Bài tập: Luyện tập tập hợp số tự nhiên (P1)
Đề thi

Bài tập: Luyện tập tập hợp số tự nhiên (P1)

A
Admin
ToánLớp 684 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cách

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ cái trong từ:

a)        “HA NAM”

b)      “THIENANTV”

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp M được minh họa trong hình dưới đây:

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Xem hình bên rồi cho biết cách viết nào đúng, cách viết nào sai?

a) P = { bút, tẩy}

b) Q =  {sách, vở}

c) Q =  {sách, vở, bút, tẩy}

d) Q = {sách, vở, bút, tẩy, kính}

Xem đáp án

a) Đúng, vì tập hợp P chỉ có hai phần tử là bút và tẩy.

b) Sai, vì còn thiếu hai phần tử của tập hợp Q.

c) Đúng, vì tập hợp O có bốn phần tử là sách, vở, bút, tẩy.

d) Sai, vì "kính" không phải phần tử của tập hợp Q.

5. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp A=1 ; 2 ; x B=1 ; 2 ; 3 ; x ; y. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

1  A       y  A         y  B       2  B1;y  B 

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp M = {mèo, chó, lợn, gà, vịt}

Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô trống:

a) Vịt  M

b) Gà  M

c) {Gà}  M

Xem đáp án

a) VtM

b) GàM

c) GàM

7. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp: A={6;7;8;9;10}         B={x;9;7;l0;y}

a) Viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

b) Điền kí hiệu ,  vào các ô trống để có cách viết đúng :

          9  A               ;   x  A        ;        y  B

c) Tìm x và y để có A = B.

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp :

A=1;2;3;B=2;3;4;5;M=1;2;3;4;5

a) Các tập hợp A và B có phải là tập hợp con của tập hợp M không?

b) Tập hợp A có phải là tập hợp con của tập hợp B không?

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Xem hình dưới đây rồi cho biết các khẳng định sau đúng, sai thế nào:

a) QM;QN;QP 

b) MP;NP 

 

c) NM .

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x N, biết:

a) x < 9

b) 20x25

c) 2x<5 

Xem đáp án
  1. Vì x<9 và xN nên x0;1;2;3;4;5;6;7;8
  2. Vì 20x25 và xN nên x20;21;22;23;24;25
  3. 2x<5 và xN nên x2;3;4
11. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau rồi tìm số phân tử của mỗi tập hợp đó:

a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà 8 : x = 2;

b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 3 < 5;

c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà x - 2 = x + 2;

d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà x : 2 = x : 4;

e) Tập hợp E các số tự nhiên x mà x + 0 = x.

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A= {5,6,7}. Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp A.

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {a, b, c}. Hỏi tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {1; 2; 4; 5; 7; 9} và B = {2; 3; 5; 6; 7}.

a) Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập hợp A mà không thuộc tập hợp B.

b) Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc tập hợp B mà không thuộc tập hợp A.

c) Viết tập hợp E gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp A và B.

d) Viết tập hợp G gồm các phần tử hoặc thuộc tập hợp A hoặc  thuộc tập hợp B

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp:

A=10;12;14;16;18;20;22

B=x/11x19

Hãy viết tập hợp M các số chẵn có nhiều phần tử nhất sao cho MA MB 

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

a) Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị.

b) Tập hợp b các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số bằng 3

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Cho các tập hợp: A=1;2;3;4, B=3;4;5 

a) Viết các tập hợp vừa là tập hợp con của A, vừa là tập hợp con của B.

b) Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều là số chẵn

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập hợp các tháng (dương lịch ) có 30 ngày .Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử ?

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của tập hợp các chữ cái trong từ “THIENANTV “

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ có ba chữ số. Hỏi A có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án