Bài tập Nito - Photpho có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)
Đề thi

Bài tập Nito - Photpho có giải chi tiết (mức độ nhận biết - P2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1126 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc gia. Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu. Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nếu là lạm dụng sẽ dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng. Khí cười có công thức là

NO2

CO

NO

N2O

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

Ca(OH)2.

MgCl2.

FeSO4.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau; NH3 thể hiện tính khử trong phản ứng:

q23a-1566241911.PNG

q23b-1566241926.PNG

q23c-1566241938.PNG

q23d-1566241948.PNG

Xem đáp án

Đáp án C

NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa, sau phản ứng số oxi hóa của N sẽ tăng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có thể tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội ?

Cr.

Cu

Fe

Al.

Xem đáp án

Đáp án B

Chú ý:

Kim loại Al, Fe, Cr  bị thụ động với HNO3 đặc nguội

 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

HNO3.

Na2CO3

NaOH

CH3COOH.

Xem đáp án

Đáp án D

Ghi nhớ: Chất điện li yếu là các axit yếu, bazo yếu

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, điều chế N2 bằng cách nào sau đây?

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng

Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

Dùng photpho để đốt cháy hết O2 của không khí

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

Xem đáp án

Đáp án D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

amoni nitrat

không khí

axit nitric

amoniac

Xem đáp án

Đáp án B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm

 q28-1566242222.jpg

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp ( 830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng.

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Xem đáp án

Đáp án B

A,C, D đúng

B sai vì HNO3 là axit mạnh, bị đẩy ra khỏi dung dịch muối do tính dễ bay hơi của HNO3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

q29-1566242290.PNG

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

4

5

2

3

Xem đáp án

Đáp án D

Chất khử là chất cho e, tức là số oxi hóa tăng.

Các phản ứng N đóng vai trò chất khử là (2)(3)(4)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây không phải của KNO3?

Bị phân hủy ở nhiệt độ cao.

Chế tạo thuốc nổ.

Dùng làm phân bón.

Không tan trong nước.

Xem đáp án

Đáp án D

A,B,C  đúng

D sai vì KNO3 tan rất tốt trong nước

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

1s22s32p3.

1s22s22p4.

1s22s22p3.

1s22s22p5.

Xem đáp án

Đáp án C

N có Z = 7. Công thức electron của N là 1s22s22p3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

N2 + O2 → 2NO

N3 + 3H2 2NH3

N2 + 6Li → 2Li3N

N2 + 3Ca → Ca3N2

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X là

NH4Cl.

KBr.

(NH4)3PO4.

KCl.

Xem đáp án

Đáp án C

AgNO3 + X → T↓

T↓ + HNO3dư →

=> T phải là kết tủa có gốc axit yếu hơn HNO3

=> chỉ có đáp án (NH4)3PO4 phù hợp

(NH4)3PO + AgNO3 → NH4NO3 + Ag3PO4↓ vàng

Ag3PO4↓ + 3HNO3 → 3AgNO3 + H3PO4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của thuốc nổ đen là

KNO3

Ca(NO3)2

CH3COONa

NH4NO3

Xem đáp án

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đây được coi là không khí sạch?

Không khí chứa 78% N2, 17% O2, 3% CO2, 1% CO, 1% SO2.

Không khí chứa 78% N2, 18% O2, 4% hỗn hợp CO2, SO2, HCl.

Không khí chứa 78% N2, 20% O2, 2% hỗn hợp CO2, CH4 và bụi

Không khí chứa 78% N2, 21% O2, 1% hỗn hợp CO2,H2O.

Xem đáp án

Đáp án D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của supephotphat kép là

CaHPO4.

Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

KH2PO4.

Ca(H2PO4)2.

Xem đáp án

Đáp án D

Ca(H2PO4)2 và CaSO4 là supe photphat đơn

Ca(H2PO4)2 là supe photphat kép

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

Dung dịch H2SO4

Dung dịch NaOH

Dung dịch NaNO3

Dung dịch NH3

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận định nào đúng khi nói về các dạng thù hình của photpho

1. Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước

2. Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc

3. Photpho trắng có cấu trúc polime

4. Photpho đỏ có cấu trúc polyme

5. Photpho trắng dễ cháy hơn photpho đỏ

1,2,3,4

1,2,4,5

1,3,4,5

1,2,3,4,5

Xem đáp án

Đáp án B

1. Photpho trắng và photpho đỏ đều không tan trong nước  => đúng

2. Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc  => đúng

3. Photpho trắng có cấu trúc polime => sai. Photpho trắng cấu trúc tinh thể phân tử

4. Photpho đỏ có cấu trúc polyme  => đúng

5. Photpho trắng dễ cháy   => đúng

=> chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tan của muối photphat:

Tất cả muối đihidrophotphat đều tan

Muối photphat của Na,K, amoni đều tan

Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan

Cả A, B, C

Xem đáp án

Đáp án D

Tất cả muối đihidrophotphat đều tan  => đúng

Muối photphat của Na,K, amoni đều tan  => đúng

Muối photphat của của kim loại trừ Na, K, amoni đều không tan  => đúng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào bao diêm là:

4P + 3O2 → 2P2O3

4P + 5O2 → 2P2O5

6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl

2P + 3S → P2S3

Xem đáp án

Đáp án C

Khi quẹt que diêm vào vở bao diêm => Xảy ra phản ứng giữa P và KClO3

6P  +  5KClO3   3P2O5  +  5KCl     

=> chọn C