Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 17 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 17 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5125 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Diện tích của hình tam giác ABC là:

  Diện tích của hình tam giác ABC là:  (ảnh 1)

12,4 cm2

12,8 cm2

12,6 cm2

12,2 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích của hình tam giác ABC là:

\[\frac{{3,5 \times 7,2}}{2} = 12,6\left( {c{m^2}} \right)\]

Đáp số: 12,6 (cm2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là:   

15,7 cm

15,5 cm

15,3 cm

15,9 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là: 3,14 × 2 × 2,5 = 15,7 (cm)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi hình vuông ABCD cạnh 3,6 cm là:   

14,2 cm

14,4 cm

12,96 cm

12,46 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi hình vuông ABCD cạnh 3,6 cm là: 3,6 × 4 = 14,4 (cm)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là:     Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là:     A. Chiều cao AB   B. Chiều cao CE  C. Chiều cao AH  D. Chiều cao BK (ảnh 1)

Chiều cao AB

Chiều cao CE

Chiều cao AH

Chiều cao BK

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là: BK

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 17,85 cm2. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 17,85 cm2. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:  A. 4   B. 3,8   C. 4,2   D. 3,6 (ảnh 1)

4

3,8

4,2

3,6

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  C

Chiều cao hình thang là:

\[\frac{{2 \times 17,85}}{{3,5 + 5}} = 4,2\left( {cm} \right)\]

 Vậy số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 4,2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc xe đạp có bán kính của bánh xe là 70 cm. Hỏi nếu bánh xe đó lăn được 120 vòng thì xe đạp đó đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?  

527,52 m

5 275,2 m

5,2752 m

52,75 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi bánh xe là:

3,14 × 70 × 2 = 439,6 (cm)

Đổi: 439,6 cm = 4,396 m

Nếu bánh xe đó lăn được 120 vòng thì xe đạp đi được quãng đường là:

4,396 × 120 = 527,52 (m)

Đáp số: 527,52 m

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là:   Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là:   A. 3,14 cm2   B. 10,56 cm2   C. 12,56 cm2   D. 3,44 cm2 (ảnh 1)

3,14 cm2

10,56 cm2

12,56 cm2

3,44 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích hình vuông là:

4 × 4 = 16 (cm2)

Bán kính hình tròn là:

4 : 2 = 2 (cm)

Diện tích hình tròn là:

3,14 × 2 × 2 = 12,56 (cm2)

Diện tích phần được tô màu trong hình vẽ bên là:

16 – 12,56 = 3,44 (cm2)

Đáp số: 3,44 cm2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là:   Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là:   A. 9,72 cm2   B. 6,28 cm2   C. 12,14 cm2   D. 8,62 cm2 (ảnh 1)

9,72 cm2

6,28 cm2

12,14 cm2

8,62 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Diện tích hình vuông là:

4 × 4 = 16 (cm2)

Độ dài bán kính hình tròn là:

4 : 2 = 2 (cm)

Diện tích nửa hình tròn là:

(3,14 × 2 × 2) : 2 = 6,28 (cm2)

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là:

16 – 6,28 = 9,72 (cm2)

Đáp số: 9,72 cm2

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho các hình vẽ:

PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. Cho các hình vẽ:a) Em hãy tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ. b) Em hãy tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ. (ảnh 1)

a) Em hãy tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ.

b) Em hãy tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ.

Xem đáp án

a) Tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ

b) Tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ

PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1. Cho các hình vẽ:a) Em hãy tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ. b) Em hãy tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ. (ảnh 2)

10. Tự luận
1 điểm

Kẻ các đường cao của mỗi hình tam giác dưới đây và chỉ ra đáy và đường cao tương ứng.

Kẻ các đường cao của mỗi hình tam giác dưới đây và chỉ ra đáy và đường cao tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

                       Kẻ các đường cao của mỗi hình tam giác dưới đây và chỉ ra đáy và đường cao tương ứng. (ảnh 2)

 

Tam giác ABC có:

+ Đường cao AH, đáy BC

+ Đường cao CI, đáy AB

+ Đường cao BK, đáy AC

 

 

Tam giác ADC có:

+ Đường cao AH, đáy CD

+ Đường cao CI, đáy AD

+ Đường cao DK, đáy AC

11. Tự luận
1 điểm

Ông Hùng có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14,13 m, chiều rộng 10 m. Ông Hùng dùng \[\frac{1}{5}\] diện tích mảnh đất làm hồ thả cá dạng hình tròn, \[\frac{{1\,\,000}}{{1\,\,413}}\] diện tích để xây nhà.

a) Hỏi ông Hùng đã dùng bao nhiêu mét vuông đất để xây nhà?

b) Hỏi bán kính hồ thả cá của ông Hùng bằng bao nhiêu mét vuông?

