2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 6 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 6 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 510 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số gồm 3 chục, 6 đơn vị, 2 phần trăm là:

36,2

36,02

36,200

36,002

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

2 kg 410 g = …?.... kg

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

2,41

2,041

2,4

2,04

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 1,25; 0,98; 3,56; 2,014 theo thứ tự từ bé đến lớn là:  

1,25; 3,56; 0,98; 2,014

3,56; 2,014; 1,25; 0,98

0,98; 1,25; 2,014; 3,56

2,014; 0,98; 3,56; 1,25

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất?

Trong các con vật dưới đây, con vật nào nặng nhất? (ảnh 1)

Con thỏ

Con vịt

Con chó

Con mèo

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 65,265 đến số tự nhiên gần nhất là:

64

67

66

65

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

“5 m 4 mm = 50,04 ..?..”. Đại lượng thích hợp điền vào chỗ trống là:

mm

m

cm

dm

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Làm tròn số thập phân 23,374 đến hàng phần mười là:   

23,37

23,4

23,375

23,474

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ bốn thẻ 3 4 , 0 . Có thể lập được bao nhiêu số thập phân bé hơn 1 có các chữ số khác nhau? 

6

5

3

4

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Hoàn thành bảng sau.

Số thập phân gồm

Số thập phân

Ba trăm, hai chục, năm phần mười, chín phần trăm

Sáu mươi mốt đơn vị, bốn mươi lăm phần trăm

Hai mươi bảy đơn vị, năm phần trăm

Tám nghìn đơn vị, bốn phần nghìn

….

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a) 4 m 9 cm = …. m

f) 510 g = ….  kg

b) 3 km 564 m = ….  km

g) 164 kg = ….  tấn

c) 1 kg 297 g = ….  kg

h) 4 km 32 m =…. km

d) 2 tấn 416 kg = ….  tạ

i) 1 450 ml = ….  l

e) 5 l 102 ml = ….  l

j) 310 mm = …. m

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Số?

4,05 m = …. m ….  dm ….  cm

2,047 l = ….  l ….  ml

1,6 tấn  =…. tấn …. tạ

26,012 kg = ….  yến ….  kg…. g

2,56 l = ….  l ….  ml

101,256 l =…. l ….  ml

1,98 kg = ….  kg…. g = ….  g

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Số?

Số thập phân

Làm tròn số thập phân đến

Số tự nhiên gần nhất

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

5,497

0,909

24,672

16,035

9,6047

3,56

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho cân nặng của các con vật sau.Cho cân nặng của các con vật sau. a) Con …. có cân nặng lớn nhất. Con … có cân nặng nhẹ nhất? b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé? (ảnh 1)

a) Con ….có cân nặng lớn nhất. Con …có cân nặng nhẹ nhất?

b) Sắp xếp tên của các con vật có cân nặng theo thứ từ lớn đến bé?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Nối các số đo tương ứng bằng nhau.Nối các số đo tương ứng bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)

a) Hình A có diện tích là 16,8 cm2

b) Hình B có chu vi là 17,43 cm2

c) Hình A có diện tích lớn hơn hình C

d) Hình C có diện tích lớn hơn hình B

e) Hình C có diện tích lớn nhất

f) Hình A có diện tích nhỏ nhất

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack