Bài tập Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân thức lớp 8 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Nhận biết phân thức đại số, tử thức và mẫu thức của một phân thức lớp 8 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 8101 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

5x-10x-3;

6x+20;

(x2 + 5);

x+22x-1.

Xem đáp án

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số (ảnh 1)Media VietJack

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là phân thức?

x24x+2;

7x-3y-y;

xyx+1;

22x-42x+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

x24x+1 có tử thức là x2 ; mẫu thức là (4x + 2) à Loại A

xyx+1 có tử thức là xy; mẫu thức là (x + 1) à Loại C

22x-42x+1 có tử thức là 2(2x – 4); mẫu thức là (2x + 1) à Loại D

7x-3y-y  có tử thức là (7x – 3); mẫu thức là y – y = 0 và mẫu thức phải khác 0 à Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tử thức xyz là tử thức của phân thức nào trong các phân thức sau?

x2yz4x+2;

xyxyz2;

xyzx+y;

2xyz.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

x2yz4x+2 có tử thức là x2yz ≠ xyz à Loại A.

xyxyz2 có tử thức là xy ≠ xyz à Loại B.

2xyz có tử thức là 2 ≠ xyz à Loại D.

xyzx+y có tử thức là xyz = xyz à Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số?

x+10;

6x+20;

‐3xy(với x = 0, y ≠ 0);

(2x2 + 1).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

x+10 có mẫu thức là 0 à Loại A

6x+20 có mẫu thức là 0 à Loại B

‐3xy (với x = 0, y ≠ 0) có mẫu thức bằng 0 à Loại C

(2x2  + 1) có tử thức là (2x2 + 1), mẫu thức là 1 à Chọn D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack

– 2x2y;

2x2y4;

– 2xy4 ;

(x)3y .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có phân thức ‐2x2y4x+y có tử thức là – 2x2y4 = – 2x2y4.

Do đó, ta chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẫu thức (2a + b) là mẫu thức của phân thức nào trong các phân thức sau đây?

a2+2b2a+b;

aba2b;

a2ba+b;

2a+b2a.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

aba2b có mẫu thức là a2b ≠ 2a + b à Loại B.

a2ba+b có tử thức là a + b2a + b à Loại C.

2a+b2a có tử thức là 2a ≠ 2a + b à Loại D.

a2+2b2a+b có tử thức là 2a + b = 2a + b à Chọn A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, đâu là mẫu thức của phân thức ‐3xx2-3?

2x + 3;

2x – 3;

3 – x2;

x2 – 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Phân thức ‐3xx2-3 có tử thức là – 3x và mẫu thức là x2 – 3.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biểu thức sau: xyxy; 5xx-x; x2yy2-y; a-ab-b; a+ba2+b2. Có bao nhiêu biểu thức là một phân thức đại số?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Các biểu thức xyxy; x2yy2-y;a+ba2+b2 là phân thức đại số.

Các biểu thức 5xx-x; a-ab-b không phải là phân thức đại số.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

Biểu thức 0xy2không phải là phân thức bởi vì có tử thức bằng 0;

Biểu thức 3x‐1+4xlà một phân thức bởi vì có tử thức là 3x và mẫu thức là (–1 + 4x);

Biểu thức ‐3aa-alà một phân thức bởi vì có tử thức là – 3a và mẫu thức là (a – a);

Biểu thức 2x2 – 4y không phải là một phân thức bởi vì không có mẫu thức.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Biểu thức 0xy2 là phân thức bởi vì có tử thức bằng 0 và mẫu thức khác 0.

à Loại A.

Biểu thức ‐3aa-a là không phải là phân thức bởi vì có mẫu thức là a – a = 0.

à Loại C.

Biểu thức 2x2 – 4y là phân thức bởi vì có tử thức bằng 2x2 – 4y và mẫu thức bằng 1.

à Loại D.

Biểu thức 3x‐1+4x là phân thức bởi vì có tử thức là 3x và mẫu thức là (–1 + 4x).

à Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp phân thức sau, cặp phân thức nào có cùng tử thức?

xy24x+2 và xy;

6xvà x6;

xyx+1và yxx+4;

22x-4x+1 và x-8x-2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Cặp phân thức xyx+1 và yxx+4 có cùng tử thức là xy.