Bài tập cuối Tuần 26 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 26 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 336 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

KIẾN VÀ CHIM BỒ CÂU

Chú Kiến nọ ra sông chảy xiết
Uống thật nhiều cho hết khát khô.
Nào ngờ sóng cuốn khỏi bờ
Ngoi lên chìm xuống chỉ chờ cá xơi.

Bồ Câu đậu ngay nơi cành lả
Liền ngắt một chiếc lá thả rơi.
Theo dòng lá lướt tới nơi
Kiến leo lên, an toàn trôi vào bờ.


Sau đó thì bất ngờ xuất hiện
Người bẫy chim cạnh kiến đang bò.
Bác cầm cục đá vôi to
Giơ lên nhằm ném vào bồ câu kia.

Kiến hiểu rõ chuyện gì chờ đón
Nên cắn ngay vào ngón chân người.
Giật mình, bác ta đánh rơi
Đá tòm xuống nước, chim thời bay đi.

Làm điều tốt sẽ thường khi
Nhận về việc tốt, nhớ ghi điều này.

 

Kiến đã gặp phải điều không may gì?

Kiến ra sông uống nước và bị sóng cuốn khỏi bờ.

Kiến ra sông uống nước và bị quên đường về.

Kiến ra sông uống nước và bị đàn cá đuổi bắt.

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bồ Câu đã cứu giúp Kiến bằng cách nào?

sà xuống quắp Kiến lên

thả chiếc lá xuống cho Kiến leo lên

gọi người đến cứu Kiến

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kiến đã giúp bồ câu thoát nạn bằng cách nào?

bò đi chỗ khác đánh lạc hướng người bẫy chim

gọi các bạn khác đến giúp Bồ Câu

cắn bất ngờ vào chân người bẫy chim cho hòn đá rơi xuống nước

Xem đáp án

Chọn C

4. Tự luận
• 1 điểm
Bài thơ muốn nói với em điều gì?
Xem đáp án
Bài thơ nói với em về sự đền ơn đáp nghĩa. Nếu mình nhận được sự giúp đỡ từ người khác thì phải trả ơn cho họ.
5. Tự luận
• 1 điểm
Kể về việc em đã giúp đỡ người khác hoặc người khác giúp đỡ em.
Xem đáp án

Trong một lần đi học muộn, bạn Trang đã trực nhật giúp em.

6. Tự luận
• 1 điểm

a) Chọn rang/giang/dang điền vào chỗ chấm để tạo từ:

cơm …………; ………….sơn; ……………cánh; giỏi …………..; ………..lạc; cây …………….

Xem đáp án

a) cơm rang; giang sơn; dang cánh; giỏi giang; rang lạc; cây giang.

7. Tự luận
• 1 điểm

b) Chọn rao/dao/giao điền vào chỗ chấm để tạo từ:

 con …………; tiếng …………..; bạn tâm ……………; cầu …………; bàn …………; …………bán

Xem đáp án

b) con dao; tiếng giao; bạn tâm giao; cầu dao; bàn giao; rao bán.

8. Tự luận
• 1 điểm
Nối ý ở cột A với ý ở cột B để tạo câu:
Nối ý ở cột A với ý ở cột B để tạo câu: A Mai khoanh tay và cúi đầu chào Nam vẫy tay, miệng mỉm cười Việt lịch sự bắt tay (ảnh 1)
Xem đáp án

Mai khoanh tay và cúi đầu chào – khi nhìn thấy cô giáo

Nam vẫy tay, miệng mỉm cười - khi tạm biệt chị gái

Việt lịch sự bắt tay – khi người bạn quốc tế tới thăm trường

9. Tự luận
• 1 điểm

Chọn từ đúng với nghĩa:

(lịch sự, cởi mở, lễ phép)

a. cách giao tiếp chân thành và hồn nhiên là

b. có lời nói, hành động đẹp trong giao tiếp là

c. thái độ cư xử kính trọng với người lớn tuori hơn là

Xem đáp án

a. cởi mở

b. lịch sự

c. lễ phép

10. Tự luận
• 1 điểm
Đặt câu với mỗi từ ngữ ở bài tập 8 (đặt trong hoàn cảnh giao tiếp).
Xem đáp án

- Vì bạn Lan rất cởi mở nên mọi người đều yêu quý bạn ấy.

- Mỗi khi gặp cô giáo chúng em đều lễ phép chào.

- Dù trong hoàn cảnh nào, chúng em cũng đều phải cư xử lịch sự.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây