Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 26. Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị (tiếp theo). So sánh các số có ba chữ số. Luyện tập chung có đáp án
27 câu hỏi
Số gồm 2 trăm, 8 chục và 1 đơn vị được viết là:
812
281
182
218
Đáp án đúng là: B
Số gồm 2 trăm, 8 chục và 1 đơn vị được viết là: 281
So sánh nào dưới đây sai?
600 + 70 + 3 > 600 + 10
300 + 40 + 9 < 300 + 50 + 4
100 + 80 + 7 < 200 + 30 + 9
500 + 90 + 3 > 600 + 10 + 8
Đáp án đúng là: D
A. 600 + 70 + 3 > 600 + 10 (673 > 610)
B. 300 + 40 + 9 < 300 + 50 + 4 (349 < 354)
C. 100 + 80 + 7 < 200 + 30 + 9 (187 < 239)
D. 500 + 90 + 3 > 600 + 10 + 8 (593 < 618)
Vậy: So sánh sai là: 500 + 90 + 3 > 600 + 10 + 8
Số?

6
7
8
9
Đáp án đúng là: D
592 > 585
Số 563 đọc là:
Năm trăm sáu mươi ba
Năm sáu ba
Lăm trăm sáu mươi ba
Lăm sáu ba
Đáp án đúng là: A
Số 563 đọc là: Năm trăm sáu mươi ba
Trong các số dưới đây, số lớn nhất là:
609
913
725
555
Đáp án đúng là: B
So sánh: 555 < 609 < 725 < 913
Vậy: Số lớn nhất là: 913
Sắp xếp các số 254; 360; 197; 508; 441 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
508; 441; 254; 360; 197
508; 441; 360; 254; 197
197; 254; 360; 441; 508
197; 360; 254; 441; 508
Đáp án đúng là: A
So sánh: 508 > 441 > 360 > 254 > 197
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 508; 441; 360; 254; 197
Viết số 624 thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
600 + 20 + 4
52 + 24
600 + 40 + 2
24 + 62
Đáp án đúng là: A
624 = 600 + 20 + 4
Số 361 gồm:
1 trăm, 6 chục, 3 đơn vị
6 đơn vị, 1 chục, 3 trăm
1 trăm, 3 chục, 6 đơn vị
1 đơn vị, 6 chục, 3 trăm
Đáp án đúng là: D
Số 361 gồm: 1 đơn vị, 6 chục, 3 trăm
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
897
986
980
987
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:
111
102
120
130
Đáp án đúng là: A
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số 265 đọc là Hai trăm sáu mươi lăm |
__ |
|
b) Số 630 đọc là Sáu trăm ba mươi |
__ |
|
c) Số liền sau của số 256 là 255 |
__ |
|
d) Số 679 là số liền trước của số 678 |
__ |
Đ
Đ
S
S
a) Số 265 đọc là Hai trăm sáu mươi lăm |
| |
b) Số 630 đọc là Sáu trăm ba mươi |
| |
c) Số liền sau của số 256 là 255 |
| |
d) Số 679 là số liền trước của số 678 |
|
Sửa:
c) Số liền sau của số 256 là 257
d) Số 679 là số liền trước của số 680
Câu 2.
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987 |
__ |
|
b) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là 123 |
__ |
|
c) Số liền sau của số 250 là 249 |
__ |
|
d) Số 748 là số liền sau của số 747 |
__ |
Đ
S
S
Đ
a) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987 |
| |
b) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là 123 |
| |
c) Số liền sau của số 250 là 249 |
| |
d) Số 748 là số liền sau của số 747 |
|
Sửa:
b) Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là 102
c) Số liền sau của số 250 là 251
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 653 = 600 + 50 + 3 |
__ |
|
b) 398 = 300 + 90 + 8 |
__ |
|
c) 487 = 4 + 8 + 7 |
__ |
|
d) 804 = 800 + 40 |
__ |
Đ
Đ
S
S
a) 653 = 600 + 50 + 3 |
| |
b) 398 = 300 + 90 + 8 |
| |
c) 487 = 4 + 8 + 7 |
| |
d) 804 = 800 + 40 |
|
Sửa:
c) 487 = 400 + 80 + 7
d) 804 = 800 + 4
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Bạn Nam cao 125 cm, bạn Hà cao 115 cm, bạn Tuấn cao 132 cm, bạn Tú cao 118 cm.
|
a) Bạn Hà cao hơn bạn Tú |
__ |
|
b) Bạn Tuấn cao nhất |
__ |
|
c) Bạn Tú thấp hơn bạn Nam |
__ |
|
d) Bạn Tú thấp nhất |
__ |
S
Đ
Đ
S
So sánh: 115 cm < 118 cm < 125 cm < 132 cm (Hà < Tú < Nam < Tuấn)
a) Bạn Hà cao hơn bạn Tú |
| |
b) Bạn Tuấn cao nhất |
| |
c) Bạn Tú thấp hơn bạn Nam |
| |
d) Bạn Tú thấp nhất |
|
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số bé nhất trong các số 289; 345; 198; 508 là 508 |
__ |
|
b) Số lớn nhất trong các số 480; 367; 200; 574 là 574 |
__ |
|
c) Số bé nhất trong các số 365; 341; 297; 178 là 341 |
__ |
|
d) Số lớn nhất trong các số 750; 498; 682; 599 là 599 |
__ |
S
Đ
S
S
a) Số bé nhất trong các số 289; 345; 198; 508 là 508 |
| |
b) Số lớn nhất trong các số 480; 367; 200; 574 là 574 |
| |
c) Số bé nhất trong các số 365; 341; 297; 178 là 341 |
| |
d) Số lớn nhất trong các số 750; 498; 682; 599 là 599 |
|
Sửa:
a) Số bé nhất trong các số 289; 345; 198; 508 là 198
c) Số bé nhất trong các số 365; 341; 297; 178 là 178
d) Số lớn nhất trong các số 750; 498; 682; 599 là 750
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 410 |
__ |
|
b) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 8 là 170 |
__ |
|
c) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 201 |
__ |
|
d) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 7 là 115 |
__ |
S
S
S
S
a) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 410 |
| |
b) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 8 là 170 |
| |
c) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 201 |
| |
d) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 7 là 115 |
|
Sửa:
a) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 5 là 500
b) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 8 là 107
c) Số lớn nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 3 là 300
d) Số bé nhất có ba chữ số và có tổng các chữ số bằng 7 là 106
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 999 |
__ |
|
b) Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 112 |
__ |
|
c) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 101 |
__ |
|
d) Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là số liền sau của số 998 |
__ |
S
Đ
S
Đ
a) Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 999 |
| |
b) Số liền sau của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là 112 |
| |
c) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 101 |
| |
d) Số lớn nhất có ba chữ số giống nhau là số liền sau của số 998 |
|
Sửa:
a) Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là 986
c) Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số là 99
Hoàn thành bảng sau:

