Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)
14 câu hỏi
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 7.7.7.7.7; b) 3.3.3.3.9;
c) 15.3.5.15; d)100.10.10.1000
a) 7.7.7.7.7 =
b) 3. 3. 3. 3.9 = 3. 3. 3.3 . =
c) 15.3.5.15 = 15.15.15 =
d) 100.10.10.1000 = . 10.10. =
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) 36.37; b) 5.54.52.55;
c) ; d) .
a) 313
b) 512
c)
d)
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a) ; b) ;
c) ; d) ;
e) ; f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.
b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343
a) Ta có : 64 = ; 100 = ; 144 = .
b) Ta có: 64 = ; 216 = ; 343 = .
a) Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một Số tự nhiên;
b) Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên
a) Các số cần tìm là: 64 = ; 81 =
b) Số cần tìm là: 64 =
Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).
Các số cần tìm là: 4 = ; 8 = ; 32 = ; 81 = =
Tính giá trị các lũy thừa sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
a) = 64. b) = 125.
c) = 256. d) = 225.
e) = 10000. f) = 8000
Tính giá trị các biểu thức sau:
a) A = ; b) B = ;
c) C = ; d) D =
a) .
b) .
c) .
d)
Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:
a) ; b)
a) = 196 =
b) = 441 =
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
a)
b)
a) = 256 = .
b) = 400 =
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) b)
c) d)
a) >
b) >
c) >
d) <
Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:
a) b)
c) d)
a) >
b) <
c) >
d) >
So sánh:
a) và b) và
c) d) ()
a) <
b) <
c) >
d) <
So sánh:
a) và b)
c) d)
a) >
b) <
c) <
d) <








