Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 15 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 15 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 5107 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thang?

Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thang? (ảnh 1)
Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thang? (ảnh 2)
Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thang? (ảnh 3)
Đồ vật nào dưới đây có dạng hình thang? (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cái thang có dạng hình thang.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Vậy hai cạnh bên của hình thang ABCD là:

AD và BC

AC và BD

AD và BD

AC và BC

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Vậy hai cạnh bên của hình thang ABCD là: AD và BC

Ví dụ:

Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Vậy hai cạnh bên của hình thang ABCD là:  (ảnh 1)
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ý đúng. Chiều cao của hình thang ABCD là:

Chọn ý đúng. Chiều cao của hình thang ABCD là:   A. AB   B. AD   C. BC   D. CD (ảnh 1)

AB

AD

BC

CD

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chiều cao của hình thang ABCD là: AD
Chọn ý đúng. Chiều cao của hình thang ABCD là:   A. AB   B. AD   C. BC   D. CD (ảnh 2)
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình thang dưới đây là:

Diện tích hình thang dưới đây là: A. 711 cm2   B. 531 cm2   C. 583 cm2   D. 541 cm2 (ảnh 1)

711 cm2

531 cm2

583 cm2

541 cm2

Xem đáp án
Diện tích hình thang dưới đây là: A. 711 cm2   B. 531 cm2   C. 583 cm2   D. 541 cm2 (ảnh 2)
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bánh xe bé của một đầu máy xe lửa có đường kính là 1,2m. Tính chu vi của bánh xe đó.

54,34 m

5,434 m

3,768 m

10 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chu vi bánh xe là:

1,2 × 3,14 = 3,768 (m)

Đáp số : 3,768m

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là ? m.

20

16

12

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Bán kính của đường tròn đó là:

50,24 : 3,14 : 2 = 8 (m)

Đáp số: 8 m.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 4 396m?

500 vòng

300 vòng

200 vòng

100 vòng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đổi 439,6 m = 4 396 dm

Chu vi của bánh xe đó là:

7 × 3,14 = 21,98 (dm)

Để đi được quãng đường dài 4 396 m, bánh xe lăn trên mặt đất số vòng là:

4 396 : 21,98 = 200 (vòng)

Đáp số: 200 vòng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang có tổng độ dài hai đáy bằng 24 cm, đáy lớn hơn đáy bé 1,2 cm, chiều cao kém đáy bé 2,4 cm. Tính diện tích hình thang

108 cm2

508 cm2

218 cm2

278 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáy bé hình thang là:

(24 – 1,2) : 2 = 11,4 (cm)

Đáy lớn hình thang là:

24 – 11,4 = 12,6 (cm)

Chiều cao hình thang là:

11,4 – 2,4 = 9 (cm)

Diện tích hình thang là:

(11,4 + 12,6) × 9 : 2 = 108 (cm²).

Đáp số: 108 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình tròn có:

a) Bán kính 2 cm.                                      b) Đường kính 5 cm

Xem đáp án
Vẽ hình tròn có: a) Bán kính 2 cm.  b) Đường kính 5 cm (ảnh 1)
10. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính ............

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 ..............

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 314m là 50 m. .........

Xem đáp án

■ Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính S

Giải thích

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính

■ Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 Đ

■ Bán kính của hình tròn có chu vi C = 314m là 50 m. Đ

Giải thích

Bán kính hình tròn đó là:

314 : 3,14 : 2 = 50 (m)

Đáp số: 50 m

11. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính ............

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 ..............

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 314m là 50 m. .........

Xem đáp án

■ Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính S

Giải thích

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính

■ Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 Đ

■ Bán kính của hình tròn có chu vi C = 314m là 50 m. Đ

Giải thích

Bán kính hình tròn đó là:

314 : 3,14 : 2 = 50 (m)

Đáp số: 50 m

12. Tự luận
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính ............

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 ..............

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 314m là 50 m. .........

Xem đáp án

■ Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính S

Giải thích

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính

■ Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đường kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 Đ

■ Bán kính của hình tròn có chu vi C = 314m là 50 m. Đ

Giải thích

Bán kính hình tròn đó là:

314 : 3,14 : 2 = 50 (m)

Đáp số: 50 m

13. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Bán kính

hình tròn

1,8 cm

...............

...............

0,7 m

Đường kính

hình tròn

...............

2,7 dm

1,5 cm

...............

Chu vi

hình tròn

...............

...............

...............

...............

Xem đáp án

Bán kính

hình tròn

1,8 cm

1,35 dm

0,75 cm

0,7 m

Đường kính

hình tròn

3,6 cm

2,7 dm

1,5 cm

1,4 m

Chu vi

hình tròn

11,304 cm

8,478 dm

4,71 cm

4,396 m

14. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Bán kính

hình tròn

1,8 cm

...............

...............

0,7 m

Đường kính

hình tròn

...............

2,7 dm

1,5 cm

...............

Chu vi

hình tròn

...............

...............

...............

...............

Xem đáp án

Bán kính

hình tròn

1,8 cm

1,35 dm

0,75 cm

0,7 m

Đường kính

hình tròn

3,6 cm

2,7 dm

1,5 cm

1,4 m

Chu vi

hình tròn

11,304 cm

8,478 dm

4,71 cm

4,396 m

15. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình thang vuông ABCD có cạnh bên AD vuông góc với hai đáy AB và DC. Biết: AB = 4 cm, DC = 6 cm, AD = 3 cm. Tính diện tích hình thang vuông ABCD.

Xem đáp án

Diện tích hình thang vuông ABCD là:

(4+6)×32=15 (cm2)

Đáp số: 15 cm2

16. Tự luận
1 điểm

Một sợi dây thép được uốn thành hình tròn có bán kính là 12,5 dm. Tính độ dài sợi dây thép đó.

Xem đáp án

Độ dài của sợi dây thép đó là:

12,5 × 2 × 3,14 = 78,5 (cm)

Đáp số: 78,5 cm.

17. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất dạng hình thang có độ dài hai đáy là 35 m và 15 m, chiều cao là 20 m. Tính số tiền mua cỏ để vừa đủ phủ kín mảnh đất đó, biết rằng mỗi mét vuông cỏ có giá tiền là 5 000 đồng.

Xem đáp án

Diện tích mảnh đất là:

(35+15)×202=500(m2)

Số tiền mua cỏ để phủ kín mảnh đất là:

5 000 × 500 = 2 500 000 (đồng)

Đáp số: 2 500 000 đồng

18. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp Trong hình bên có các hình thang là: (ảnh 1)
Trong hình bên có các hình thang là:

 

Xem đáp án
Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp Trong hình bên có các hình thang là: (ảnh 2)