2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 22. Bảng chia 5 (tiếp theo). Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 22. Bảng chia 5 (tiếp theo). Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 26 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 35 : 5 là:

6

7

8

5

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia là 50, số chia là 5. Vậy thương là:

10

6

8

3

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

40 : 5

18 : 2

30 : 5

10 : 2

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 5?

12 : 2

25 : 5

10 : 5

16 : 2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của 45 và số liền trước của số 6 là:

9

8

7

6

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 × 8 > …… > 40 : 5

2 × 2

5 × 3

5 × 8

2 × 10

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

“50 : 5 …… 2 × 7”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

=

<

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Minh nuôi 40 con thỏ. Bác chia đều số con thỏ vào 5 chuồng. Vậy mỗi chuồng có số con thỏ là:

5 con thỏ

6 con thỏ

7 con thỏ

8 con thỏ

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ mua một số bông hoa về cắm vào 4 lọ, mỗi lọ có 5 bông hoa. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu bông hoa?

20 bông hoa

25 bông hoa

35 bông hoa

45 bông hoa

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 30 lít dầu vào 5 can. Vậy mỗi can đựng được số dầu là:

8 l

5 l

9 l

6 l

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số chia.

__

b) Thương của phép tính 30 : 5 là một số chẵn.

__

c) 8 là thương của phép tính 35 : 5.

__

d) Thương của phép chia 20 : 2 lớn hơn thương của phép chia 40 : 5.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8.

__

b) Thương của phép tính 15 : 5 là 3.

__

c) Kết quả của phép tính 10 : 5 là 5.

__

d) 7 là thương của phép chia 5 : 5.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị chia là 30, số chia là 5. Thương là 6.

__

b) 0 là kết quả của phép chia 5 : 5.

__

c) Kết quả của phép chia 25 : 5 là 20.

__

d) 1 là thương của phép chia 10 : 5.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 25 : 5 < 2 × 3

__

b) 5 × 7 > 45 : 5

__

c) 2 × 8 = 35 : 5

__

d) 50 : 5 < 16 : 2

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Trang trại có 35 con vịt, 45 con gà và 20 con ngan. Chia các con vật vào các chuồng, mỗi chuồng có 5 con.

a) Có 8 chuồng vịt.

__

b) Có 9 chuồng gà.

__

c) Có 6 chuồng ngan.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Khối 2 trồng 30 cây, khối 3 trồng 35 cây, khối 4 trồng 40 cây và khối 5 trồng 50 cây. Biết rằng các lớp đều trồng cây thành các hàng đều nhau và mỗi hàng trồng 5 cây.

a) Khối 2 trồng số hàng cây là 7 hàng.

__

b) Khối 3 và khối 4 trồng tất cả 14 hàng cây.

__

c) Khối 4 và khối 5 trồng tất cả 18 hàng cây.

__

d) Số hàng cây của khối 5 nhiều hơn của khối 2 là 4 hàng.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Thương của một phép chia bằng 14. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 12.

__

b) Thương của một phép chia bằng 6. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 3.

__

c) Thương của một phép chia bằng 4. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 8.

__

d) Thương của một phép chia bằng 8. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 6.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Nối:Nối phép tính đúng (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng:

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh dưới đây, rồi điền số thích hợp vào ô trống:

Quan sát hình ảnh dưới đây, rồi điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Số?

Có 45 l dầu được chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?

Số? Có 45 l dầu được chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu? (ảnh 1)

Đáp án đúng:

9 l dầu

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 1)

b) Nam có 14 viên bi. Nam chia đều để vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 2)

c) Lan có 30 quyển vở. Lan xếp vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn tủ có bao nhiêu quyển vở?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 3)

d) Trong vườn trường có 40 bông hoa hồng. Biết trên mỗi chậu hoa trồng 5 bông. Hỏi trong vườn trường có bao nhiêu chậu hoa?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 4)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham giahoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm màcác bạn hái được.

a) Hãy vẽ các đường khép kín để chia số nấm thành 5 phần, mỗi phầncó số cây nm bng nhau.

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 1)

b) Viết số thích hợp vào ô trống.

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 2) cây nấm.

Chia đều số nấm hái được cho 5 bn. Mỗi bn nhn được số cây nấm là:

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 3) (cây nấm)

Đáp án đúng:

6 (cây nấm)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack