Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 22. Bảng chia 5 (tiếp theo). Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 22. Bảng chia 5 (tiếp theo). Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 259 lượt thi
27 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 35 : 5 là:

6

7

8

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35 : 5 = 7

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia là 50, số chia là 5. Vậy thương là:

10

6

8

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

50 : 5 = 10

Vậy: Thương là: 10

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

40 : 5

18 : 2

30 : 5

10 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

  A. 40 : 5 = 8             B. 18 : 2 = 9              C. 30 : 5 = 6              D. 10 : 2 = 5

So sánh: 5 < 6 < 8 < 9

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 10 : 2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 5?

12 : 2

25 : 5

10 : 5

16 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 12 : 2 = 6             B. 25 : 5 = 5              C. 10 : 5 = 2              D. 16 : 2 = 8

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 5 là: 25 : 5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của 45 và số liền trước của số 6 là:

9

8

7

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 6 là: 5

45 : 5 = 9

Vậy:  Thương của 45 và số liền trước của số 6 là: 9

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 × 8 > …… > 40 : 5

2 × 2

5 × 3

5 × 8

2 × 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2 × 8 = 16; 40 : 5 = 8

  A. 2 × 2 = 4              B. 5 × 3 = 15             C. 5 × 8 = 40             D. 2 × 10 = 20

Nhận thấy: 16 > 15 > 8

Vậy: 2 × 8 > 5 × 3 > 40 : 5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

“50 : 5 …… 2 × 7”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

=

<

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

50 : 5 = 10; 2 × 7 = 14

So sánh: 10 < 14

Vậy: 50 : 5 < 2 × 7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Minh nuôi 40 con thỏ. Bác chia đều số con thỏ vào 5 chuồng. Vậy mỗi chuồng có số con thỏ là:

5 con thỏ

6 con thỏ

7 con thỏ

8 con thỏ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi chuồng có số con thỏ là:

40 : 5 = 8 (con)

Đáp số: 8 con thỏ

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ mua một số bông hoa về cắm vào 4 lọ, mỗi lọ có 5 bông hoa. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu bông hoa?

20 bông hoa

25 bông hoa

35 bông hoa

45 bông hoa

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mẹ mua số bông hoa là:

5 × 4 = 20 (bông)

Đáp số: 20 bông hoa

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia đều 30 lít dầu vào 5 can. Vậy mỗi can đựng được số dầu là:

8 l

5 l

9 l

6 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi can đựng được số dầu là:

30 : 5 = 6 (l)

Đáp số: 6 l

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số chia.

__

b) Thương của phép tính 30 : 5 là một số chẵn.

__

c) 8 là thương của phép tính 35 : 5.

__

d) Thương của phép chia 20 : 2 lớn hơn thương của phép chia 40 : 5.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Phép chia 25 : 5 có thương bằng số chia.

Đ

 

b) Thương của phép tính 30 : 5 là một số chẵn.

Đ

 

c) 8 là thương của phép tính 35 : 5.

Sửa: 35 : 5 = 7

S

 

d) Thương của phép chia 20 : 2 lớn hơn thương của phép chia 40 : 5.

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8.

__

b) Thương của phép tính 15 : 5 là 3.

__

c) Kết quả của phép tính 10 : 5 là 5.

__

d) 7 là thương của phép chia 5 : 5.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số bị chia là 40, số chia là 5. Thương là 8.

Đ

 

b) Thương của phép tính 15 : 5 là 3.

Đ

 

c) Kết quả của phép tính 10 : 5 là 5.

S

 

d) 7 là thương của phép chia 5 : 5.

S

 

Sửa:

c) 10 : 5 = 2

d) 5 : 5 = 1

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị chia là 30, số chia là 5. Thương là 6.

__

b) 0 là kết quả của phép chia 5 : 5.

__

c) Kết quả của phép chia 25 : 5 là 20.

__

d) 1 là thương của phép chia 10 : 5.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số bị chia là 30, số chia là 5. Thương là 6.

