Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100. Tia số. Số liền trước, số liền sau có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 1. Ôn tập các số đến 100. Tia số. Số liền trước, số liền sau có đáp án

A
Admin
ToánLớp 253 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 4 chục và 8 đơn vị được viết là:

84

40

48

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số gồm 4 chục và 8 đơn vị được viết là: 48

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 95 được đọc là:

Chín mươi lăm

Chín mươi năm

Chín năm

Chín chục năm đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số 95 được đọc là: Chín mươi lăm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

100

80

99

90

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là:

12

11

10

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu số có hai chữ số?

99

90

100

89

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Có 89 số có hai chữ số

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 10 đến 100 có tất cả bao nhiêu số tròn chục?

15 số

90 số

9 số

10 số

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục gồm: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số dưới đây, số nào lớn nhất?

23

51

49

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh: 9 < 23 < 49 < 51. Số lớn nhất là: 51

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 67 là:

66

68

65

69

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 67 là: 66

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là:

99

98

91

100

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

Vậy: Số liền sau của số 99 là: 100

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các tấm thẻ 5, 7, 3 có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau?

6

7

9

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Từ các tấm thẻ 5, 7, 3 có thể lập được 6 số có hai chữ số khác nhau là: 35; 37; 53; 57; 73; 75

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số 43 gồm 4 chục và 3 đơn vị.

__

b) Số 29 đọc là Hai chín.

__

c) Số gồm 9 đơn vị và 5 chục là 59.

__

d) Số liền trước của số 67 là 66.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số 43 gồm 4 chục và 3 đơn vị.

Đ

 

b)Số 29 đọc là Hai chín.

Sửa: Số 29 đọc là Hai mươi chín.

S

 

c) Số gồm 9 đơn vị và 5 chục là 59.

Đ

 

d)Số liền trước của số 67 là 66.

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là 70.

__

b) Số 89 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

__

c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

 __

d) Số gồm 8 đơn vị và 3 chục viết là 38.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là 70.

S

 

b) Số 89 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

S

 

c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98.

Đ

 

d) Số gồm 8 đơn vị và 3 chục viết là 38.

Đ

 

Sửa:

a) Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là 71.

b) Số 98 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số 46 có chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị.

__

b) Số 96 có chữ số hàng chục là 9.

__

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 12.

__

d) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 88.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 46 có chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị.

Đ

 

b) Số 96 có chữ số hàng chục là 9.

Đ

 

c)Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 12.

S

 

d)Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 88.

S

 

Sửa:

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 10.

d) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 99.

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số 86 là số liền trước của số 87.

__

b) Số 40 là số liền sau của số 39.

__

c) Số 76 là số liền trước của số 77.

__

d) Số 93 là số liền sau của số 94.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số 86 là số liền trước của số 87.

Đ

 

b) Số 40 là số liền sau của số 39.

Đ

 

c) Số 76 là số liền trước của số 77.

Đ

 

d) Số 93 là số liền sau của số 94.

Sửa: Số 93 là số liền sau của số 92.

S

 

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ,sai ghiS.

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số 90.

__

b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số 10.

__

c) Có 5 số tròn chục có hai chữ số lớn hơn số 45.

__

d) Có 3 số tròn chục có hai chữ số bé hơn 20.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số 90.

Đ

 

b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số 10.

Đ

 

c) Có 5 số tròn chục có hai chữ số lớn hơn số 45.

S

 

d)Có 3 số tròn chục có hai chữ số bé hơn 20.

S

 

Sửa:

c) Có 4 số tròn chục có hai chữ số lớn hơn số 45.

d) Có 1 số tròn chục có hai chữ số bé hơn 20.

16. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? vào ô trống (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Số

Đọc số

Chữ số hàng chục

Chữ số hàng đơn vị

45

Bốn mươi lăm

4

5

86

Tám mươi sáu

8

6

37

Ba mươi bảy

3

7

64

Bốn mươi tư

6

4

18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số liền trước của 52 là 51

d) Số 50 là số liền trước của 51

b) Số liền trước của 63 là 62

e) Số 79 là số liền trước của 80

c) Số liền sau của 98 là 97

f) Số 64 là số liền sau của 63

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là:  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: 10

20. Tự luận
1 điểm

Điền “liền trước” hoặc “liền sau” thích hợp vào ô trống.

Điền “liền trước” hoặc “liền sau” thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 16 là 15

b) Số liền sau của số 29 là 30

c) Số 78 là số liền trướccủa 79

d) Số 40 là số liền saucủa 39

21. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? a) Số ... gồm 5 chục và 9 đơn vị  (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Số 59gồm 5 chục và 9 đơn vị                

b) Số 83gồm 3 đơn vị và 8 chục

c) Số 27 gồm 2chục và 7đơn vị

d) Số 86 gồm 8chục và 6đơn vị

22. Tự luận
1 điểm

Từ các chữ số: 5; 2; 1; 3hãy viết các số có hai chữ số khác nhau.  

Xem đáp án

Lập được các số là: 12; 13; 15; 21; 23; 25; 31; 32; 35; 51; 52; 53

23. Tự luận
1 điểm

a)Viết các số có hai chữ số giống nhau.

b) Viết các số có hai chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 2 đơn vị.

Xem đáp án

a) 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99

b) 20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97

 

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả