Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 7 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 7 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 561 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 2,008 đọc là:

Hai phẩy tám

Hai phẩy không không tám

Hai phẩy không tám

Hai phẩy không không không tám

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân 2,008 đọc là hai phẩy không không tám.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là:

4810

48100

481000

4810000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là: 481  000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

67,100

67,1

67,010

67,10000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 67,1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 245,018 gồm:

2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 18 phần trăm.

2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 8 phần nghìn

2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số thập phân 245,018 gồm 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết là:

705,132

705,123

705,213

705,321

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết 705,132.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là:

289,05

28,95

28,915

28,905

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là: 28,905

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau.

2,35 và 2,3500

3,7 và 3,007

4,5 và 4,500

8,07 và 8,070

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cặp có hai số thập phân không bằng nhau: 3,7 và 3,007

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ số 2; 3; 4; 5 ta viết được tất cả bao nhiêu số thập phân mà phần thập phân có ba chữ số?

24

22

25

23

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cứ một trong bốn chữ số đã cho nằm ở phần nguyên ta viết được 6 số thập phân gồm đủ bốn chữ số đã cho mà phần thập có ba chữ số.

Ví dụ khi chữ số 2 đứng ở phần nguyên thì 3 chữ số còn lại đứng ở phần thập phân: 2,345; 2,354; 2,435; 2,453; 2,534; 2,543.

Do đó ta viết được tất cả số số thập phân là:

6 × 4 = 24 (số)

9. Tự luận
1 điểm

Đọc các số thập phân sau

9,14: .....................................................................................................................

45,26: .....................................................................................................................

534,17: .....................................................................................................................

0,105: .....................................................................................................................

Xem đáp án

9,14: Chín phẩy mười bốn

45,26: Bốn mươi lăm phẩy hai mươi sáu

534,17: Năm trăm ba mươi tư phẩy mười bảy

0,105: Không phẩy một trăm linh năm.

10. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân có:

a) Tám đơn vị, sáu phần mười: ........................

b) Năm mươi tư đơn vị, bảy mươi sáu phần trăm: ........................

c) Bốn mươi hai đơn vị, năm trăm sáu mươi hai phần nghìn: ........................

d) Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn: ........................

Xem đáp án

a) Tám đơn vị, sáu phần mười: 8,6

b) Năm mươi tư đơn vị, bảy mươi sáu phần trăm: 54,76

c) Bốn mươi hai đơn vị, năm trăm sáu mươi hai phần nghìn: 42,562

d) Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn: 10,035

11. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi chữ số của một số thập phân vào một ô trống ở “hàng” thích hợp

Số thập phân

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

62,568

 

 

6

2

5

6

8

197,34

.........

.........

.........

.........

.........

.........

.........

852,06

.........

.........

.........

.........

.........

.........

.........

1954,112

.........

.........

.........

.........

.........

.........

.........

931,08

.........

.........

.........

.........

.........

.........

.........

Xem đáp án

Số thập phân

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Dấu phẩy

Hàng phần mười

Hàng phần trăm

Hàng phần nghìn

62,568

 

 

6

2

,

5

6

8

197,34

 

1

9

7

,

3

4

 

852,06

 

8

5

2

,

0

6

 

1954,112

1

9

5

4

,

1

1

2

931,08

 

9

3

1

,

0

8

 

12. Tự luận
1 điểm

Chọn số thích hợp với mỗi tổng:

Chọn số thích hợp với mỗi tổng:  (ảnh 1)
Xem đáp án
Chọn số thích hợp với mỗi tổng:  (ảnh 2)
13. Tự luận
1 điểm

Nêu giá trị của chữ số 1 trong từng số thập phân sau:

15,35:...........................................................................................................

71,65:...........................................................................................................

3,12:.............................................................................................................

2,31:.............................................................................................................

Xem đáp án

Nêu giá trị của chữ số 1 trong từng số thập phân:

15,35: Mười đơn vị

71,65: Một đơn vị

3,12: Một phần mười

2,31: Một phần trăm

14. Tự luận
1 điểm

Quả táo của ai?

Quả táo của ai? (ảnh 1)
Xem đáp án

Quả táo của bạn Sóc.

245,018 gồm 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn.

15. Tự luận
1 điểm

Cho số thập phân 86,354.

a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?

.....................................................................................................................

b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 6 thuộc hàng nào của số mới?

.....................................................................................................................

 

Xem đáp án

a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì 86,354 trở thành 8,6354; lúc đó chữ số 5 thuộc hàng phần nghìn của số mới.

b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì 86,354 trở thành 8635,4; lúc đó chữ số 6 thuộc hàng trăm của số mới.

 

16. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Viết phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu) (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu) (ảnh 2)
17. Tự luận
1 điểm

Tô cùng màu vào các cặp số thập phân bằng nhau

Tô cùng màu vào các cặp số thập phân bằng nhau (ảnh 1)
Xem đáp án

Các cặp số thập phân bằng nhau là:

0,34 = 0,3400

0,304 = 0,3040

0,034 = 0,0340