Bài tập nâng cao Tuần 26 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 26 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 343 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi muốn hỏi người khác để biết thông tin, em dùng kiểu câu nào? (M1)

Câu kể

Câu hỏi

Câu cảm

Câu khiến

Xem đáp án

B. Câu hỏi

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các tiếng thích hợp để điền lần lượt vào các * sau? (M1)

rõ *  * buộc        rộn *        * ràng

giàng / dàng / dàng / ràng

ràng / giàng / dàng / ràng

ràng / ràng / ràng / rộn

dàng / giàng / ràng / ràng

Xem đáp án

C. ràng / ràng / ràng / rộn

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào chỉ gồm các từ ngữ thể hiện cách giao tiếp lịch sự? (M1)

Cộc lốc, khó chịu, bực bội

Nhẹ nhàng, lễ phép, thân thiện

Thờ ơ, lạnh lùng, xa cách

Cáu gắt, giận dữ, to tiếng

Xem đáp án

B. Nhẹ nhàng, lễ phép, thân thiện

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp từ nào dưới đây phân biệt đúng d / gi? (M1)

giành dụm – da đình

gìn giữ – dịu dàng

gian dối – dán dịp

giễ chịu – dịu dặt

Xem đáp án

B. gìn giữ – dịu dàng

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào chỉ gồm các từ mang nghĩa giao tiếp tích cực? (M1)

Tranh cãi, cáu kỉnh, gắt gỏng

Hỏi han, lắng nghe, chia sẻ

Im lặng, thờ ơ, né tránh

Bực bội, khó chịu, cá nhân

Xem đáp án

B. Hỏi han, lắng nghe, chia sẻ

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu nào dưới đây chưa thể hiện sự lịch sự trong giao tiếp? (M2)

Bạn cho mình mượn quyển vở được không?

Làm ơn nói nhỏ giúp mình nhé.

Cậu tránh ra cho tớ đi coi!

Mình cảm ơn bạn nhiều lắm.

Xem đáp án

C. Cậu tránh ra cho tớ đi coi!

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây dùng đúng dấu câu? (M2)

Bạn đã làm xong bài tập chưa.

Trời hôm nay đẹp quá?

Cậu giúp tớ việc này nhé!

Sao cậu lại làm như vậy.

Xem đáp án

C. Cậu giúp tớ việc này nhé!

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây là câu hỏi? (M2)

Em rất thích đọc sách?

Hôm nay trời mưa to?

Cậu có thể cho tớ mượn bút không?

Lan chăm chỉ học tập?

Xem đáp án

C. Cậu có thể cho tớ mượn bút không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào đã chuyển câu kể “Bạn Nam đi học muộn.” thành câu hỏi đúng nhất? (M2)

Bạn Nam đi học không?

Bạn Nam đi học muộn à?

Bạn Nam có muốn về không?

Bạn Nam đi học về chưa?

Xem đáp án

B. Bạn Nam đi học muộn à?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu văn nào dưới đây viết sai chính tả? (M2)

Cô giáo rất dịu dàng với học sinh.

Em luôn giữ gìn đồ dùng học tập.

Mẹ dặn em phải giữ dìn vệ sinh.

Cả lớp em rất đoàn kết.

Xem đáp án

C. Mẹ dặn em phải giữ dìn vệ sinh.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào nhận xét đúng nhất về đoạn hội thoại sau? (M2)

Lan nói: “Cậu giúp tớ trực nhật nhé!”.

Mai đáp: “Ừ, tớ sẽ giúp cậu.”

Hai bạn nói chuyện thiếu lịch sự.

Lan nói chuyện chưa lễ phép.

Cuộc trò chuyện thể hiện sự thân thiện.

Mai trả lời chưa phù hợp.

Xem đáp án

C. Cuộc trò chuyện thể hiện sự thân thiện.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với các từ sau, em có thể sắp xếp được mấy kiểu câu? Đó là những kiểu câu nào? (M3)

bao / giờ / bạn / về

Một kiểu câu: Câu kể

Một kiểu câu: Câu hỏi

Hai kiểu câu: Câu kể, câu hỏi

Hai kiểu câu: Câu hỏi, câu khiến

Xem đáp án

B. Một kiểu câu: Câu hỏi

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn văn sau có thể tách thành mấy câu? (M3)

          Trời tối đèn đường bật sáng từng ngôi nhà lên đèn mọi người trở về sau một ngày làm việc vất vả.

2 câu

3 câu

4 câu

5 câu

Xem đáp án

B. 3 câu

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong những câu văn sau, câu nào dùng sai dấu câu? (M3)

(1) Hôm nay, em được điểm mười.

(2) Em vui lắm!

(3) Sao em lại được điểm cao thế!

(4) Em đã cố gắng rất nhiều.

(1) và (2)

(2) và (4)

(3)

(3) và (4)

Xem đáp án

C. (3)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể sắp xếp các từ sau thành mấy kiểu câu? (M3)

Lan / về / chưa

1 kiểu câu: câu kể

1 kiểu câu: câu hỏi

2 kiểu câu: câu kể và câu hỏi

2 kiểu câu: câu hỏi và câu khiến

Xem đáp án

C. 2 kiểu câu: câu kể và câu hỏi

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đoạn văn sau có bao nhiêu câu kể? (M3)

Mẹ mỉm cười nhìn tôi rồi hỏi: “Con đã làm xong bài chưa?”. Tôi gật đầu rất nhanh.

1 câu

2 câu

3 câu

4 câu

Xem đáp án

B. 2 câu

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào sửa đúng chính tả câu sau? (M3)

Cả lớp rộn ràng dơ tay phát biểu.

Cả lớp rộn ràng giơ tay phát biểu.

Cả lớp dộn dàng giơ tay phát biểu.

Cả lớp rộn ràng dơ tay giát biểu.

Cả lớp rộn ràng giơ tay giát biểu.

Xem đáp án

A. Cả lớp rộn ràng giơ tay phát biểu.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể thay dấu gạch ngang bằng dấu ngoặc kép trong đoạn sau không? Vì sao? Trong các câu sau, câu nào vừa viết đúng chính tả, vừa thể hiện cách giao tiếp lịch sự? (M3)

Cậu giúp tớ việc này đi!

Bạn làm được cái lày cho tớ không?

Bạn có thể giúp mình việc này được không?

Giúp tớ cái này ngay!

Xem đáp án

C. Bạn có thể giúp mình việc này được không?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu dưới đây chưa phù hợp trong giao tiếp vì lí do nào? (M3)

“Cậu nói to thế, im đi!”

Dùng sai dấu câu.

Viết sai chính tả.

Thể hiện thái độ thiếu lịch sự.

Không phải câu hoàn chỉnh.

Xem đáp án

C. Thể hiện thái độ thiếu lịch sự.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu muốn biến câu sau thành câu hỏi lịch sự hơn, em nên làm gì? (M3)

“Bạn cho mình mượn bút.”

Thêm dấu chấm than (!)

Thêm từ “nhé” vào cuối câu

Thêm dấu hỏi (?) và từ “được không”

Giữ nguyên câu

Xem đáp án

C. Thêm dấu hỏi (?) và từ “được không”

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây