Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 24. Đơn vị, chục, trăm, nghìn. Các số tròn trăm, tròn chục. So sánh các số tròn trăm, tròn chục có đáp án
27 câu hỏi
Số 351 có chữ số hàng đơn vị là:
5
1
3
4
Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm bằng 7?
379
437
107
743
Số 638 có:
Chữ số hàng trăm là 6
Chữ số hàng chục là 8
Chữ số hàng đơn vị là 3
Chữ số hàng trăm là 8
Số 400 được đọc là:
Bốn trăm
Bốn không không
Bốn trăm không không
Bốn trăm không chục không đơn vị
Có bao nhiêu số tròn chục bé hơn 140?
15 số
14 số
13 số
12 số
Cho dãy số: 230; 240; 250; …; …; …; 290; 300. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
260; 280; 230
260; 275; 280
290; 260; 240
260; 270; 280
Có bao nhiêu số tròn chục có ba chữ số khác nhau được lập từ ba số 8; 3; 0?
1
2
3
4
Sắp xếp các số 560; 180; 430; 800 theo thứ tự từ lớn đến bé là:
800; 560; 430; 180
180; 430; 560; 800
180; 560; 430; 800
800; 430; 560; 180
Trong các dãy số sau, dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn là:
250; 391; 408; 613
915; 516; 629; 457
376; 189; 716; 431
846; 359; 489; 108
Con bò rừng nặng 394 kg, con trâu rừng nặng 458 kg. Vậy con vật nặng hơn là:
Con bò rừng
Con trâu rừng
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) 10 chục bằng 100 đơn vị. |
__ |
|
b) Số 500 đọc là Năm trăm. |
__ |
|
c) Số “Hai trăm bảy mươi ba” được viết là 270. |
__ |
|
d) Số 305 đọc là Ba trăm linh lăm. |
__ |
Đ
Đ
S
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) 1 trăm = 1 000 đơn vị. |
__ |
|
b) Từ 110 đến 200 có tất cả 9 số tròn chục. |
__ |
|
c) Số tròn chục lớn nhất bé hơn 200 là 190. |
__ |
|
d) Số tròn chục bé nhất lớn hơn 100 là 110. |
__ |
S
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số 230 được đọc là Hai ba mươi. |
__ |
|
b) Số gồm 400 và 90 viết là 490. |
__ |
|
c) Số 140 lớn hơn số 110. |
__ |
|
d) Số 100 và 200 vừa là số tròn chục vừa là số tròn trăm. |
__ |
Đ
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Từ 213 đến 400 có tất cả 20 số tròn chục. |
__ |
|
b) Từ 110 đến 390 có tất cả 2 số tròn trăm. |
__ |
|
c) Từ 510 đến 790 có tất cả 28 số tròn chục. |
__ |
|
d) Từ 0 đến 250 có tất cả 25 số tròn chục. |
__ |
S
Đ
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số gồm 2 trăm và 5 đơn vị viết là 205. |
__ |
|
b) Số gồm 5 trăm và 9 chục viết là 590. |
__ |
|
c) Số gồm 1 trăm và 7 chục viết là 107. |
__ |
|
d) Số gồm 9 trăm và 9 đơn vị viết là 909. |
__ |
Đ
Đ
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900. |
__ |
|
b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 110. |
__ |
|
c) Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là 100. |
__ |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900. |
__ |
S
S
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S
|
a) Từ 200 đến 500 có 30 số tròn chục. |
__ |
|
b) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 3 là 300. |
__ |
|
c) Các số có ba chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 5 là: 410; 401; 104; 140; 320; 302; 203; 230. |
__ |
S
S
Đ
Viết số, đọc số (theo mẫu):

Viết và đọc các số tròn chục từ 430 đến 480:

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp điền vào ô trống:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) 500; 300; 100; 900; 700; 600

b) 210; 350; 190; 740; 360; 930

Điền số thích hợp vào ô trống:
a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:
b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là:
c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là:
e) Từ 0 đến 950 có tất cả
số tròn trăm. Đó là các số:

Số?
Biết: 1 lọ to đựng 100 viên kẹo, 1 lọ nhỏ đựng 10 viên kẹo

a) Cô Lan mua 2 lọ to và 8 lọ nhỏ. Vậy cô Lan đã mua được
viên kẹo
b) Bác Tú mua 6 lọ to và 5 lọ nhỏ. Vậy bác Tú đã mua được
viên kẹo
c) Chú Nam mua 4 lọ to và 1 lọ nhỏ. Vậy chú Nam đã mua được
viên kẹo
Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là chữ số lớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng trăm 7 đơn vị.
Vậy số cần tìm là: 
920
Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là số liền sau của số bé nhất có một chữ số, chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng trăm 5 đơn vị.
Vậy số cần tìm là: 
160
Tìm một số tròn chục có ba chữ số. Biết chữ số hàng trăm là 7, chữ số hàng chục ít hơn chữ số hàng trăm 5 đơn vị. Vậy số cần tìm là:

720