Viết số | Đọc số | Viết số thành tổng |
256 | Hai trăm năm mươi sáu | 200 + 50 + 6 |
761 | Bảy trăm sáu mươi mốt | 700 + 60 + 1 |
964 | Chín trăm sáu mươi tư | 900 + 60 + 4 |
365 | Ba trăm sáu mươi lăm | 300 + 60 + 5 |
493 | Bốn trăm chín mươi ba | 400 + 90 + 3 |
Hoàn thành bảng sau:

Số liền trước | Số | Số liền sau |
266 | 267 | 268 |
129 | 130 | 131 |
844 | 845 | 846 |
499 | 500 | 501 |
Điền số thích hợp vào ô trống:

a) 295 < 310 Có thể điền: 0; 1; ….; 8 | c) 375 = 375 | e) 746 = 746 |
b)550 > 498 Có thể điền: 6; 7; 8; 9 | d) 846 < 921 | f) 289 > 198 |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

256 < 416 | 360 = 360 | 492 < 671 |
530 > 198 | 784 > 698 | 536 < 987 |
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 598; 136; 450; 756; 209

b) 365; 498; 210; 874; 916

a)
So sánh: 756 > 598 > 450 > 209 > 136
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 756; 598; 450; 209; 136
b)
So sánh: 916 > 874 > 498 > 365 > 210
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 916; 874; 498; 365; 210
Điền vào ô trống cho thích hợp:
Chiều cao của các bạn Hà, Thu, Lan, Đào lần lượt là: 126 cm, 130 cm, 119 cm, 110 cm
a) Bạn
cao nhất. Bạn
thấp nhất.
b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: 
c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: 
So sánh: 110 cm < 119 cm < 126 cm < 130 cm (Đào < Lan < Hà < Thu)
a) Bạn Thu cao nhất. Bạn Đào thấp nhất.
b) Các bạn có chiều cao hơn 118 cm là: Lan, Hà, Thu
c) Các bạn có chiều cao thấp hơn 120 cm là: Đào, Lan
Cho các số: 364; 597; 210; 543; 199; 897; 670
a) Những số lớn hơn 545 là: 
b) Những số bé hơn 360 là: 
a) 199 < 210 < 364 < 543 < 545 < 597 < 670 < 897
Những số lớn hơn 545 là: 597; 670; 897
b)
199 < 210 < 360 < 364 < 543 < 597 < 670 < 897
Những số bé hơn 360 là: 199; 210
Điền vào ô trống cho thích hợp:
Thanh gỗ thứ nhất dài 153 cm, thanh gỗ thứ hai dài 139 cm, thanh gỗ thứ ba dài 149 cm, thanh gỗ thứ tư dài 160 cm.
a) Thanh gỗ
dài nhất.
b) Thanh gỗ
ngắn nhất.
c) Thanh gỗ thứ nhất
thanh gỗ thứ ba.
So sánh: 139 cm < 149 cm < 153 cm < 160 cm
a) Thanh gỗ thứ tư dài nhất.
b) Thanh gỗ thứ hai ngắn nhất.
c) Thanh gỗ thứ nhất dài hơn thanh gỗ thứ ba.
Điền số thích hợp vào ô trống:


Điền vào ô trống cho thích hợp:

So sánh: 135 kg < 269 kg < 361 kg < 409 kg (cừu < bò < lạc đà < trâu)
Vậy: Con trâu nặng nhất. Con cừu nhẹ nhất








