Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P2)
10 câu hỏi
Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 2.2.4.4
b) 10.1000.100000
c) 45:27
d) 33.18-33.15
e) 63:36
f) 493:74
g) a9:a7
h) a.b6:b6
Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa
a) 82.324
b) 274.93.243
c) 132-122
d) 62+82
e) 53+54+1252:53
f) 13+23+33+43+53
Hãy so sánh
a) 53 và 35
b) 28 và 35
c) 43 và 82.
d) 2545 và 12530
Tìm n, biết:
a) 3n.3=243
b) 43.2n+1=1
c) 2n-15=17
d) 8≤2n+1≤64
e) 9<3n<243
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a) 2x.4=128b) x15=x
c)(x-5)4=(x-5)6d) x2018=x2
Tìm x∈N biết:
a) x-12=36
b) 7x-113=25.52+200
c) x11=x
d) x2=23+32+43
e) 2.x332=48
f) (2x+1)3=125
Tìm x∈N biết:
a) x-3:2=514:512. b) 30:x-7=1519:1518. c) x70=x.
d) 2x+13=9.81. e) 5x+5x+2=650. f) 4x-12=25.9
Tính hợp lí
a) A=1+2+22+23+24+...+299+2100.
b) B=5+53+55+...+597+599.
Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a) 312
b) 5829
c) 22018
d) 71999
Cho A=1+2+22+23+...+250 . Chứng tỏ rằng: A + 1 là một lũy thừa của 2.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








