2048.vn

Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)
Đề thi

Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)

A
Admin
ToánLớp 66 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7;          b) 3.3.3.3.9;

c) 15.3.5.15;          d)100.10.10.1000

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 36.37;               b) 5.54.52.55;

c) a4.a5.a10;          d) x10.x4.x.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 83.24;                                  b) 25.43.162;

c) 82.23.45;                                       d) 35.32.93;

e) 34.273.812;                                   f) 103.1003.1000

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một Số tự nhiên;

b) Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

a) 26          

b) 53

c) 44

d) 152

e) 1002

f) 203

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = 210 - 25;                        b) B = 43- 42- 4;

c) C = 32.23 + 43.25;                d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:

a) 2 + 32 + 42 +132;                          b) 13 + 23 + 33 + 43 + 53 + 63

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:

a) B = 33.32 +22 +32

b) D = 5.43 + 24.5

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 77   □   75                               b) 1212      1112

c) 114      113                            d) 527       538

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:

a) 51   □   15                              b) 112     183

c) 34      43                               d) 1002        103

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 132 và 63                             b) 62 + 82 và 6+82

c) 132 - 92 và (13 - 9)2             d) a2 + b2 và (a + b)2 (a ∈ N*; b ∈ N*)

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 2100 và 10249                     b) 530 và 6.529

c) 298 và 949                            d) 1030 và 2100

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack