
27 câu hỏi
580
850
805
508
Đáp án đúng là: C
Số “Tám trăm linh năm” được viết là: 805
400 + 90 + 2
4 + 9 + 2
49 + 2
40 + 29
Đáp án đúng là: A
492 = 400 + 90 + 2
319
391
913
193
Đáp án đúng là: C
Số gồm 3 trăm, 9 chục và 1 đơn vị viết là: 391
A. 319 < 391 B. 391 = 391 C. 913 > 391 D. 193 < 391
Vậy: Số gồm 3 trăm, 9 chục và 1 đơn vị bé hơn số 913
390
930
840
480
Đáp án đúng là: B
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 12 là: 930
582
852
258
285
Đáp án đúng là: D
Số gồm 2 trăm, 8 chục và 5 đơn vị được viết là: 285
2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị
1 đơn vị, 2 chục, 5 trăm
1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
2 đơn vị, 5 chục, 1 trăm
Đáp án đúng là: B
Số 521 gồm: 1 đơn vị, 2 chục, 5 trăm
990
980
970
900
Đáp án đúng là: B
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980
380
490
100
560
Đáp án đúng là: D
So sánh: 100 < 380 < 490 < 560
Vậy: Số tròn chục lớn nhất là: 560
112
110
113
109
Đáp án đúng là: B
Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111
Số liền trước của số 111 là: 110
989
990
991
100
Đáp án đúng là: C
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990
Số liền sau của số 990 là: 991
|
a) 360 > 420 |
| |
|
b) 570 < 610 |
| |
|
c) 240 = 200 + 40 |
| |
|
d) 820 > 910 |
|
Sửa:
a) 360 < 420
d) 820 < 910
|
a) Số 571 gồm 5 trăm, 7 chục và 1 đơn vị |
| |
|
b) Số 190 gồm 1 trăm, 9 đơn vị |
| |
|
c) Số 469 gồm 4, 6 và 9 |
| |
|
d) 285 = 28 + 58 |
|
Sửa:
b) Số 190 gồm 1 trăm, 9 chục
c) Số 469 gồm 4 trăm, 6 chục và 9 đơn vị
d) 285 = 200 + 80 + 5
|
a) Số 364 đọc là Ba trăm sáu mươi tư |
| |
|
b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 581 |
| |
|
c) Số 341 gồm 3 trăm, 41 chục |
| |
|
d) 532 = 53 + 32 |
|
Sửa:
b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 518
c) Số 341 gồm 3 trăm, 4 chục và 1 đơn vị
d) 532 = 500 + 30 + 2
|
a) Số liền trước của số 245 là 246 |
| |
|
b) Số liền trước của số 360 là 361 |
| |
|
c) Số liền sau của số 541 là 542 |
| |
|
d) Số liền sau của số 198 là 197 |
|
Sửa:
a) Số liền trước của số 245 là 244
b) Số liền trước của số 360 là 359
d) Số liền sau của số 198 là 199
|
a) Tổng của 2 trăm, 5 chục và 1 đơn vị là 251. |
| |
|
b) Tổng của 7 trăm và 9 chục là 790. |
| |
|
c) Tổng của 8 trăm, 1 chục và 3 đơn vị là 831. Sửa: Tổng của 8 trăm, 1 chục và 3 đơn vị là 813 |
| |
|
d) Tổng của 5 đơn vị, 9 chục và 7 trăm là 795. |
|
|
a) Số 354 là số liền trước của số 355. |
| |
|
b) Số 905 là số liền sau của số 904. |
| |
|
c) Số 500 là số liền sau của số 501. |
| |
|
d) Số 156 là số liền trước của số 155. |
|
Sửa:
c) Số 500 là số liền sau của số 499.
d) Số 156 là số liền trước của số 157.
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990. |
| |
|
b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số. |
| |
|
c) Số 631 có chữ số hàng đơn vị là 1. |
| |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990. |
|
Sửa:
b) Số 100 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số.
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900.
|
Số liền trước |
Số đã cho |
Số liền sau |
|
167 |
168 |
169 |
|
419 |
420 |
421 |
|
985 |
986 |
987 |
|
713 |
714 |
715 |
a) Số 521 gồm 5 trăm, 2 chục và 1 đơn vị
b) Số 947 gồm 9 trăm, 4 chục và 7 đơn vị
c) Số 280 gồm 2 trăm và 8 chục
d) Số 367 gồm 3 trăm, 6 chục và 7 đơn vị
e) Số 198 gồm 1 trăm, 9 chục và 8 đơn vị
f) Số 778 gồm 7 trăm, 7 chục và 8 đơn vị
|
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
Viết số |
|
5 |
2 |
1 |
Năm trăm hai mươi mốt |
521 |
|
8 |
0 |
4 |
Tám trăm linh tư |
804 |
|
7 |
6 |
3 |
Bảy trăm sáu mươi ba |
763 |
|
1 |
7 |
9 |
Một trăm bảy mươi chín |
179 |
|
Viết số |
Số gồm |
Viết số thành tổng | ||
|
Trăm |
Chục |
Đơn vị | ||
|
857 |
8 |
5 |
7 |
800 + 50 + 7 |
|
705 |
7 |
0 |
5 |
700 + 0 + 5 |
|
348 |
3 |
4 |
8 |
300 + 40 + 8 |
|
597 |
5 |
9 |
7 |
500 + 90 + 7 |
|
650 > 380 |
410 > 190 |
390 > 340 |
|
540 < 710 |
950 > 690 |
620 < 700 |

a)
So sánh: 910 > 780 > 600 > 450 > 390 > 120
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 910; 780; 600; 450; 390; 120
b)
So sánh: 900 > 700 > 600 > 500 > 300 > 100
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 900; 700; 600; 500; 300; 100
a) Hai trăm linh bảy: 207 c) Chín trăm mười lăm: 915
b) Bảy trăm chín mươi ba: 793 d) Tám trăm hai mươi: 820

Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là 631
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.












![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















