Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 13 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 13 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 580 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 15 : 0,25 là:

0,6

6

60

0,06

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

1  500      000,2560         0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 7,75 : 2,5 là:

3,1

31

0,31

310

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7,7,5      2  52,53,1           0

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào ô trống là: 438 : 12 + 3,5 = ?

47

40

40,5

42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

438 : 12 + 3,5 = 36,5 + 3,5 = 40

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số biết rằng nếu ta gấp 3 lần số đó rồi cộng với 21,5 rồi trừ đi 1,5 được kết quả là 35,9. Số đó là:

5,3

3,5

5,8

8,5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số cần tìm là: (35,9 + 1,5 – 21,5) : 3 = 15,9 : 3 = 5,3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép chia dưới đây phép chia nào có thương lớn nhất?

4,26 : 40

42,6 : 0,4

426 : 0,4

426 : 0,04

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 4,26 : 40 = 0,1065

B. 42,6 : 0,4 = 106,5 

C. 426 : 0,4 = 1 065 

D. 426 : 0,04 = 10 650

Vì 10 650 > 1 065 > 106,5 > 0,1065 nên phép chia có thương lớn nhất là: 426 : 0,04

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cân nặng của dê đen là 65kg. Cân nặng của dê trắng là 16,25kg. Hỏi cân nặng của dê đen gấp mấy lần cân nặng của dê trắng?

3 lần

4 lần

2 lần

3,5 lần

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cân nặng của dê đen nặng gấp cân nặng của dê trắng số lần là:

65 : 16,25 = 4 (lần)

Đáp số: 4 lần.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có một tấm vải dài 35m. Người ta đem cắt thành các mảnh vải nhỏ, mỗi mảnh vải dài 1,25m. Hỏi người ta cắt được bao nhiêu mảnh vải nhỏ?

26 mảnh

27 mảnh

28 mảnh

29 mảnh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Người ta cắt được số mảnh vải nhỏ là:

35 : 1,25 = 28 (mảnh vải)

Đáp số: 28 mảnh vải.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vườn rau dạng hình chữ nhật có diện tích 292,8 m2 và chiều rộng 9,6 m. Tính chiều dài của vườn rau đó.

3,05 m

35 m

30,5 m

34,5 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của vườn rau đó là:

292,8 : 9,6 = 30,5 (m)

Đáp số: 30,5 m

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính (ảnh 2)
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức:

a) 168 : 3,5 – 8,8 × 0,7

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

 

c) (10 – 2,4 × 0,5) : 0,2

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

b) 6,5 + 15 : 0,4

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

 

d) 123 – (45 : 1,2 + 436,6 : 10)

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

Xem đáp án

Tính giá trị biểu thức:

a) 168 : 3,5 – 8,8 × 0,7

= 48 – 6,16

= 41,84

c) (10 – 2,4 × 0,5) : 0,2

= (10 1,2) : 0,2

= 8,8 : 0,2

= 44

b) 6,5 + 15 : 0,4

= 6,5 + 37,5

= 44

d) 123 – (45 : 1,2 + 436,6 : 10)

= 123 – (37,5 + 43,66)

= 123 – 81,16

= 41,84

11. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào .....

a) 43,4 : 2,8 .....59,22 : 3,6

c) 10,53 : 4,5 .....105,3 : 4,5

b) (31,5 – 5,85) : 1,8 .....18,45

d) 2,96 : 37 .....2,96 : 3,7

Xem đáp án

a) 43,4 : 2,8 <59,22 : 3,6

Giải thích

43,4 : 2,8 = 15,5

59,22 : 3,6 = 16,45

Vì 15,5 < 16,45

nên 43,4 : 2,8 <59,22 : 3,6

c) 10,53 : 4,5 < 105,3 : 4,5

Giải thích

10,53 < 105,3

nên 10,53 : 4,5 < 105,3 : 4,5

b) (31,5 – 5,85) : 1,8 <18,45

Giải thích

(31,5 – 5,85) : 1,8 = 25,65 : 1,8 = 14,25

Vì 14,25 < 18,45

nên (31,5 – 5,85) : 1,8 <18,45

 

d) 2,96 : 37 <2,96 : 3,7

Giải thích

37 > 3,7

nên 2,96 : 37 <2,96 : 3,7

12. Tự luận
1 điểm

Hoàn thiện bảng sau:

Số bị chia

20,48

4,2

.....

570

400

Số chia

0,1

.....

8,25

9,5

.....

Thương

.....

1,75

12

.....

3,2

Xem đáp án

Hoàn thiện bảng sau:

Số bị chia

20,48

4,2

99

570

400

Số chia

0,1

2,4

8,25

9,5

125

Thương

204,8

1,75

12

60

3,2

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một hình chữ nhật có diện tích là 53,9 cm2, chiều rộng là 5,5cm. Vậy chu vi của hình chữ nhật đó là ........ cm.

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một hình chữ nhật có diện tích là 53,9 cm2, chiều rộng là 5,5cm. Vậy chu vi của hình chữ nhật đó là 30,6 cm.

Giải thích

Chiều dài hình chữ nhật đó là:

53,9 : 5,5 = 9,8 (cm)

Chu vi hình chữ nhật đó là:

(9,8 + 5,5) × 2 = 30,6 (cm)

14. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả của phép tính đó: (ảnh 2)