
23 câu hỏi
84
40
48
8
Đáp án đúng là: C
Số gồm 4 chục và 8 đơn vị được viết là: 48
Chín mươi lăm
Chín mươi năm
Chín năm
Chín chục năm đơn vị
Đáp án đúng là: A
Số 95 được đọc là: Chín mươi lăm
100
80
99
90
Đáp án đúng là: D
Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
12
11
10
13
Đáp án đúng là: B
Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: 11
99
90
100
89
Đáp án đúng là: D
Có 89 số có hai chữ số
15 số
90 số
9 số
10 số
Đáp án đúng là: D
Từ 10 đến 100 có tất cả 10 số tròn chục gồm: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100
23
51
49
9
Đáp án đúng là: B
So sánh: 9 < 23 < 49 < 51. Số lớn nhất là: 51
66
68
65
69
Đáp án đúng là: A
Số liền trước của số 67 là: 66
99
98
91
100
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
Vậy: Số liền sau của số 99 là: 100
6
7
9
8
Đáp án đúng là: A
Từ các tấm thẻ 5, 7, 3 có thể lập được 6 số có hai chữ số khác nhau là: 35; 37; 53; 57; 73; 75
|
a) Số 43 gồm 4 chục và 3 đơn vị. |
| |
|
b) Số 29 đọc là Hai chín. Sửa: Số 29 đọc là Hai mươi chín. |
| |
|
c) Số gồm 9 đơn vị và 5 chục là 59. |
| |
|
d) Số liền trước của số 67 là 66. |
|
|
a) Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là 70. |
| |
|
b) Số 89 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau. |
| |
|
c) Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là 98. |
| |
|
d) Số gồm 8 đơn vị và 3 chục viết là 38. |
|
Sửa:
a) Số gồm 7 chục và 1 đơn vị viết là 71.
b) Số 98 là số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau.
|
a) Số 46 có chữ số hàng chục bé hơn chữ số hàng đơn vị. |
| |
|
b) Số 96 có chữ số hàng chục là 9. |
| |
|
c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 12. |
| |
|
d) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 88. |
|
Sửa:
c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là 10.
d) Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là 99.
|
a) Số 86 là số liền trước của số 87. |
| |
|
b) Số 40 là số liền sau của số 39. |
| |
|
c) Số 76 là số liền trước của số 77. |
| |
|
d) Số 93 là số liền sau của số 94. Sửa: Số 93 là số liền sau của số 92. |
|
|
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số 90. |
| |
|
b) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là số 10. |
| |
|
c) Có 5 số tròn chục có hai chữ số lớn hơn số 45. |
| |
|
d) Có 3 số tròn chục có hai chữ số bé hơn 20. |
|
Sửa:
c) Có 4 số tròn chục có hai chữ số lớn hơn số 45.
d) Có 1 số tròn chục có hai chữ số bé hơn 20.

|
Số |
Đọc số |
Chữ số hàng chục |
Chữ số hàng đơn vị |
|
45 |
Bốn mươi lăm |
4 |
5 |
|
86 |
Tám mươi sáu |
8 |
6 |
|
37 |
Ba mươi bảy |
3 |
7 |
|
64 |
Bốn mươi tư |
6 |
4 |
|
a) Số liền trước của 52 là 51 |
d) Số 50 là số liền trước của 51 |
|
b) Số liền trước của 63 là 62 |
e) Số 79 là số liền trước của 80 |
|
c) Số liền sau của 98 là 97 |
f) Số 64 là số liền sau của 63 |
a) Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10
b) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90
c) Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: 10
a) Số liền trước của số 16 là 15
b) Số liền sau của số 29 là 30
c) Số 78 là số liền trước của 79
d) Số 40 là số liền sau của 39
a) Số 59 gồm 5 chục và 9 đơn vị
b) Số 83 gồm 3 đơn vị và 8 chục
c) Số 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị
d) Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị
Lập được các số là: 12; 13; 15; 21; 23; 25; 31; 32; 35; 51; 52; 53
a) 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99
b) 20; 31; 42; 53; 64; 75; 86; 97
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















