Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 666 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 69:67;

b) 75:72;

c) 118:113:112;

d) x8:x7:x x0.

Xem đáp án

a) 69:67=69-7=62

b) 75:72=75-2=73

c) 118:113:112=118-3-2=113

d) x8-7-1=x0=1

2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 64:23;

b) 243:34;

c) 625:53;

d) 75:343.

Xem đáp án

a)64:23=26-23=23b)243:34=35:34=31c)635:53=54:53=51d)75:343=75:73=72

3. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 100000:103;

b) 115:121;

c) 243:33:3;

d) 48:64:16.

Xem đáp án

a)100000:103=105:103=102b)115:121=115:112=113c)243:33:3=35:33:3=31d)48:64:16=48:43:4=44

4. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 26:24

b) 35:33

c) 64:62

Xem đáp án

a) Cách 1: 26:24=64:16=4

Cách 2: 26:24=26-4=22=4

b) Cách 1: 35:33=243:27=9.

Cách 2: 35:33=35-3=32=9.

c) Cách 1: 64:62=1296:36=36.

Cách 2: 64:62=64-2=62=36.

5. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 74:73

b) 108:104

c) 1003:100

Xem đáp án

a) Cách 1:74:73=2401:343=7

Cách 2: 74:73=74-3=7.

b) Cách 1: 108:104=100000000:10000=10000.

Cách 2: 108:104=108-4=104=10000.

c) Cách 1: 1003:100=1000000:100=10000.

Cách 2: 1003:100=1002=10000.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 3x=9;

b) 5x=125;

c) 3x+1=9.

Xem đáp án

a) Ta có: 3x=32 nên x = 2.

b) Ta có: 5x=53 nên x = 3.

c) Ta có: 3x+1 = 32 nên x +1 = 2, do đó x = 1.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 6x-1=36; 

b) 32x+1=27;

c) x50=x

Xem đáp án

a) Ta có: 6x-1 = 62 nên x -1 = 2, đo đó x = 3.

b) Ta có: 32x+1 = 33 nên 2x +1 = 3, do đó x = 1.

c) Ta có: x50 = x nên x50 - x = 0, do đó x.x49 - 1 = 0

Vì thế x = 0 hoặc x = 1. 

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x:4=32;

b) 3x:32=243;

c) 256:4x=42. 

Xem đáp án

a) Ta có : 2x:22=25 nên x = 7.

b) Ta có: 3x:32=35 nên x = 7.

c) Ta có : 44:4x=42 nên x = 2.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 5x:25=25;

b) 5x+1:5=54;

c) 42x-1:4=16

Xem đáp án

a) Ta có : 5x:52=52 nên x = 4,

b) Ta có: 5x+1:5=54 nên x = 4.

c) Ta có : 42x-1:4=42 nên x = 2. 

10. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 54:52;

b) 114:112;

c) 107:102:103;

d) a11:a7:a(a0).

Xem đáp án

a) 54:52=54-2=52

b) 114:112=112

c) 107:102:103=102

d) a11:a7:a=a3

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x2 = 4;

b) x2=25;

c) 3.x5-1=2

Xem đáp án

a) Ta có: x2=22 nên x = 2.

b) Ta có: x2=52 nên x = 5.

c) Ta có: 3.x5=3 nên x5=1. Do đó x = 1.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 6x3-8=40;

b) (x-1)2=4;

c) (x+1)2=25.

Xem đáp án

a) Ta có: 6x3=48 nên x3=8. Do đó x = 2.

b) Ta có: (x-1)2=22 nên x -1 = 2. Do đó x = 3.

c) Ta có: (x+1)2=52 nên x +1 = 5. Do đó x = 4.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x-1)3=27;

b(x+1)3=64.

Xem đáp án

a) Ta có: (x-l)3=33 nên x -1 = 3. Do đó x = 4.

b) Ta có: (x+1)3=43 nên x +1 = 4. Do đó x = 3.

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (2x+1)3=27;

b) (2x-1)3=125

Xem đáp án

a) Ta có: (2x+1)3=33 nên 2x + 1 = 3. Do đó x = 1.

b) Ta có: (2x-1)3=53 nên 2x - 1 = 5. Do đó x = 3.

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x+1)4=(2x)4;

b(2x-1)5=x5

Xem đáp án

a) Ta có: (x+1)4=(2x)4 nên x +1 = 2x. Do đó x = 1.

b) Ta có: (2x-l)5=x5 nên 2x - l = x. Do đó x = l.

16. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 538

b) 8609

Xem đáp án

a) 538=5.100+3.10+8.1=5.102+3.101+8.100.

b) 8609=8.1000+6.100+9.1=8.103+6.102+9.100.

17. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) abc

b) abcd

Xem đáp án

a) abc= a.100 + b.100 + c.1 = a.102 +b. 101+ c.100

b) abcd¯= a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

18. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số chính phương:

0; 4; 8; 121; 196; 202; 303; 225; 407; 908?

Xem đáp án

Trong các số đã cho, số chính phưong là:

0; 4; 121; 196; 225.

19. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 15+23;

b) 25+52.

Xem đáp án

a) 15+23=9=32 là số chính phương.

b) 25+52=57 không là số chính phương.

20. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 33.4;

b) 52+122.

Xem đáp án

a) 33.4=108 không là số chính phương.

b) 52+122=169=132 là số chính phương.

21. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 75:72;

b) 116:113;

c) 109:103:10;

d) x9:x5:x.

Xem đáp án

a) 73  

b) 113

c) 105  

d) x3 

22. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 243:33;

b) 729:34;

c) 729:33:9;

d) 625:52;

e) 106:1000;

f) 144:122

Xem đáp án

a) 32   

b) 32

c) 31     

d) 52

e) 103

f) 120 

23. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x=16

b) 3x=243

c) 5x+1=125

d) 5x-1=5

e) 42x+1=74

f) x17=x

Xem đáp án

a) x = 4                

b) x = 5     

c) x = 2                

d) x = 2

e) x = 1                

f) x = 0 hoặc  x = 1.

24. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x:2=8

b) 3x:32=243

c) 625:5x=52

d) 3x:27=9

e) 7x+1 : 7= 49

f) 112x+1 :11 = 121

Xem đáp án

a) x = 4                

b) x = 7     

c) x = 2                

d) x = 5

e) x = 2                

f) x= 1. 

25. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) x2=16

b) x3=27

c) 2.x3-4=12

d) 5.x3-5=0 

Xem đáp án

a) x = 4                

b) x = 3     

c) x = 2                

d) x = 1. 

26. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) (x+1)2=16

b) (x+1)3=27

c) (x+1)3=16

d) (2.x-1)3=125.

Xem đáp án

a) x = 3

b) x = 2

c) x = 4

d) x = 1.

27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) (2x-1)3=27

b) (2x+1)3=125

c) (x+2)3=(2x)3

d) (2x-1)7=x7

Xem đáp án

a) x = 2 

b) x = 2     

c) x = 2

d) x = 1.

28. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 126;

b) 1068.

Xem đáp án

a) 1.102+2.101+6.100

b) 1.104+6.102+8.100

29. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) a0b¯

b) a0bc¯

Xem đáp án

a) a.102+b.100

b) a.103+b.101+c.100

30. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các số chính phương trong nhóm các số sau đây: 16; 36; 60; 81; 102; 128; 401?

Xem đáp án

Trong các số đã cho, số chính phương là:

16; 36; 81. 

31. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 102+69;

b) 35-18;

c) 25.16.

Xem đáp án

a) 102+69=169=132 là số chính phương.

b) 35-18=225=152 là số chính phương.

c) 25.16=512 không phải là số chính phương.