Đ

 

b) 0 là kết quả của phép chia 5 : 5.

S

 

c) Kết quả của phép chia 25 : 5 là 20.

S

 

d) 1 là thương của phép chia 10 : 5.

S

 

Sửa:

b) 5 : 5 = 1

c) 25 : 5 = 5

d) 10 : 5 = 2

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) 25 : 5 < 2 × 3

__

b) 5 × 7 > 45 : 5

__

c) 2 × 8 = 35 : 5

__

d) 50 : 5 < 16 : 2

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) 25 : 5 < 2 × 3

Đ

 

b) 5 × 7 > 45 : 5

Đ

 

c) 2 × 8 = 35 : 5

S

 

d) 50 : 5 < 16 : 2

S

 

Sửa:

c) 2 × 8 = 16; 35 : 5 = 7. So sánh: 16 > 7. Vậy: 2 × 8 > 35 : 5

d) 50 : 5 = 10; 16 : 2 = 8. So sánh: 10 > 8. Vậy: 50 : 5 > 16 : 2

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Trang trại có 35 con vịt, 45 con gà và 20 con ngan. Chia các con vật vào các chuồng, mỗi chuồng có 5 con.

a) Có 8 chuồng vịt.

__

b) Có 9 chuồng gà.

__

c) Có 6 chuồng ngan.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

Xem đáp án

a) Có 8 chuồng vịt.

S

 

b) Có 9 chuồng gà.

Đ

 

c) Có 6 chuồng ngan.

S

 

Sửa:

a) 35 : 5 = 7 (chuồng vịt)

c) 20 : 5 = 4 (chuồng ngan)

16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Khối 2 trồng 30 cây, khối 3 trồng 35 cây, khối 4 trồng 40 cây và khối 5 trồng 50 cây. Biết rằng các lớp đều trồng cây thành các hàng đều nhau và mỗi hàng trồng 5 cây.

a) Khối 2 trồng số hàng cây là 7 hàng.

__

b) Khối 3 và khối 4 trồng tất cả 14 hàng cây.

__

c) Khối 4 và khối 5 trồng tất cả 18 hàng cây.

__

d) Số hàng cây của khối 5 nhiều hơn của khối 2 là 4 hàng.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Khối 2 trồng số hàng cây là 7 hàng.

S

 

b) Khối 3 và khối 4 trồng tất cả 14 hàng cây.

S

 

c) Khối 4 và khối 5 trồng tất cả 18 hàng cây.

Đ

 

d) Số hàng cây của khối 5 nhiều hơn của khối 2 là 4 hàng.

Đ

 

Sửa:

a) 30 : 5 = 6 (hàng)

b) 35 : 5 = 7; 40 : 5 = 8. Vậy khối 3 và khối 4 trồng tất cả 15 hàng cây

17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Thương của một phép chia bằng 14. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 12.

__

b) Thương của một phép chia bằng 6. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 3.

__

c) Thương của một phép chia bằng 4. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 8.

__

d) Thương của một phép chia bằng 8. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 6.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Thương của một phép chia bằng 14. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 12.

S

 

b) Thương của một phép chia bằng 6. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 3.

S

 

c) Thương của một phép chia bằng 4. Nếu bớt số bị chia đi 2 lần thì thương mới bằng 8.

S

 

d) Thương của một phép chia bằng 8. Nếu bớt số chia đi 2 lần thì thương mới bằng 6.

S

 

Sửa:

a) Thương mới là: 14 : 2 = 7

b) Thương mới là: 6 × 2 = 12

c) Thương mới là:4 : 2 = 2

d) Thương mới là: 8 × 2 = 16

18. Tự luận
1 điểm

Tính:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

50 cm : 5 = 10 cm

25 kg : 5 = 5 kg

30 l : 5 = 6 l

10 cm : 2 = 5 cm

18 kg : 2 = 9 kg

8 l : 2 = 4 l

19. Tự luận
1 điểm

Số?

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

5 : 5 = 1

14 : 2 = 7

10 : 5 = 2

16 : 2 = 8

25 : 5 = 5

6 : 2 = 3

15 : 5 = 3

10 : 2 = 5

30 : 5 = 6

18 : 2 = 9

20 : 5 = 4

4 : 2 = 2

20. Tự luận
1 điểm

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống:

Điền dấu phép tính (+; –; ×; :) thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) 20 : 2 = 10

c) 5 × 7 = 35

e) 5 5 = 0

b) 45 : 5 = 9

d) 5 + 5 = 10

f) 50 : 5 = 10

21. Tự luận
1 điểm

Nối:Nối phép tính đúng (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính đúng (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng:

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào nhóm ba số có thể lập thành phép chia đúng: (ảnh 2)

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

24. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình ảnh dưới đây, rồi điền số thích hợp vào ô trống:

Quan sát hình ảnh dưới đây, rồi điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

Quan sát hình ảnh dưới đây, rồi điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

8 quả cam, chia đều vào 4 nhóm. Mỗi nhóm có 2 quả cam.

Phép chia: 8 : 4 = 2

b)

Quan sát hình ảnh dưới đây, rồi điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)

12 quả dâu tây, chia đều vào 3 nhóm. Mỗi nhóm có 4 quả dâu tây

Phép chia: 12 : 3 = 4

25. Tự luận
1 điểm

Số?

Có 45 l dầu được chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu?

Số? Có 45 l dầu được chia đều vào 5 can. Hỏi mỗi can có bao nhiêu lít dầu? (ảnh 1)

Xem đáp án

Bài giải

Mỗi can có số lít dầu là:

45 : 5 = 9 (l)

Đáp số: 9l dầu

26. Tự luận
1 điểm

Viết phép tính thích hợp:

a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 1)

b) Nam có 14 viên bi. Nam chia đều để vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 2)

c) Lan có 30 quyển vở. Lan xếp vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn tủ có bao nhiêu quyển vở?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 3)

d) Trong vườn trường có 40 bông hoa hồng. Biết trên mỗi chậu hoa trồng 5 bông. Hỏi trong vườn trường có bao nhiêu chậu hoa?

Phép tính:Viết phép tính thích hợp: a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo? (ảnh 4)

Xem đáp án

a) Mẹ chia đều 8 cái kẹo cho 2 chị em. Hỏi mỗi người có bao nhiêu cái kẹo?

Phép tính: 8 : 2 = 4

b) Nam có 14 viên bi. Nam chia đều để vào 2 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

Phép tính: 14 : 2 = 7

c) Lan có 30 quyển vở. Lan xếp vào 5 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn tủ có bao nhiêu quyển vở?

Phép tính: 30 : 5 = 6

d) Trong vườn trường có 40 bông hoa hồng. Biết trên mỗi chậu hoa trồng 5 bông. Hỏi trong vườn trường có bao nhiêu chậu hoa?

Phép tính: 40 : 5 = 8

27. Tự luận
1 điểm

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham giahoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm màcác bạn hái được.

a) Hãy vẽ các đường khép kín để chia số nấm thành 5 phần, mỗi phầncó số cây nm bng nhau.

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 1)

b) Viết số thích hợp vào ô trống.

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 2) cây nấm.

Chia đều số nấm hái được cho 5 bn. Mỗi bn nhn được số cây nấm là:

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 3) (cây nấm)

Xem đáp án

a)

Trong dịp tham quan trang trại nấm, nhóm các bạn nhỏ được tham gia hoạt động hái nấm trong vườn. Hình dưới đây mô tả tổng số nấm mà các bạn hái được. (ảnh 4)

b)

30cây nấm.

Chia đều số nấm hái được cho 5 bn. Mỗi bn nhn được số cây nấm là:

30 : 5 = 6 (cây nấm)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả