Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 7 có đáp án
17 câu hỏi
Số thập phân 2,008 đọc là:
Hai phẩy tám
Hai phẩy không không tám
Hai phẩy không tám
Hai phẩy không không không tám
Đáp án đúng là: B
Số thập phân 2,008 đọc là hai phẩy không không tám.
Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là:
Đáp án đúng là: C
Viết số thập phân 0,048 thành phân số thập phân ta được phân số là:
Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
67,100
67,1
67,010
67,10000
Đáp án đúng là: B
Số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 67,1
Số thập phân 245,018 gồm:
2 trăm, 4 chục, 0 đơn vị, 0 phần mười, 18 phần trăm.
2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 1 phần mười, 0 phần trăm, 8 phần nghìn
2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đáp án đúng là: C
Số thập phân 245,018 gồm 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn.
Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết là:
705,132
705,123
705,213
705,321
Đáp án đúng là: A
Số “Bảy trăm linh năm phẩy một trăm ba mươi hai” được viết 705,132.
Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là:
289,05
28,95
28,915
28,905
Đáp án đúng là: D
Số thập phân có hai chục, tám đơn vị, chín phần mười, không phần trăm, năm phần nghìn viết là: 28,905
Chọn cặp có hai số thập phân không bằng nhau.
2,35 và 2,3500
3,7 và 3,007
4,5 và 4,500
8,07 và 8,070
Đáp án đúng là: B
Cặp có hai số thập phân không bằng nhau: 3,7 và 3,007
Từ các chữ số 2; 3; 4; 5 ta viết được tất cả bao nhiêu số thập phân mà phần thập phân có ba chữ số?
24
22
25
23
Đáp án đúng là: A
Cứ một trong bốn chữ số đã cho nằm ở phần nguyên ta viết được 6 số thập phân gồm đủ bốn chữ số đã cho mà phần thập có ba chữ số.
Ví dụ khi chữ số 2 đứng ở phần nguyên thì 3 chữ số còn lại đứng ở phần thập phân: 2,345; 2,354; 2,435; 2,453; 2,534; 2,543.
Do đó ta viết được tất cả số số thập phân là:
6 × 4 = 24 (số)
Đọc các số thập phân sau
9,14: .....................................................................................................................
45,26: .....................................................................................................................
534,17: .....................................................................................................................
0,105: .....................................................................................................................
9,14: Chín phẩy mười bốn
45,26: Bốn mươi lăm phẩy hai mươi sáu
534,17: Năm trăm ba mươi tư phẩy mười bảy
0,105: Không phẩy một trăm linh năm.
Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười: ........................
b) Năm mươi tư đơn vị, bảy mươi sáu phần trăm: ........................
c) Bốn mươi hai đơn vị, năm trăm sáu mươi hai phần nghìn: ........................
d) Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn: ........................
a) Tám đơn vị, sáu phần mười: 8,6
b) Năm mươi tư đơn vị, bảy mươi sáu phần trăm: 54,76
c) Bốn mươi hai đơn vị, năm trăm sáu mươi hai phần nghìn: 42,562
d) Mười đơn vị, ba mươi lăm phần nghìn: 10,035
Viết mỗi chữ số của một số thập phân vào một ô trống ở “hàng” thích hợp
Số thập phân | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn |
62,568 |
|
| 6 | 2 | 5 | 6 | 8 |
197,34 | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... |
852,06 | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... |
1954,112 | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... |
931,08 | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... | ......... |
Số thập phân | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Dấu phẩy | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | Hàng phần nghìn |
62,568 |
|
| 6 | 2 | , | 5 | 6 | 8 |
197,34 |
| 1 | 9 | 7 | , | 3 | 4 |
|
852,06 |
| 8 | 5 | 2 | , | 0 | 6 |
|
1954,112 | 1 | 9 | 5 | 4 | , | 1 | 1 | 2 |
931,08 |
| 9 | 3 | 1 | , | 0 | 8 |
|
Chọn số thích hợp với mỗi tổng:


Nêu giá trị của chữ số 1 trong từng số thập phân sau:
15,35:...........................................................................................................
71,65:...........................................................................................................
3,12:.............................................................................................................
2,31:.............................................................................................................
Nêu giá trị của chữ số 1 trong từng số thập phân:
15,35: Mười đơn vị
71,65: Một đơn vị
3,12: Một phần mười
2,31: Một phần trăm
Quả táo của ai?

Quả táo của bạn Sóc.
245,018 gồm 2 trăm, 4 chục, 5 đơn vị, 0 phần mười, 1 phần trăm, 8 phần nghìn.
Cho số thập phân 86,354.
a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?
.....................................................................................................................
b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 6 thuộc hàng nào của số mới?
.....................................................................................................................
a) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì 86,354 trở thành 8,6354; lúc đó chữ số 5 thuộc hàng phần nghìn của số mới.
b) Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì 86,354 trở thành 8635,4; lúc đó chữ số 6 thuộc hàng trăm của số mới.
Viết phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)


Tô cùng màu vào các cặp số thập phân bằng nhau

Các cặp số thập phân bằng nhau là:
0,34 = 0,3400
0,304 = 0,3040
0,034 = 0,0340








