2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100. Tia số. Số liền trước, số liền sau có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100. Tia số. Số liền trước, số liền sau có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 4 chục và 8 đơn vị được viết là:

84

40

48

8

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 95 được đọc là:

Chín mươi lăm

Chín mươi năm

Chín năm

Chín chục năm đơn vị

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

100

80

99

90

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:

12

11

10

13

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có hai chữ số?

99

90

100

89

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

15 số

90 số

9 số

10 số

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số nào lớn nhất?

23

51

49

9

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 67 là:

66

68

65

69

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:

99

98

91

100

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tấm thẻ 5, 7, 3 có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

6

7

9

8

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số 43 gồm 4 chục và 3 đơn vị.

__

b) Số 29 đọc là Hai chín.

__

c) Số gồm 9 đơn vị và 5 chục là 59.

__

d) Số liền trước của số 67 là 66.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là 70.

__

b) Số 89 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

__

c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

 __

d) Số gồm 8 đơn vị và 3 chục viết là 38.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số 46 có chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị.

__

b) Số 96 có chữ số hàng chục là 9.

__

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 12.

__

d) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 88.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số 86 là số liền trước của số 87.

__

b) Số 40 là số liền sau của số 39.

__

c) Số 76 là số liền trước của số 77.

__

d) Số 93 là số liền sau của số 94.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số 90.

__

b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số 10.

__

c) Có 5 số tròn chục có hai chữ số lớn hơn số 45.

__

d) Có 3 số tròn chục có hai chữ số bé hơn 20.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:  (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền “liền trước” hoặc “liền sau” thích hợp vào ô trống.

Điền “liền trước” hoặc “liền sau” thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? a) Số ... gồm 5 chục và 9 đơn vị  (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 5; 2; 1; 3hãy viết các số có hai chữ số khác nhau.  

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

a)Viết các số có hai chữ số giống nhau.

b) Viết các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack