Bài tập: Ghi số tự nhiên
Đề thi

Bài tập: Ghi số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 647 lượt thi
53 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau:

Xem đáp án

Hướng dẫn

2. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau

Xem đáp án

Hướng dẫn

3. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên có số chục là 15, chữ số hàng đơn vị là 9.

Xem đáp án

Hướng dẫn

159

4. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên có số trăm là 173 và số đơn vị là 51.

Xem đáp án

Hướng dẫn

17351

5. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên có số chục là 27, chữ số hàng đơn vị là 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn

273

6. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên có số trăm là 35 và số đơn vị là 17.

Xem đáp án

Hướng dẫn

3517

7. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của số 2589.

Xem đáp án

Hướng dẫn

{2; 5; 8; 9}

8. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của số 1999.

Xem đáp án

Hướng dẫn 

{1;9} 

9. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của số 8271.

Xem đáp án

Hướng dẫn

{1;2;7;8} 

10. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của số 5000. 

Xem đáp án

Hướng dẫn

{0;5}

11. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số

Xem đáp án

Hướng dẫn 

100

12. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác hhau

Xem đáp án

Hướng dẫn

102

13. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn

999

14. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn

987

15. Tự luận
1 điểm

Dùng ba chữ số 1,2,6 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Xem đáp án

Hướng dẫn

126; 162; 261; 216; 612; 621.

16. Tự luận
1 điểm

Dùng ba chữ số 0,2,7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Xem đáp án

Hướng dẫn

270;207;702;720.

17. Tự luận
1 điểm

Dùng ba chữ số 2,5,7 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Xem đáp án

Hướng dẫn

257; 275; 572; 527; 752; 725.

18. Tự luận
1 điểm

Dùng ba chữ số 0,3,5 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn

350;305;530;503.

19. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 4

Xem đáp án

Hướng dẫn

{15; 26; 37; 48; 59}.

20. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 12.

Xem đáp án

Hướng dẫn

{75;84;93}.

21. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 6

Xem đáp án

Hướng dẫn

{60; 71; 82; 93).   

22. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 11

Xem đáp án

Hướng dẫn

{29;38;47;56}.

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số số hạng của dãy số: 11; 14; 17...; 62; 65.

Xem đáp án

Hướng dẫn 

Ta có: (65 -11): 3 +1 = 19. Vậy dãy số có 19 số.

24. Tự luận
1 điểm

Tính số các số tự nhiên lẻ có ba chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Các số tự nhiên lẻ có ba chữ số là: 101; 103; 105; ...;997; 999.

Ta có: (999 -101): 2 +1 = 450. Vậy có 450 Số lẻ có ba chữ số.

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số số hạng của dãy số: 1; 5; 9.-..; 97; 101.

Xem đáp án

Hướng dẫn

26 số

26. Tự luận
1 điểm

Tính số các số tự nhiên chẵn có ba chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Các số tự nhiên chẵn có ba chữ số: 100; 102; 104; ...; 998

Số phần tử của dãy trên là: (998 - 100):2+1=450

Vậy có 450 số.

27. Tự luận
1 điểm

Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang (bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 256 trang

Xem đáp án

Hướng dẫn

Ta chia các số trang của cuốn sách thành các nhóm sau:

Nhóm các số có một chữ số (từ trang 1 đến trang 9): số chữ số cần dùng là 9. Tương tự, ta có:

Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) cần dùng 90.2 = 180 chữ số.

Nhóm các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 256) cần dùng 157.3 = 471 chữ số.

Từ đó, ta có đáp số bài toán là 9 +180+471 = 660 chữ số. 

28. Tự luận
1 điểm

Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang (bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 186 trang?

Xem đáp án

Hướng dẫn

Ta chia các số trang của cuốn sách thành các nhóm sau:

Nhóm các số có một chữ số (từ trang 1 đến trang 9): số chữ số cần dùng là 9. Tương tự, ta có:

Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) cần dùng 90.2 = 180 chữ số.

Nhóm các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 186) cần dùng 87.3 = 261 chữ số.

Từ đó, ta có đáp số bài toán là 9 +180+261 = 450 chữ số. 

Đáp số: 450. 

29. Tự luận
1 điểm

Đọc các số La Mã sau: IX, XIV, XXVI.

Xem đáp án

Hướng dẫn

9; 14; 26.

30. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau bằng chữ Số La Mã: 11,19,27.

Xem đáp án

Hướng dẫn

XI, XIX, XXVII.

31. Tự luận
1 điểm

Đọc các số La Mã sau: VII, XIII, XXIV.

Xem đáp án

Hướng dẫn

7; 13; 24.

32. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 8,16,29.

Xem đáp án

Hướng dẫn

VIII, XVI, XXIX.

33. Tự luận
1 điểm

Cho chín que diêm được sắp xếp như hình vẽ dưới đây. Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1. X = XI - I

Cách 2. XI - X = I

Cách 3. IX = X - I.

34. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên có số chục là 23, chữ số hàng đơn vị là 8.

Xem đáp án

Hướng dẫn

238.

35. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên có số trăm là 523 và số đơn vị là 67.

Xem đáp án

Hướng dẫn

52367.

36. Tự luận
1 điểm

Điền vào bảng sau:

Xem đáp án

Hướng dẫn

37. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của số 2946.

Xem đáp án

Hướng dẫn

A =  {2;4;6;9}.

38. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các chữ số của số 3666.

Xem đáp án

Hướng dẫn

B = {3;6}.

39. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ.

Xem đáp án

Hướng dẫn

1000.

40. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn

1023

41. Tự luận
1 điểm

Dùng ba chữ số 3,5,9 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Xem đáp án

Hướng dẫn

359; 395; 593; 539; 935; 953.

42. Tự luận
1 điểm

Dùng ba chữ số 0,5,8 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau

Xem đáp án

Hướng dẫn

580; 508; 850; 805. 

43. Tự luận
1 điểm

Viết số lớn nhất và số nhỏ nhất bằng cách dùng cả sáu chữ số 0,2,6,7,9.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Số lớn nhất: 97620. Số nhỏ nhất là: 20679.

44. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị là 4

Xem đáp án

Hướng dẫn

A = {95; 84; 73; 62; 51; 40).

45. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn

B = {84; 63; 42; 21}. 

46. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số, trong đó: Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị, tổng hai chữ số bằng 8

Xem đáp án

Hướng dẫn

C = {17; 26; 35}. 

47. Tự luận
1 điểm

Tìm số hạng của dãy số: 100; 103; 106…; 226; 229.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Số các số hạng trong dãy là: (229-100):3+1=44 số

Vậy có 44 số.

48. Tự luận
1 điểm

Tính số các số tự nhiên chẵn có hai chữ số.

Xem đáp án

Hướng dẫn

Tập các số chẵn có hai chữ số là: 10;12;14;...;98

Số các số hạng là: (98-10):2+1=45 số

Vậy có 45 số. 

49. Tự luận
1 điểm

Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang (bắt đầu từ trang 1) của một cuốn sách có 350 trang?

Xem đáp án

Hướng dẫn

Ta chia các số trang của cuốn sách thành các nhóm sau:

Nhóm các số có một chữ số (từ trang 1 đến trang 9): số chữ số cần dùng là 9. Tương tự, ta có:

Nhóm các số có hai chữ số (từ trang 10 đến trang 99) cần dùng 90.2 = 180 chữ số.

Nhóm các số có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 350) cần dùng 251.3 = 753 chữ số.

Từ đó, ta có đáp số bài toán là 9 +180+753 = 942 chữ số. 

Đáp số : 942.

50. Tự luận
1 điểm

Đọc các số La Mã sau: III, XVIII, XXII.

Xem đáp án

Hướng dẫn

3,18,22.

51. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau bằng chữ số La Mã: 9, 17, 24.

Xem đáp án

Hướng dẫn 

IX, XVII, XXIV.

52. Tự luận
1 điểm

Cho chín que diêm được sắp xếp như hình vẽ dưới đây. Hãy chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng

Xem đáp án

Hướng dẫn

Cách 1. IX = X - I

Cách 2. IV = V - I.

53. Tự luận
1 điểm

Tính số trang của một cuốn sách biết rằng để đánh số trang của cuốn sách đó (bắt đầu từ trang 1) cần dùng đúng 861 chữ số

Xem đáp án

Hướng dẫn

Ta dễ thấy để đánh các số trang từ 1, đến 99 cần số chữ số là 9 + 180 = 189 < 861.

Do đó, cuốn sách có nhiều hơn 99 trang.

Mặt khác, để đánh tất cả số trang có ba chữ số (từ trang 100 đến trang 999) cần số chữ số là  900.3 = 2700 > 861. Vậy số trang của cuốn sách là số có ba chữ số.

Số trang có ba chữ số là: (861 - 189): 3 = 224 trang.

Vậy số trang của cuốn sách là: 99 + 224 = 323 trang.