2048.vn

Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 69:67;

b) 75:72;

c) 118:113:112;

d) x8:x7:x x∈0.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 64:23;

b) 243:34;

c) 625:53;

d) 75:343.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 100000:103;

b) 115:121;

c) 243:33:3;

d) 48:64:16.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 26:24

b) 35:33

c) 64:62

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 74:73

b) 108:104

c) 1003:100

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 3x=9;

b) 5x=125;

c) 3x+1=9.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 6x-1=36; 

b) 32x+1=27;

c) x50=x

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x:4=32;

b) 3x:32=243;

c) 256:4x=42. 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 5x:25=25;

b) 5x+1:5=54;

c) 42x-1:4=16

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 54:52;

b) 114:112;

c) 107:102:103;

d) a11:a7:a(a≠0).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x2 = 4;

b) x2=25;

c) 3.x5-1=2

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 6x3-8=40;

b) (x-1)2=4;

c) (x+1)2=25.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x-1)3=27;

b) (x+1)3=64.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (2x+1)3=27;

b) (2x-1)3=125

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x+1)4=(2x)4;

b) (2x-1)5=x5

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 538

b) 8609

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) abc

b) abcd

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau, số nào là số chính phương:

0; 4; 8; 121; 196; 202; 303; 225; 407; 908?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 15+23;

b) 25+52.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 33.4;

b) 52+122.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 75:72;

b) 116:113;

c) 109:103:10;

d) x9:x5:x.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 243:33;

b) 729:34;

c) 729:33:9;

d) 625:52;

e) 106:1000;

f) 144:122

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x=16

b) 3x=243

c) 5x+1=125

d) 5x-1=5

e) 42x+1=74

f) x17=x

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x:2=8

b) 3x:32=243

c) 625:5x=52

d) 3x:27=9

e) 7x+1 : 7= 49

f) 112x+1 :11 = 121

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) x2=16

b) x3=27

c) 2.x3-4=12

d) 5.x3-5=0 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) (x+1)2=16

b) (x+1)3=27

c) (x+1)3=16

d) (2.x-1)3=125.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) (2x-1)3=27

b) (2x+1)3=125

c) (x+2)3=(2x)3

d) (2x-1)7=x7

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 126;

b) 1068.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) a0b¯

b) a0bc¯

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Chỉ ra các số chính phương trong nhóm các số sau đây: 16; 36; 60; 81; 102; 128; 401?

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 102+69;

b) 35-18;

c) 25.16.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack