Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 25. So sánh các số tròn trăm, tròn chục (tiếp theo). Số có ba chữ số. Viết số thành tổng trăm, chục, đơn vị có đáp án
27 câu hỏi
Số “Tám trăm linh năm” được viết là:
580
850
805
508
Số 492 được viết dưới dạng tổng các trăm, chục và đơn vị là:
400 + 90 + 2
4 + 9 + 2
49 + 2
40 + 29
Số gồm 3 trăm, 9 chục và 1 đơn vị bé hơn số nào dưới đây?
319
391
913
193
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số mà tổng các chữ số của số đó bằng 12 là:
390
930
840
480
Số gồm 2 trăm, 8 chục và 5 đơn vị được viết là:
582
852
258
285
Số 521 gồm:
2 trăm, 5 chục, 1 đơn vị
1 đơn vị, 2 chục, 5 trăm
1 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
2 đơn vị, 5 chục, 1 trăm
Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
990
980
970
900
Trong các số dưới đây, số tròn chục nào lớn nhất?
380
490
100
560
Số liền trước của số bé nhất có ba chữ số giống nhau là:
112
110
113
109
Số liền sau của số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:
989
990
991
100
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) 360 > 420 |
__ |
|
b) 570 < 610 |
__ |
|
c) 240 = 200 + 40 |
__ |
|
d) 820 > 910 |
__ |
S
Đ
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số 571 gồm 5 trăm, 7 chục và 1 đơn vị |
__ |
|
b) Số 190 gồm 1 trăm, 9 đơn vị |
__ |
|
c) Số 469 gồm 4, 6 và 9 |
__ |
|
d) 285 = 28 + 58 |
__ |
Đ
S
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số 364 đọc là Ba trăm sáu mươi tư |
__ |
|
b) Số gồm 5 trăm, 1 chục và 8 đơn vị được viết là 581 |
__ |
|
c) Số 341 gồm 3 trăm, 41 chục |
__ |
|
d) 532 = 53 + 32 |
__ |
Đ
S
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số liền trước của số 245 là 246 |
__ |
|
b) Số liền trước của số 360 là 361 |
__ |
|
c) Số liền sau của số 541 là 542 |
__ |
|
d) Số liền sau của số 198 là 197 |
__ |
S
S
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Tổng của 2 trăm, 5 chục và 1 đơn vị là 251. |
__ |
|
b) Tổng của 7 trăm và 9 chục là 790. |
__ |
|
c) Tổng của 8 trăm, 1 chục và 3 đơn vị là 831. |
__ |
|
d) Tổng của 5 đơn vị, 9 chục và 7 trăm là 795. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số 354 là số liền trước của số 355. |
__ |
|
b) Số 905 là số liền sau của số 904. |
__ |
|
c) Số 500 là số liền sau của số 501. |
__ |
|
d) Số 156 là số liền trước của số 155. |
__ |
Đ
Đ
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990. |
__ |
|
b) Số 110 là số tròn chục bé nhất có ba chữ số. |
__ |
|
c) Số 631 có chữ số hàng đơn vị là 1. |
__ |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 990. |
__ |
Đ
S
Đ
S
Hoàn thành bảng sau:

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hoàn thành bảng sau:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Nối (theo mẫu):

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 450; 390; 120; 780; 600; 910

b) 600; 900; 100; 500; 700; 300

Số?
a) Hai trăm linh bảy:
b) Bảy trăm chín mươi ba: 
c) Chín trăm mười lăm:
d) Tám trăm hai mươi: 

Điền số thích hợp vào ô trống
Cho bốn tấm thẻ sau: 
Số lớn nhất được ghép từ ba tấm thẻ trên là 
631
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








