Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 9. Ki – lô – gam. Lít có đáp án
22 câu hỏi
Chai nước đựng được:

4 l
3 l
1 l
2 l
Đáp án đúng là: C
Chai nước đựng được: 1 l
Cốc nào dưới đây đựng được nhiều nước hơn?



Đáp án đúng là: A
Cốc đựng được nhiều nước hơn
Cốc nào dưới đây đựng 2 lít nước?




Đáp án đúng là: D
Cốc đựng 2 lít nước là:

“45 l” được đọc là:
Bốn năm lít
Bốn mươi lăm lít
Bốn mươi năm lít
Bốn và năm lít
Đáp án đúng là: B
45 l được đọc là: Bốn mươi lăm lít
“23 kg + 35 kg ……30 kg + 15 kg”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
>
<
=
Đáp án đúng là: A
23 kg + 35 kg = 58 kg
30 kg + 15 kg = 45 kg
So sánh: 58 > 45. Vậy: 23 kg + 35 kg >30 kg + 15 kg
Kết quả của phép tính 46 l – 13 l + 20 l là:
53 l
43 l
49 l
69 l
Đáp án đúng là: A
46 l – 13 l + 20 l = 33 l + 20 l = 53 l
Vậy: Kết quả của phép tính 46 l – 13 l + 20 l là: 53 l
Có tất cả bao nhiêu lít nước?
35 l
29 l
34 l
31 l
Đáp án đúng là: D

Có tất cả 9 + 2 + 20 = 31 lít nước.
Một can chứa 18 l nước mắm. Nếu bán đi 5 l thì còn lại số lít nước mắm là:
13 l
25 l
10 l
30 l
Đáp án đúng là: A
Còn lại số nước mắm là:
18 – 5 = 13 (l)
Đáp số: 13 l
Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
16 kg + 23 kg
64 kg – 33 kg
15 kg – 6 kg
9 kg + 8 kg
Đáp án đúng là: A
A.16 kg + 23 kg = 39 kg B.64 kg – 33 kg = 31 kg
C.15 kg – 6 kg = 9 kg D.9 kg + 8 kg = 17 kg
So sánh: 9 < 17 < 31 < 39
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 16 kg + 23 kg
Thùng to đựng 54 l nước, thùng nhỏ đựng 31 l nước. Vậy thùng to nhiều hơn thùng nhỏ số lít nước là:
23 l
24 l
21 l
22 l
Đáp án đúng là: A
Thùng to nhiều hơn thùng nhỏ số lít nước là:
54 – 31 = 23 (l)
Đáp số: 23 l
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Hộp sữa tươi có chứa 50 l sữa. |
__ |
|
b) Chai nước mắm có loại 1 l. |
__ |
|
c) Can dầu ăn có loại 1 l. |
__ |
|
d) Phích nước to chứa 2 l nước. |
__ |
S
Đ
Đ
Đ
a) Hộp sữa tươi có chứa 50 l sữa. |
| |
b) Chai nước mắm có loại 1 l. |
| |
c) Can dầu ăn có loại 1 l. |
| |
d) Phích nước to chứa 2 l nước. |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Lít là đơn vị đo dung tích. |
__ |
|
b) Tổng của 8 l và 4 l là 12 l. |
__ |
|
c) Hiệu của 12 l và 8 l là 5 l. |
__ |
|
d) 1 l rượu nhiều hơn 1 l nước. |
__ |
Đ
Đ
S
S
a) Lít là đơn vị đo dung tích. |
| |
b) Tổng của 8 l và 4 l là 12 l. |
| |
c) Hiệu của 12 l và 8 l là 5 l. |
| |
d) 1 l rượu nhiều hơn 1 l nước. |
|
Sửa:
c) Hiệu của 12 l và 8 l là 4 l.
d) 1 l rượu bằng 1 l nước.
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Tám mươi sáu lít được viết là 86 l |
__ |
|
b) 23 l được đọc là hai ba lít |
__ |
|
c) Năm mươi được viết là 50 l |
__ |
|
d) 47 l được đọc là bốn bảy lít |
__ |
Đ
S
S
S
a) Tám mươi sáu lít được viết là 86 l |
| |
b) 23 l được đọc là hai ba lít |
| |
c) Năm mươi được viết là 50 l |
| |
d) 47 l được đọc là bốn bảy lít |
|
Sửa:
b) 23 l được đọc là hai mươi ba lít
c) Năm mươi được viết là 50
d) 47 l được đọc là bốn mươi bảy lít
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 69 l – 15 l = 54 l |
__ |
|
b) 45 l + 31 l = 76 l |
__ |
|
c) 17 l – 9 l = 9 l |
__ |
|
d) 8 l + 5 l = 13 l |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
a) 69 l – 15 l = 54 l |
| |
b) 45 l + 31 l = 76 l |
| |
c) 17 l – 9 l = 9 l Sửa: 17 l – 9 l = 8 l |
| |
d) 8 l + 5 l = 13 l |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.



Điền số thích hợp vào ô trống.


Điền số thích hợp vào ô trống.


Điền vào ô trống cho thích hợp.
a) 23 l+ 51l= ___ l b) 17 l– 9l= __ l
c) 36 l+ 40l= ___ l d) 8 l+ 6l= ___ l
74
8
76
14
a) 23 l+ 51l= 74 l b) 17 l– 9l= 8 l
c) 36 l+ 40l= 76 l d) 8 l+ 6l= 14 l
Điền số thích hợp vào ô trống:
|
a) 42 kg + 3 kg – 21 kg = ___ kg c) 85 kg – 52 kg + 25 kg = ___ kg |
b) 35 kg + 14 kg – 26 kg = ___ kg d) 76 kg – 32 kg + 18 kg = ___ kg |
24
58
23
62
a) 42 kg + 3 kg – 21 kg = 24 kg
b) 35 kg + 14 kg – 26 kg = 23 kg
c) 85 kg – 52 kg + 25 kg = 58 kg
d) 76 kg – 32 kg + 18 kg = 62 kg
Nối các phép tính với kết quả phù hợp:

Nối


Biết khối lượng của 1 con gà và 1 con chó là 12kg, khối lượng của 2 con gà và 1 con chó là 14kg. Tính khối lượng của 1 con chó.
Khối lượng của 1 con gà là:
14 – 12 = 2 (kg)
Khối lượng của 1 con chó là:
12 – 2 = 10 (kg)








