Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 25. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (tiếp theo). Số có ba chữ số. Viết số thành tổng trăm, chục, đơn vị có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 25. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (tiếp theo). Số có ba chữ số. Viết số thành tổng trăm, chục, đơn vị có đáp án

A
Admin
ToánLớp 267 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Tám trăm linh năm” được viết là:

580

850

805

508

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số “Tám trăm linh năm” được viết là: 805

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 492 được viết dưới dạng tổng các trăm, chục và đơn vị là:

400 + 90 + 2

4 + 9 + 2

49 + 2

40 + 29

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

492 = 400 + 90 + 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 3 trăm, 9 chục và 1 đơn vị bé hơn số nào dưới đây?

319

391

913

193

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  

Số gồm 3 trăm, 9 chục và 1 đơn vị viết là: 391

  A. 319 < 391            B. 391 = 391             C. 913 > 391             D. 193 < 391

Vậy: Số gồm 3 trăm, 9 chục và 1 đơn vị bé hơn số 913

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 12 là:

390

930

840

480

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 12 là: 930

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 2 trăm, 8 chục và 5 đơn vị được viết là:

582

852

258

285

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số gồm 2 trăm, 8 chục và 5 đơn vị được viết là: 285

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 521 gồm:

2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị

1 đơn vị, 2 chục, 5 trăm

1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị

2 đơn vị, 5 chục, 1 trăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 Số 521 gồm: 1 đơn vị, 2 chục, 5 trăm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

990

980

970

900

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 980

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số tròn chục nào lớn nhất?

380

490

100

560

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

So sánh: 100 < 380 < 490 < 560

Vậy: Số tròn chục lớn nhất là: 560

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:

112

110

113

109

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bé nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

Số liền trước của số 111 là: 110

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:

989

990

991

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là: 990

Số liền sau của số 990 là: 991

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 360 > 420

__

b) 570 < 610

__

c) 240 = 200 + 40

__

d) 820 > 910

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) 360 > 420

S

 

b) 570 < 610

Đ

 

c) 240 = 200 + 40

Đ

 

d) 820 > 910

S

 

Sửa:

a) 360 < 420

d) 820 < 910

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 571 gồm 5 trăm, 7 chục và 1 đơn vị

__

b) Số 190 gồm 1 trăm, 9 đơn vị

__

c) Số 469 gồm 4, 6 và 9

__

d) 285 = 28 + 58

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 571 gồm 5 trăm, 7 chục và 1 đơn vị

Đ

 

b) Số 190 gồm 1 trăm, 9 đơn vị

S

 

c) Số 469 gồm 4, 6 và 9

S

 

d) 285 = 28 + 58

S

 

Sửa:

b) Số 190 gồm 1 trăm, 9 chục

c) Số 469 gồm 4 trăm, 6 chục và 9 đơn vị

d) 285 = 200 + 80 + 5

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 364 đọc là Ba trăm sáu mươi tư

__

b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 581

__

c) Số 341 gồm 3 trăm, 41 chục

__

d) 532 = 53 + 32

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 364 đọc là Ba trăm sáu mươi tư

Đ

 

b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 581

S

 

c) Số 341 gồm 3 trăm, 41 chục

S

 

d) 532 = 53 + 32

S

 

Sửa:

b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 518

c) Số 341 gồm 3 trăm, 4 chục và 1 đơn vị

d) 532 = 500 + 30 + 2

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số liền trước của số 245 là 246

__

b) Số liền trước của số 360 là 361

__

c) Số liền sau của số 541 là 542

__

d) Số liền sau của số 198 là 197

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 245 là 246

S

 

b) Số liền trước của số 360 là 361

S

 

c) Số liền sau của số 541 là 542

Đ

 

d) Số liền sau của số 198 là 197

S

 

Sửa:

a) Số liền trước của số 245 là 244

b) Số liền trước của số 360 là 359

d) Số liền sau của số 198 là 199

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 2 trăm, 5 chục và 1 đơn vị là 251.

__

b) Tổng của 7 trăm và 9 chục là 790.

__

c) Tổng của 8 trăm, 1 chục và 3 đơn vị là 831.

__

d) Tổng của 5 đơn vị, 9 chục và 7 trăm là 795.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 2 trăm, 5 chục và 1 đơn vị là 251.

Đ

 

b) Tổng của 7 trăm và 9 chục là 790.

Đ

 

c) Tổng của 8 trăm, 1 chục và 3 đơn vị là 831.

Sửa: Tổng của 8 trăm, 1 chục và 3 đơn vị là 813

S

 

d) Tổng của 5 đơn vị, 9 chục và 7 trăm là 795.

Đ

 

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số 354 là số liền trước của số 355.

__

b) Số 905 là số liền sau của số 904.

__

c) Số 500 là số liền sau của số 501.

__

d) Số 156 là số liền trước của số 155.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 354 là số liền trước của số 355.

Đ

 

b) Số 905 là số liền sau của số 904.

Đ

 

c) Số 500 là số liền sau của số 501.

S

 

d) Số 156 là số liền trước của số 155.

S

 

Sửa:

c) Số 500 là số liền sau của số 499.

d) Số 156 là số liền trước của số 157.

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990.

__

b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số.

__

c) Số 631 có chữ số hàng đơn vị là 1.

__

d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990.

Đ

 

b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số.

S

 

c) Số 631 có chữ số hàng đơn vị là 1.

Đ

 

d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990.

S

 

Sửa:

b) Số 100 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số.

d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900.

18. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số liền trước

Số đã cho

Số liền sau

167

168

169

419

420

421

985

986

987

713

714

715

19. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số 521 gồm 5 trăm, 2 chục và 1 đơn vị

b) Số 947 gồm 9 trăm, 4 chục và 7 đơn vị

c) Số 280 gồm 2 trăm và 8 chục

d) Số 367 gồm 3 trăm, 6 chục và 7 đơn vị

e) Số 198 gồm 1 trăm, 9 chục và 8 đơn vị

f) Số 778 gồm 7 trăm, 7 chục và 8 đơn vị

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Trăm

Chục

Đơn vị

Đọc số

Viết số

5

2

1

Năm trăm hai mươi mốt

521

8

0

4

Tám trăm linh tư

804

7

6

3

Bảy trăm sáu mươi ba

763

1

7

9

Một trăm bảy mươi chín

179

21. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số

Số gồm

Viết số thành tổng

Trăm

Chục

Đơn vị

857

8

5

7

800 + 50 + 7

705

7

0

5

700 + 0 + 5

348

3

4

8

300 + 40 + 8

597

5

9

7

500 + 90 + 7

22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

650 > 380

410 > 190

390 > 340

540 < 710

950 > 690

620 < 700

23. Tự luận
1 điểm

Nối (theo mẫu):

Nối (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối (theo mẫu): (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 450; 390; 120; 780; 600; 910

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 1)

b) 600; 900; 100; 500; 700; 300

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: (ảnh 2)

Xem đáp án

a)

So sánh: 910 > 780 > 600 > 450 > 390 > 120

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 910; 780; 600; 450; 390; 120

b)

So sánh: 900 > 700 > 600 > 500 > 300 > 100

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 900; 700; 600; 500; 300; 100

25. Tự luận
1 điểm

Số?

a) Hai trăm linh bảy:Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)    

b) Bảy trăm chín mươi ba: Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

c) Chín trăm mười lăm: Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)d) Tám trăm hai mươi: Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)

Xem đáp án

a) Hai trăm linh bảy: 207                         c) Chín trăm mười lăm: 915

b) Bảy trăm chín mươi ba: 793                  d) Tám trăm hai mươi: 820

26. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào số lớn nhất. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào số lớn nhất. (ảnh 2)

27. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Cho bốn tấm thẻ sau: Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

 

Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

Xem đáp án

Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là631

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả