
27 câu hỏi
5
1
3
4
Đáp án đúng là: B
Số 351 có chữ số hàng đơn vị là: 1
379
437
107
743
Đáp án đúng là: D
Số 743 có chữ số hàng trăm bằng 7
Chữ số hàng trăm là 6
Chữ số hàng chục là 8
Chữ số hàng đơn vị là 3
Chữ số hàng trăm là 8
Đáp án đúng là: A
Số 638 có: Chữ số hàng trăm là 6
Bốn trăm
Bốn không không
Bốn trăm không không
Bốn trăm không chục không đơn vị
Đáp án đúng là: A
Số 400 được đọc là: Bốn trăm
15 số
14 số
13 số
12 số
Đáp án đúng là: C
Có 13 số tròn chục bé hơn 140 là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100; 110; 120; 130
260; 280; 230
260; 275; 280
290; 260; 240
260; 270; 280
Đáp án đúng là: D
230; 240; 250; 260; 270; 280; 290; 300
1
2
3
4
Đáp án đúng là: B
Có 2 số tròn chục có ba chữ số khác nhau là: 380; 830
800; 560; 430; 180
180; 430; 560; 800
180; 560; 430; 800
800; 430; 560; 180
Đáp án đúng là: A
So sánh: 800 > 560 > 430 > 180
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 800; 560; 430; 180
250; 391; 408; 613
915; 516; 629; 457
376; 189; 716; 431
846; 359; 489; 108
Đáp án đúng là: A
A. So sánh: 250 < 391 < 408 < 613
B. So sánh: 457 < 516 < 629 < 915
C. So sánh: 189 < 376 < 431 < 716
D. So sánh: 108 < 359 < 489 < 846
Vậy: Dãy số được sắp xếp thứ tự từ bé đến lớn là: 250; 391; 408; 613
Con bò rừng
Con trâu rừng
Đáp án đúng là: B
So sánh: 394 < 458
Vậy: Con trâu rừng nặng hơn
|
a) 10 chục bằng 100 đơn vị. |
| |
|
b) Số 500 đọc là Năm trăm. |
| |
|
c) Số “Hai trăm bảy mươi ba” được viết là 270. |
| |
|
d) Số 305 đọc là Ba trăm linh lăm. |
|
Sửa:
c) Số “Hai trăm bảy mươi ba” được viết là 273
d) Số 305 đọc là Ba trăm linh năm.
|
a) 1 trăm = 1 000 đơn vị. |
| |
|
b) Từ 110 đến 200 có tất cả 9 số tròn chục. |
| |
|
c) Số tròn chục lớn nhất bé hơn 200 là 190. |
| |
|
d) Số tròn chục bé nhất lớn hơn 100 là 110. |
|
Sửa:
a) 1 trăm = 100 đơn vị
b) Từ 110 đến 200 có tất cả 10 số tròn chục.
|
a) Số 230 được đọc là Hai ba mươi. Cách đọc đúng: Hai trăm ba mươi
|
| |
|
b) Số gồm 400 và 90 viết là 490. |
| |
|
c) Số 140 lớn hơn số 110. |
| |
|
d) Số 100 và 200 vừa là số tròn chục vừa là số tròn trăm. |
|
|
a) Từ 213 đến 400 có tất cả 20 số tròn chục. |
| |
|
b) Từ 110 đến 390 có tất cả 2 số tròn trăm. |
| |
|
c) Từ 510 đến 790 có tất cả 28 số tròn chục. |
| |
|
d) Từ 0 đến 250 có tất cả 25 số tròn chục. |
|
Sửa:
a) Từ 213 đến 400 có tất cả 19 số tròn chục
c) Từ 510 đến 790 có tất cả 29 số tròn chục.
|
a) Số gồm 2 trăm và 5 đơn vị viết là 205. |
| |
|
b) Số gồm 5 trăm và 9 chục viết là 590. |
| |
|
c) Số gồm 1 trăm và 7 chục viết là 107. Sửa: Số gồm 1 trăm và 7 chục viết là 170 |
| |
|
d) Số gồm 9 trăm và 9 đơn vị viết là 909. |
|
|
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 900. |
| |
|
b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 110. |
| |
|
c) Số tròn trăm bé nhất có ba chữ số là 100. |
| |
|
d) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là 900. |
|
Sửa:
a) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990.
b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là 100.
|
a) Từ 200 đến 500 có 30 số tròn chục. |
| |
|
b) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 3 là 300. |
| |
|
c) Các số có ba chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 5 là: 410; 401; 104; 140; 320; 302; 203; 230. |
|
Sửa:
a) Từ 200 đến 500 có 31 số tròn chục.
b) Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và tổng các chữ số bằng 3 là 210

|
Viết số |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
Đọc số |
|
430 |
4 |
3 |
0 |
Bốn trăm ba mươi |
|
440 |
4 |
4 |
0 |
Bốn trăm bốn mươi |
|
450 |
4 |
5 |
0 |
Bốn trăm năm mươi |
|
460 |
4 |
6 |
0 |
Bốn trăm sáu mươi |
|
470 |
4 |
7 |
0 |
Bốn trăm bảy mươi |
|
480 |
4 |
8 |
0 |
Bốn trăm tám mươi |
a) Số 570 gồm 5 trăm, 7 chục
b) Số 490 gồm 4 trăm, 9 chục
c) Số 280 gồm 2 trăm, 8 chục
|
a) 520 > 390 300 < 800 |
b) 600 = 600 500 > 200 |
c) 120 < 340 450 < 620 |
a)
So sánh: 900 > 700 > 600 > 500 > 300 > 100
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 900; 700; 600; 500; 300; 100
b)
So sánh: 930 > 740 > 360 > 350 > 210 > 190
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 930; 740; 360; 350; 210; 190
a) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 120
b) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900
c) Số tròn chục nhỏ nhất có ba chữ số là: 100
e) Từ 0 đến 950 có tất cả 9 số tròn trăm. Đó là các số: 100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900
a) Cô Lan mua 2 lọ to và 8 lọ nhỏ. Vậy cô Lan đã mua được 280 viên kẹo
b) Bác Tú mua 6 lọ to và 5 lọ nhỏ. Vậy bác Tú đã mua được 650 viên kẹo
c) Chú Nam mua 4 lọ to và 1 lọ nhỏ. Vậy chú Nam đã mua được 410 viên kẹo
Số lớn nhất có một chữ số là: 9
Do đó: Chữ số hàng trăm là: 9
Chữ số hàng chục là: 9 – 7 = 2
Vậy số cần tìm là: 920
Số liền sau của số bé nhất có một chữ số là: 1
Do đó: Chữ số hàng trăm là: 1
Chữ số hàng chục là: 1 + 5 = 6
Vậy số cần tìm là: 160
Chữ số hàng trăm là: 7
Chữ số hàng chục là: 7 – 5 = 2
Vậy số cần tìm là: 720
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