Xem đáp án

                                                                     a) Diện tích mảnh đất hình chữ nhật của ông Hùng là:

14,13 × 10 = 141,3 (m2)

Diện tích đất ông Hùng xây nhà là:

\[141,3 \times \frac{{1\,\,000}}{{1\,\,413}} = 100\left( {{m^2}} \right)\]

Đáp số: 100 m2

b) Diện tích hồ thả cá là:

\[141,3 \times \frac{1}{5} = 28,26\left( {{m^2}} \right)\]

Ta có: r × r = 28,26 : 3,14 = 9 (m2)

Vậy bán kính là: 3 m

Đáp số: 3 m

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cho các hình vẽ sau:

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho các hình vẽ sau:   (ảnh 1)

a) Diện tích của hình B là 18 m2

b) Hình C có diện tích nhỏ nhất

c) Hình D có diện tích lớn nhất

d) Tổng diện tích của bốn hình là 76,9 m2

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S. Cho các hình vẽ sau:   (ảnh 2)

a) Diện tích của hình B là 18 m2

Đ

b) Hình C có diện tích nhỏ nhất

S

c) Hình D có diện tích lớn nhất

S

d) Tổng diện tích của bốn hình là 76,9 m2

S

Giải thích

a) Diện tích hình B là: \[\frac{{4 \times 9}}{2} = 18\left( {{m^2}} \right)\]

b) Diện tích hình A là: \[\frac{{\left( {2,3 + 4,9} \right) \times 3}}{2} = 10,8\left( {{m^2}} \right)\]

Diện tích hình B: 18 m2

Diện tích hình C là: 3,14 × 3 × 3 = 28,26 (m2)

Diện tích hình D là: 5,2 × 4,2 = 21,84 (m2)

So sánh: 10,8 < 18 < 21,84 < 28,26

Vậy hình A có diện tích nhỏ nhất.

c) Hình C có diện tích lớn nhất.

d) Tổng diện tích bốn hình là:

10,8 + 18 + 21,84 + 28,26 = 78,9 (m2)

13. Tự luận
1 điểm

Số?

Em hãy tính diện tích các hình dưới đây rồi ghi vào ô trống cho thích hợp.

Số? Em hãy tính diện tích các hình dưới đây rồi ghi vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? Em hãy tính diện tích các hình dưới đây rồi ghi vào ô trống cho thích hợp. (ảnh 2)

14. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

Cho hình tam giác ABC có M là trung điểm của BC, N là trung điểm MC.

Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào chỗ trống. Cho hình tam giác ABC có M là trung điểm của BC, N là trung điểm MC. a) Diện tích hình tam giác ABC gấp …. lần diện tích hình tam giác ABM (ảnh 1)

a) Diện tích hình tam giác ABC gấp …. lần diện tích hình tam giác ABM.

b) Diện tích hình tam giác ABC gấp ….  lần diện tích hình tam giác CAN.

c) Diện tích hình tam giác ABC gấp ….  lần diện tích hình tam giác ABN.

Xem đáp án

a) Diện tích hình tam giác ABC gấp 2 lần diện tích hình tam giác ABM.

b) Diện tích hình tam giác ABC gấp 4 lần diện tích hình tam giác CAN.

c) Diện tích hình tam giác ABC gấp \[\frac{4}{3}\]lần diện tích hình tam giác ABN.

Giải thích

a) Tam giác ABC và tam giác ABM có cùng chiều cao hạ từ đỉnh A.

Đáy tam giác ABC gấp 2 lần đáy tam giác ABM

Vậy diện tích tam giác ABC gấp 2 lần diện tích tam giác ABM.

b) Tam giác ABC và tam giác CAN có cùng chiều cao hạ từ đỉnh A.

Đáy tam giác ABC gấp 4 lần đáy tam giác ACN

Vậy diện tích tam giác ABC gấp 4 lần diện tích tam giác ACN.

c) Tam giác ABC và tam giác ABM có cùng chiều cao hạ từ đỉnh A.

\[BC = \frac{4}{3}BN\]

Vậy diện tích tam giác ABC gấp \[\frac{4}{3}\] lần diện tích tam giác ABN.