Bài tập Một số bộ phận của động vật và chức năng của chúng có đáp án
9 câu hỏi
Hãy kể tên một số con vật mà em biết. Em nhớ nhất đặc điểm nào của chúng?
Trả lời:
Một số con vật mà em biết: mèo, gà, vịt, lợn, bò, trâu, chim,…
Đặc điểm em nhớ nhất ở chúng:
- Mèo: lông mềm mượt.
- Gà: lông óng ả.
- Vịt: Lông trắng.
- Lợn: da hồng và trắng.
- Bò: lông vàng.
- Trâu: da đen.
- Chim: biết bay.
Quan sát hình 1 và cho biết:
- Tên con vật và nơi sống của chúng.
- Con vật đó có những đặc điểm bên ngoài nào nổi bật?

Trả lời:
Tên con vật | Nơi sống | Đặc điểm bên ngoài nổi bật |
Con hươu | Trên cạn | Có sừng và màu lông vàng chấm trắng |
Bò sữa | Trên cạn | Màu lông trắng pha đen |
Cá | Dưới nước | Có vảy |
Bươm bướm | Trên trời | Có cánh, màu sặc sỡ |
Ếch | Trên cạn và dưới nước | Da ẩm ướt |
Vịt | Trên cạn và dưới nước | Lông trắng và không bị ướt |
Chim | Trên trời | Có cánh |
Quan sát hình 1 và cho biết:
- Tên con vật và nơi sống của chúng.
- Con vật đó có những đặc điểm bên ngoài nào nổi bật?

Trả lời:
Tên con vật | Nơi sống | Đặc điểm bên ngoài nổi bật |
Con hươu | Trên cạn | Có sừng và màu lông vàng chấm trắng |
Bò sữa | Trên cạn | Màu lông trắng pha đen |
Cá | Dưới nước | Có vảy |
Bươm bướm | Trên trời | Có cánh, màu sặc sỡ |
Ếch | Trên cạn và dưới nước | Da ẩm ướt |
Vịt | Trên cạn và dưới nước | Lông trắng và không bị ướt |
Chim | Trên trời | Có cánh |
Quan sát hình và thực hiện:
- Chỉ và nói tên một số bộ phận bên ngoài của con vật.
- Nhận xét về lớp che phủ bên ngoài cơ thể của các con vật.
- Lựa chọn một số con vật và so sánh đặc điểm bên ngoài của chúng


Trả lời:
- Chỉ và nói tên một số bộ phận bên ngoài của con vật:
+ Hình 2: vỏ cứng.
+ Hình 3: có vảy.
+ Hình 4: có lông vũ.
+ Hình 5: có lông mao.
- Nhận xét về lớp che phủ bên ngoài cơ thể của các con vật: các con vật có lớp che phủ khác nhau. Mỗi con vật có một đặc điểm về lớp che phủ bên ngoài cơ thể riêng.
- Lựa chọn một số con vật và so sánh đặc điểm bên ngoài của chúng.
+ Lựa chọn mèo và cá.
| Đặc điểm bên ngoài | ||
Mèo | Lông mao | Có 4 chân. Di chuyển bằng chân. | Có mũi. Thở bằng mũi. |
Cá | Không có lông Có vảy | Không có chân. Có vây. Di chuyển bằng vây | Không có mũi. Có mang. Thở bằng mang. |
=> Đặc điểm bên ngoài khác nhau.
Quan sát hình và trả lời câu hỏi:
- Các con vật đang làm gì? Ở đâu?
- Bộ phận nào giúp chúng có thể thực hiện hoạt động đó?


Trả lời:
- Các con vật đang:
+ Hình 6: bơi ở dưới nước.
+ Hình 7: đậu ở trên cây.
+ Hình 8: chạy ở trên cạn.
+ Hình 9: bò ở trên cạn.
- Bộ phận giúp chúng có thể thực hiện hoạt động đó:
+ Hình 6: vây và đuôi
+ Hình 7: cánh
+ Hình 8: chân
+ Hình 9: chân
Hãy phân loại những con vật trong hình dưới đây dựa vào:
- Cơ quan di chuyển.
- Lớp bao phủ bên ngoài.

Trả lời:
- Cơ quan di chuyển.
+ Chân: 10. Chó, 13. Trâu, 15. Cua, 12. Vịt
+ Cánh: 14. Chim.
+ Vây: 11. Cá.
- Lớp bao phủ bên ngoài:
+ Lông mao: 10. Chó, 13. Trâu
+ Lông vũ: 12. Vịt, 14. Chim
+ Vỏ cứng: 15. Cua
+ Vảy: 11. Cá
Trả lời:
Cơ quan di chuyển | Chân | Gà, lợn, trâu, voi, hươu, nai, … |
Cánh | Bươm bướm, chuồn chuồn, … | |
Vây | Cá | |
Lớp bao phủ bên ngoài | Lông mao | Lợn, bò, voi, trâu… |
Lông vũ | Chim, đà điểu,… | |
Vảy | cá | |
Vỏ cứng | Hến, ngao, sò, ốc, bào ngư, cua,…. |
Sưu tầm tranh ảnh về một số con vật.




Giới thiệu tên và đặc điểm của các con vật đó.
Trả lời:
Học sinh giới thiệu tên và đặc điểm các con vật:
Tên con vật | Đặc điểm |
Chó | Lông mao Di chuyển bằng chân |
Chim bồ câu | Lông vũ Di chuyển bằng chân và cánh |
Cá vàng | Vảy Di chuyển bằng vây |
Tôm | Vỏ cứng Di chuyển bằng chân |

