Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 10 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 CST Tuần 10 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 567 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đặt tính nào sau đây là đúng?

+  48,253         6,9¯     

+  48,2536,9¯     

+  48,253   6,9¯     

+  48,253         6,9¯     

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Khi cộng hai số thập phân ta phải viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau. (dấu phẩy của hai số hạng thẳng cột với nhau).

Cách đặt tính đúng là: +  48,253   6,9¯     

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào ô trống là: 17,36 + 462,017 =?

480,377

479,487

479,377

479,887

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

+   17,36462,017¯    479,377      

Vậy: 17,36 + 462,017 = 479,377

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp để điền vào ô trống là: 765,23 – 19,86 = ?

745,37

864,46

764,6

752,8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  765,23   19,86¯     745,37

               Vậy: 765,23 19,86 = 745,37

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:765 kg + 234,98 kg – 19,6 kg = ? kg.

667,63

855,8

766,89

980,38

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

765 kg + 234,98 kg – 19,6 kg = 999,98 kg – 19,6 kg = 980,38 kg

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

308 tấn

341 tấn

34,1 tấn

37,1 tấn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số tạ gạo kho thứ hai có là:

183 25 = 158 (tạ)

Số tấn gạo cả hai kho có là:

183 + 158 = 341 (tạ) = 34,1 (tấn)

Đáp số: 34,1 tấn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn?

Cho tam giác ABC và hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ. Hỏi hình nào có chu vi lớn hơn? (ảnh 1)

Hình tam giác AB

Hình chữ nhật MNPQ

Hai hình có chu vi bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(12,8 + 9,35) × 2 = 44,3(cm)

Chu vi tam giác ABC là:

8,75 + 21,06 + 17,2 = 47,01 (cm)

Ta có 47,01 > 44,34 nên 47,01 cm > 44,3 cm

Vậy tam giác ABC có chu vi lớn hơn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mảnh vải đỏ dài 57,45 m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12,8 m. Vậy cả hai mảnh vải dài:

70,25 m

83,05 m

126,98 m

127,7 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mảnh vải xanh dài số mét là:

57,45 + 12,8 = 70,25 (m)

Cả hai mảnh vải dài số mét là:

57,45 + 70,25 = 127,7 (m)

Đáp số: 127,7 m

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một tấm vải dài 358 m, người ta cắt ra làm hai tấm nhỏ hơn trong đó có một tấm dài 123,8 m. Tính độ dài của tấm vải còn lại?

235 m

234,2 m

233,2 m

246,8 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài của tấm vải còn lại là:

358 − 123,8 = 234,2 (m)

Đáp số: 234,2 m

9. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính

Đặt tính rồi tính 35,88 + 19,36 247,06 – 116, 492 539,6 – 73,945 81,625 + 147,307 (ảnh 1)
Xem đáp án
Đặt tính rồi tính 35,88 + 19,36 247,06 – 116, 492 539,6 – 73,945 81,625 + 147,307 (ảnh 2)
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu thích hợp (>, <, =) vào .........

a) 42,54 + 87,65 ..... 42,45 + 87,56                       b) 96,38 + 74,85 ....... 74,38 + 96,85

Xem đáp án

a) 42,54 + 87,65 > 42,45 + 87,56

Giải thích

42,54 + 87,65 = 130,19

42,45 + 87,56 = 130,01

Vì 130,19 > 130,01 nên 42,54 + 87,65 > 42,45 + 87,56

b) 96,38 + 74,85 = 74,38 + 96,85

Giải thích

96,38 + 74,85 = 171,23

74,38 + 96,85 = 171,23

Vì 171,23 = 171,23 nên 96,38 + 74,85 = 74,38 + 96,85

11. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng để mua các dụng cụ làm vườn:

Nối phép tính với kết quả tương ứng để mua các dụng cụ làm vườn: (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả tương ứng để mua các dụng cụ làm vườn: (ảnh 2)
12. Tự luận
1 điểm

Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây:

Em hãy tìm mật mã két sắt bằng cách thực hiện phép tính dưới đây:                  Mật mã là: .................... (ảnh 1)

 

Mật mã là: ....................

Xem đáp án

Mật mã két sắt là kết quả của phép tính: 78,459 + 129 – 2,251

Mật mã két sắt là: 205,208

13. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 12,45 + 6,98 + 7,55

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

b) 42,37 – 28,73 – 11,27

= .....................................................

= .....................................................

= .....................................................

Xem đáp án

a) 12,45 + 6,98 + 7,55

= (12,45 + 7,55) + 6,98

= 20 + 6,98

= 26,98

b) 42,37 – 28,73 – 11,27

= 42,37 – (28,73 + 11,27)

= 42,37 – 40

= 2,37

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số trung bình cộng của các số sau:

a) 26,45; 45,12 và 12,43                                          b) 12,7; 19,99; 45,24 và 38,07.

...........................................................................................................................................                    

Xem đáp án

a) Trung bình cộng của các số:

(26,45 + 45,12 + 12,43) : 3 = 28.

Vậy trung bình cộng của các số trên là 28.

b) Trung bình cộng của các số:

(12,7 + 19,99 + 45,24 + 38,07) : 4 = 29

Vậy trung bình cộng của các số trên là 29.

15. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

a) 7,6 + ........= 13,2

c) 23,5 - ......... = 11,8

b) ............... + 5,34 = 9,6

d) ............... – 8,73 = 12,27

Xem đáp án

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

- Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

- Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

- Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

a) 7,6 + 5,6= 13,2

c) 23,5 – 11,7= 11,8

b) 4,26+ 5,34 = 9,6

d) 21– 8,73 = 12,27

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 16,27 + 5,6 = ............+ 16,27                      

b) 29,35 + 30 = 30 + ..............

c) (2,5 + 4,89) + 3,4 = 2,5 + (.......... + 3,4)

d) (3,24 + 6,48) + 5 = 3,24 + (6,48 + ...........)

Xem đáp án

Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng.

a) 16,27 + 5,6 = 5,6 + 16,27                                 b) 29,35 + 30 = 30 + 29,35

  c) (2,5 + 4,89) + 3,4 = 2,5 + (4,89 + 3,4)          d) (3,24 + 6,48) + 5 = 3,24 + (6,48 +

17. Tự luận
1 điểm

Hình tam giác ABC có tổng độ dài của cạnh AB và BC là 9,1 cm; tổng độ dài cạnh BC và AC là 10,5 cm; tổng độ dài cạnh AC và AB là 12,4 cm. Tính chu vi tam giác ABC.

Hình tam giác ABC có tổng độ dài của cạnh AB và BC là 9,1 cm; tổng độ dài cạnh  (ảnh 1)
Xem đáp án

2 lần tổng độ dài của 3 cạnh AB; BC; AC là:

9,1 + 10,5 + 12,4 = 32 (cm)

Chu vi tam giác ABC là:

32 : 2 = 16 (cm)

Đáp số: 16 cm