2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 26. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (tiếp theo). So sánh các số có ba chữ số. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 26. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (tiếp theo). So sánh các số có ba chữ số. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 trăm, 8 chục và 1 đơn vị được viết là:

812

281

182

218

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh nào dưới đây sai?

600 + 70 + 3 > 600 + 10

300 + 40 + 9 < 300 + 50 + 4

100 + 80 + 7 < 200 + 30 + 9

500 + 90 + 3 > 600 + 10 + 8

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp  (ảnh 1)

6

7

8

9

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 563 đọc là:

Năm trăm sáu mươi ba

Năm sáu ba

Lăm trăm sáu mươi ba

Lăm sáu ba

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:

609

913

725

555

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 254; 360; 197; 508; 441 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

508; 441; 254; 360; 197

508; 441; 360; 254; 197

197; 254; 360; 441; 508

197; 360; 254; 441; 508

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số 624 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

600 + 20 + 4

52 + 24

600 + 40 + 2

24 + 62

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 361 gồm:

1 trăm, 6 chục, 3 đơn vị

6 đơn vị, 1 chục, 3 trăm

1 trăm, 3 chục, 6 đơn vị

1 đơn vị, 6 chục, 3 trăm

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

897

986

980

987

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

111

102

120

130

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 265 đọc là Hai trăm sáu mươi lăm

__

b) Số 630 đọc là Sáu trăm ba mươi

__

c) Số liền sau của số 256 là 255

__

d) Số 679  là số liền trước của số 678

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

__

b) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là 123

__

c) Số liền sau của số 250 là 249

__

d) Số 748 là số liền sau của số 747

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 653 = 600 + 50 + 3

__

b) 398 = 300 + 90 + 8

__

c) 487 = 4 + 8 + 7

__

d) 804 = 800 + 40

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Bạn Nam cao 125 cm, bạn Hà cao 115 cm, bạn Tuấn cao 132 cm, bạn Tú cao 118 cm.

a) Bạn Hà cao hơn bạn Tú

__

b) Bạn Tuấn cao nhất

__

c) Bạn Tú thấp hơn bạn Nam

__

d) Bạn Tú thấp nhất

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bé nhất trong các số 289; 345; 198; 508 là 508

__

b) Số lớn nhất trong các số 480; 367; 200; 574 là 574

__

c) Số bé nhất trong các số 365; 341; 297; 178 là 341

__

d) Số lớn nhất trong các số 750; 498; 682; 599 là 599

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 410

__

b) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 8 là 170

__

c) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 201

__

d) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 7 là 115

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 999

__

b) Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 112

__

c) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 101

__

d) Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là số liền sau của số 998

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 598; 136; 450; 756; 209

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 1)

b) 365; 498; 210; 874; 916

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 2)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Chiều cao của các bạn Hà, Thu, Lan, Đào lần lượt là: 126 cm, 130 cm, 119 cm, 110 cm

a) Bạn Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1) cao nhất. Bạn Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 2) thấp nhất.

b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 3)

c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 4)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 364; 597; 210; 543; 199; 897; 670

a) Những số lớn hơn 545 là: Cho các số: 364;  (ảnh 1)

b) Những số bé hơn 360 là: Cho các số: 364;  (ảnh 2)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Thanh gỗ thứ nhất dài 153 cm, thanh gỗ thứ hai dài 139 cm, thanh gỗ thứ ba dài 149 cm, thanh gỗ thứ tư dài 160 cm.

a) Thanh gỗ Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1) dài nhất.

b) Thanh gỗ Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 2) ngắn nhất.

c) Thanh gỗ thứ nhấtĐiền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 3)thanh gỗ thứ ba.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp:

Điền vào ô trống cho thích hợp: (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack