Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)
Đề thi
Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)
A
Admin
ToánLớp 6143 lượt thi
14 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7;          b) 3.3.3.3.9;

c) 15.3.5.15;          d)100.10.10.1000

Xem đáp án

a) 7.7.7.7.7 = 75

b) 3. 3. 3. 3.9 = 3. 3. 3.3 .32 = 36

c) 15.3.5.15 = 15.15.15 = 153

d) 100.10.10.1000 = 102 . 10.10.103 = 107

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 36.37;               b) 5.54.52.55;

c) a4.a5.a10;          d) x10.x4.x.

Xem đáp án

a) 313         

b) 512                  

c) a19                         

d) x15

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 83.24;                                  b) 25.43.162;

c) 82.23.45;                                       d) 35.32.93;

e) 34.273.812;                                   f) 103.1003.1000

Xem đáp án

 

a) 83. 24 = (23)3 . 24 = 213

b) 25 . 43. 162 = 25 . (22)3 . (24)2 = 219

c) 82. 23 . 45 = (23)2. 23. (22)5 = 219

d) 35.32.93 = 35 . 32. (32)3 = 313

e) 34. 273. 812 = 34 . (33)3 .(34)2 = 321

f) 103 . 1003 . 1000 = 103 . (102)2. 103 = 1012

 

4.Tự luận
• 1 điểm

a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343

Xem đáp án

a) Ta có : 64 = 82; 100 = 102 ; 144 = 122.

b) Ta có: 64 = 43; 216 = 63; 343 = 73.

5.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một Số tự nhiên;

b) Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án

a) Các số cần tìm là: 64 = 82; 81 = 92

b) Số cần tìm là: 64 = 43

6.Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).

Xem đáp án

Các số cần tìm là: 4 = 22; 8 = 23; 32 = 25; 81 = 34 = 92

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

a) 26          

b) 53

c) 44

d) 152

e) 1002

f) 203

Xem đáp án

a) 26 = 64.            b) 53 =  125.

c) 44 = 256.          d) 152 = 225.

e) 1002 = 10000.   f) 203 = 8000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 14 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = 210 - 25;                        b) B = 43- 42- 4;

c) C = 32.23 + 43.25;                d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53

Xem đáp án

a) A = 210 - 25 = 1024 - 32 = 992.

b) B = 43 - 42 - 4 = 64 - 16 - 4 = 44.

c) C = 32 .23 +43.25 = 9.8 + 64.32 = 2120.

d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53 = 1 + 8 + 27 + 64 + 125 = 225

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:

a) 2 + 32 + 42 +132;                          b) 13 + 23 + 33 + 43 + 53 + 63

Xem đáp án

a) 2 + 32 + 42 +132 = 196 = 142

b) 13 + 23 + 33 + 43 + 53 + 63 = 441 = 212

10.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:

a) B = 33.32 +22 +32

b) D = 5.43 + 24.5

Xem đáp án

a) B = 33.32 +22 +32 = 256 = 162.

b) D = 5.43 + 24.5 = 400 = 202

11.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 77   □   75                               b) 1212   □   1112

c) 114   □   113                            d) 527   □    538

Xem đáp án

a) >

b) >

c) >

d) <

12.Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:

a) 51   □   15                              b) 112  □   183

c) 34   □   43                               d) 1002    □    103

Xem đáp án

a) >

b) <

c) >

d) >

13.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 132 và 63                             b) 62 + 82 và 6+82

c) 132 - 92 và (13 - 9)2             d) a2 + b2 và (a + b)2 (a ∈ N*; b ∈ N*)

Xem đáp án

a) <

b) <

c) >

d) <

14.Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 2100 và 10249                     b) 530 và 6.529

c) 298 và 949                            d) 1030 và 2100

Xem đáp án

a) >

b) <

c) <

d) <

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả