Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)
Đề thi

Bài tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (nâng cao) (P1)

A
Admin
ToánLớp 687 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7;          b) 3.3.3.3.9;

c) 15.3.5.15;          d)100.10.10.1000

Xem đáp án

a) 7.7.7.7.7 = 75

b) 3. 3. 3. 3.9 = 3. 3. 3.3 .3236

c) 15.3.5.15 = 15.15.15 = 153

d) 100.10.10.1000 = 102 . 10.10.103107

2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 36.37;               b) 5.54.52.55;

c) a4.a5.a10;          d) x10.x4.x.

Xem đáp án

a) 313         

b) 512                  

c) a19                         

d) x15

3. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 83.24;                                  b) 25.43.162;

c) 82.23.45;                                       d) 35.32.93;

e) 34.273.812;                                   f) 103.1003.1000

Xem đáp án

 

a) 83. 24 = (23)3 . 24 = 213

b) 25 . 43. 162 = 25 . (22)3 . (24)2 = 219

c) 82. 23 . 45 = (23)2. 23. (22)5 = 219

d) 35.32.93 = 35 . 32. (32)3 = 313

e) 34. 273. 812 = 34 . (33)3 .(34)2 = 321

f) 103 . 1003 . 1000 = 103 . (102)2. 103 = 1012

 

4. Tự luận
1 điểm

a) Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.

b) Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343

Xem đáp án

a) Ta có : 64 = 82; 100 = 102 ; 144 = 122.

b) Ta có: 64 = 43; 216 = 63; 343 = 73.

5. Tự luận
1 điểm

a) Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một Số tự nhiên;

b) Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án

a) Các số cần tìm là: 64 = 82; 81 = 92

b) Số cần tìm là: 64 = 43

6. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).

Xem đáp án

Các số cần tìm là: 4 = 22; 8 = 23; 32 = 25; 81 = 3492

7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

a) 26          

b) 53

c) 44

d) 152

e) 1002

f) 203

Xem đáp án

a) 26 = 64.            b) 53 =  125.

c) 44 = 256.          d) 152 = 225.

e) 1002 = 10000.   f) 203 = 8000

8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = 210 - 25;                        b) B = 43- 42- 4;

c) C = 32.23 + 43.25;                d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53

Xem đáp án

a) A = 210 - 25 = 1024 - 32 = 992.

b) B = 43 - 42 - 4 = 64 - 16 - 4 = 44.

c) C = 32 .23 +43.25 = 9.8 + 64.32 = 2120.

d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53 = 1 + 8 + 27 + 64 + 125 = 225

9. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:

a) 2 + 32 + 42 +132;                          b) 13 + 23 + 33 + 43 + 53 + 63

Xem đáp án

a) 2 + 32 + 42 +132 = 196 = 142

b) 13 + 23 + 33 + 43 + 53 + 63 = 441 = 212

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:

a) B = 33.32 +22 +32

b) D = 5.43 + 24.5

Xem đáp án

a) B = 33.32 +22 +32 = 256 = 162.

b) D = 5.43 + 24.5 = 400 = 202

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 77      75                               b) 1212      1112

c) 114      113                            d) 527       538

Xem đáp án

a) >

b) >

c) >

d) <

12. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:

a) 51      15                              b) 112     183

c) 34      43                               d) 1002        103

Xem đáp án

a) >

b) <

c) >

d) >

13. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 13263                             b) 62 + 82 và 6+82

c) 132 - 92 và (13 - 9)2             d) a2 + b2 và (a + b)2 (a  N*; b  N*)

Xem đáp án

a) <

b) <

c) >

d) <

14. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 210010249                     b) 530 và 6.529

c) 298 và 949                            d) 1030 và 2100

Xem đáp án

a) >

b) <

c) <

d) <