10 Bài tập Hai phân thức bằng nhau (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Hai phân thức bằng nhau (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 875 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau?

x+3x+1và x+3x+1x2-1;

7y25và 3xy22x

2xx-535-xvà 5x2;

x2-25x+2 và x-25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Trong các cặp phân thức sau cặp phân thức nào bằng nhau (ảnh 1)  

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp phân thức sau đây, cặp phân thức nào bằng nhau?

x24x+2và 18x;

3x+52x+5và 3x3;

x2-x-2x+1và x2-3x+2x-1;

2x2-11x+123x2-14x+8và 2x+33x+2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

▪ Xét x24x+2 và 18x 

Ta có:x2.8x = 8x3

Mà 8x3 4x + 2

Do đó x24x+2 không bằng 18x.

▪ Xét 3x+52x+5 và 3x3 

Ta có: 3(3x + 5) = 9x + 15; 3x(2x + 5) = 6x2 +15x

9x + 156x2 +15x

Vậy 3x+52x+5 không bằng 3x3.

▪ Xét x2-x-2x+1 và x2-3x+2x-1 

Ta có: (x2 – x – 2)(x – 1) = (x + 1)(x – 2)(x – 1);

 (x + 1)(x2 – 3x + 2) = (x + 1)(x – 2)(x – 1)

Ta thấy(x + 1)(x – 2)(x – 1) = (x + 1)(x – 2)(x – 1)

Vậy 3x+52x+5=3x3.

▪ Xét 2x2-11x+123x2-14x+8 và 2x+33x+2 

Ta có: (2x2 – 11x + 12)(3x + 2) = 6x3 – 29x2 + 14x + 24

(3x2 – 14x + 8)(2x + 3) = 6x3 – 19x2 – 26x + 24.

6x3 – 29x2 + 14x + 24 ≠ 6x3 – 19x2 – 26x + 24.

Vậy 2x2-11x+123x2-14x+8 không bằng 2x+33x+2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB và CD bằng nhau khi

A.B = C.D;

A.C = B.D;

A.D = B.C;

A.C < B.D.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

Theo định nghĩa, hai phân thức AB và  CD gọi là bằng nhau nếu A.D = B.C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức x2-3x9-3x?

‐x2+3x3x-9;

x23;

2x2-6x18-6x;

‐2x26x

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: (x2 – 3x).3 = 3x2 – 3x ; x2.( – x2 +3x) = – x4 + 3x3

Ta thấy 3x2 – 3x ≠ – x4 + 3x3

Do đó x2-3x9-3x không bằng x23.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức A thỏa mãn biểu thức Mx2-16=xx-4 

M = x2 + 4x;

M = x2 4x;

M = x2 + 4;

M = x2 + 16x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Vì Mx2-16=xx-4 nên

M.(x – 4) = x.(x2 – 16)

M.(x – 4) = x.(x – 4)(x + 4)

Do đó M = x(x + 4) = x2 + 4x.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức nào sau đây bằng phân thức z4-z+2z2+1?

‐‐z4+z+2z2+1;

‐‐z4-z+2z2+1;

‐z4+z-2‐z2+1;

‐z4+z-2‐z2+1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

▪ Xét z4-z+2z2+1 ‐‐z4-z+2z2+1

Ta có: (z4 – z + 2)(z2 + 1) = – (z2 + 1)( – z4 + z + 2)

– (z2 + 1)( – z4 + z + 2) = (z2 + 1) (z4 – z + 2)

Mà (z2 + 1) (z4 – z + 2) = (z4 – z + 2)(z2 + 1)

Do đó z4-z+2z2+1 = ‐‐z4-z+2z2+1

▪ Xét z4-z+2z2+1 ‐‐z4-z+2z2+1

Ta có:– (z2 + 1)( – z4 – z + 2) = (z2 + 1) (z4 + z – 2)

(z4 – z + 2)(z2 + 1) ≠ (z2 + 1) (z4 + z – 2)

Do đó

 z4-z+2z2+1 ‐‐z4-z+2z2+1.

▪ Xét z4-z+2z2+1 ‐‐z4-z+2z2+1

 Ta có: (z4 – z + 2)(– z2 + 1) = – (z2 – 1) (z4 – z + 2);

 (z2 + 1)(– z4 + z – 2) = – (z2 + 1) (z4 – z + 2)

Mà – (z2 – 1) (z4 – z + 2) ≠ – (z2 + 1) (z4 – z + 2)

Do đó z4-z+2z2+1 ‐‐z4-z+2z2+1

▪ Xét

z4-z+2z2+1 ‐‐z4-z+2z2+1

  Ta có: – (z2 + 1)(– z4 + z – 2) = (z2 + 1)(z4 – z + 2)

(z2 + 1)(z4 – z + 2) ≠ (z4 – z + 2)(– z2 + 1)

Do đó z4-z+2z2+1 z4-z+2z2+1


7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp phân thức nào sau đây bằng nhau?

20xy28y và 5y7;

‐12và 15x‐30x;

75yvà 5y2xy;

‐115xvà ‐2‐30x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có:– (– 30x) = 30x = 2.15x.

Do đó ‐12 = 15x‐30x.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức ‐y3+10y3y2+y bằng phân thức nào dưới đây?

y3+10y3y2+y;

y3+10y‐3y2+y;

‐y3+10y‐3y2+y;

‐‐y3+10y‐3y2+y.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

Ta có: – (y3 + 10y)[– (3y2 + y)] = (y3 + 10y) (3y2 + y)

(y3 + 10y) (3y2 + y) = (3y2 + y)(y3 + 10y)

Do đó ‐y3+10y3y2+y = y3+10y‐3y2+y.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 5y-x25x2-5xy = x-yP (với điều kiện các phân thức có nghĩa). Đa thức P thỏa mãn biểu thức đã cho là

P = x + y;

P = 5(x y);

P = 5(y x);

P = x.

Xem đáp án

Cho biểu thức (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu sai trong các câu sau?

5x+55x= x+1x;

x2-9x-3= x + 3;

x2-9x-3= x – 3;

5x+55x= 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Chọn câu sai trong các câu sau (ảnh 1)