2048.vn

Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P2)
Đề thi

Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P2)

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

a) 2.2.4.4

b) 10.1000.100000

c) 45:27

d) 33.18-33.15

e) 63:36

f) 493:74

g) a9:a7

h) a.b6:b6

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa

a) 82.324

b) 274.93.243

c) 132-122

d) 62+82

e) 53+54+1252:53

f) 13+23+33+43+53

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh

a) 53 và 35    

b) 28 và 35    

c) 43 và 82.     

d) 2545 và 12530

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm n, biết:

a) 3n.3=243         

b) 43.2n+1=1 

c) 2n-15=17    

d) 8≤2n+1≤64 

e) 9<3n<243 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a) 2x.4=128b) x15=x

c)(x-5)4=(x-5)6d) x2018=x2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈N biết:

a) x-12=36       

b) 7x-113=25.52+200 

c) x11=x     

d) x2=23+32+43 

e)  2.x332=48   

f) (2x+1)3=125

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈N biết:

a) x-3:2=514:512.               b) 30:x-7=1519:1518.      c) x70=x.

d) 2x+13=9.81.                      e) 5x+5x+2=650.                    f) 4x-12=25.9 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí

a) A=1+2+22+23+24+...+299+2100.

b) B=5+53+55+...+597+599.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số tận cùng của các số sau:

a) 312

b) 5829

c) 22018

d) 71999

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho A=1+2+22+23+...+250 . Chứng tỏ rằng: A + 1 là một lũy thừa của 2.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack