Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 14 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 14 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 592 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn?

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn? (ảnh 2)

Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn? (ảnh 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường tròn là: Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là:   

7,85 cm

15,7 cm

19,625 cm

39,25 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là: 3,14 × 2,5 × 2 = 15,7 (cm)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là:  

2,5 dm

7,5 dm

4 dm

5 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi bán kính là r.

Ta có: r × r = 78,5 : 3,14 = 25 (dm2)

Vậy r = 5 dm

Vậy bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là: 5 dm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?

Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì? (ảnh 1)

Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật

Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật

Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên được ghép bởi những hình: hình thang, hình tròn, hình chữ nhật

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của hình tròn có diện tích 12,56 cm2 là: 

6,28 cm

12,56 cm

4,71 cm

9,42 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi bán kính là r.

Ta có: r × r = 12,56 : 3,14 = 4 (cm2)

Vậy r = 2 cm

Chu vi của hình tròn là: 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (cm)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình vẽ dưới đây là:

Diện tích của hình vẽ dưới đây là:  (ảnh 1)

34,65 cm2

25,15 cm2

32,15 cm2

32,95 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình thang là:

\[\frac{{\left( {5 + 6} \right) \times 2,5}}{2} = 13,75\left( {c{m^2}} \right)\]

Diện tích hình chữ nhật là:

6 × 3,2 = 19,2 (cm2)

Diện tích của hình vẽ trên là:

13,75 + 19,2 = 32,95 (cm2)

Đáp số: 32,95 cm2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là:

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

19,625 cm2

78,5 cm2

58,875 cm2

39,25 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phần được tô màu bằng \[\frac{1}{4}\] diện tích hình tròn bán kính 5 cm.

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 5 × 5 = 78,5 (cm2)

Diện tích phần được tô màu là:

78,5 : 4 = 19,625 (cm2)

Đáp số: 19,625 cm2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là:Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là: (ảnh 1)

1,9125 dm2

2,565 dm2

0,9675 dm2

3,56 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài hình chữ nhật là đường kính của hình tròn có bán kính 1,5 dm (phần được tô màu)

 

Chiều dài hình chữ nhật là:

1,5 × 2 = 3 (dm)

Diện tích hình chữ nhật là:

1,5 × 3 = 4,5 (dm2)

Diện tích nửa hình tròn là:

(3,14 × 1,5 × 1,5) : 2 = 3,5325 (dm2)

Diện tích phần không được tô màu trong hình vẽ bên là:

4,5 – 3,5325 = 0,9675 (dm2)

Đáp số: 0,9675 dm2

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Hoàn thành bảng sau:

Bán kính

 hình tròn

2,1 m

…..

…..

…..

Đường kính hình tròn

…..

5 dm

…..

…..

Chu vi hình tròn

…..

…..

18,84 cm

…..

Diện tích hình tròn

…..

…..

…..

38,465 mm

Xem đáp án

Bán kính hình tròn

2,1 m

2,5 dm

3 cm

3,5 mm

Đường kính hình tròn

4,2 m

5 dm

6 cm

7 mm

Chu vi hình tròn

13,188 m

15,7 dm

18,84 cm

21,98 mm

Diện tích hình tròn

13,8474 m2

19,625 dm2

28,26 cm2

38,465 mm2

Giải thích

Thay số vào công thức tính:

+ Đường kính đường tròn: d = 2 × r

+ Chu vi hình tròn: C = 3,14 × d = 3,14 × 2 × r

+ Diện tích hình tròn: S = 3,14 × r × r

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Chu vi của hình vẽ bên là: ….

Diện tích của hình vẽ bên là: …

 Điền số thích hợp vào ô trống.  a) Chu vi của hình vẽ bên là: ….  Diện tích của hình vẽ bên là: … (ảnh 1)

b) Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là: …

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: ….

Điền số thích hợp vào ô trống.  a) Chu vi của hình vẽ bên là: ….  Diện tích của hình vẽ bên là: … (ảnh 2)

Xem đáp án

Em điền:

a) Chu vi của hình vẽ bên là: 12,56 dm

Diện tích của hình vẽ bên là: 12,56 dm2

b) Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là: 10,1736 cm2

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: 2,7864 cm2

Giải thích

a) Chu vi hình vẽ bên là: 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (dm)

Diện tích hình vẽ bên là: 3,14 × 2 × 2 = 12,56 (dm2)

b) Bán kính hình tròn là:

3,6 : 2 = 1,8 (cm)

Diện tích phần tô màu là:

3,14 × 1,8 × 1,8 = 10,1736 (cm2)

Diện tích hình vuông là:

3,6 × 3,6 = 12,96 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

12,96 – 10,1736 = 2,7864 (cm2)

Đáp số: 2,7864 cm2

11. Tự luận
1 điểm

Cho các hình vẽ sau:

 Cho các hình vẽ sau: Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho (ảnh 1)

Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xem đáp án

Em tự vẽ hình theo mẫu đã cho

12. Tự luận
1 điểm

An vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 2,5 cm. Sau đó An vẽ thêm một nửa hình tròn bán hình 2,5 cm rồi tô màu nửa hình tròn đó (như hình vẽ)

An vẽ một hình chữ nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 2,5 cm. Sau đó An vẽ thêm một nửa hình tròn bán hình 2,5 cm rồi tô màu nửa hình tròn đó (như hình vẽ)  a) Diện tích phần tô màu là: ….  cm2  b) Diện tích phần không tô màu là: …. cm2 (ảnh 1)

a) Diện tích phần tô màu là: ….  cm2

b) Diện tích phần không tô màu là: …. cm2

Xem đáp án

a) Diện tích phần tô màu là: 9,8125 cm2

b) Diện tích phần không tô màu là: 2,6875 cm2

Giải thích

a)

Diện tích phần tô màu là:

(3,14 × 2,5 × 2,5) : 2 = 9,8125 (cm2)

Đáp số: 9,8125 cm2

b)

Diện tích hình chữ nhật là:

5 × 2,5 = 12,5 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

12,5 – 9,8125 = 2,6875 (cm2)

Đáp số: 2,6875 cm2