Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi
Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
A
Admin
ToánLớp 6102 lượt thi
31 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 69:67;

b) 75:72;

c) 118:113:112;

d) x8:x7:x x∈0.

Xem đáp án

a) 69:67=69-7=62

b) 75:72=75-2=73

c) 118:113:112=118-3-2=113

d) x8-7-1=x0=1

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 64:23;

b) 243:34;

c) 625:53;

d) 75:343.

Xem đáp án

a)64:23=26-23=23b)243:34=35:34=31c)635:53=54:53=51d)75:343=75:73=72

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 100000:103;

b) 115:121;

c) 243:33:3;

d) 48:64:16.

Xem đáp án

a)100000:103=105:103=102b)115:121=115:112=113c)243:33:3=35:33:3=31d)48:64:16=48:43:4=44

4.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 26:24

b) 35:33

c) 64:62

Xem đáp án

a) Cách 1: 26:24=64:16=4

Cách 2: 26:24=26-4=22=4

b) Cách 1: 35:33=243:27=9.

Cách 2: 35:33=35-3=32=9.

c) Cách 1: 64:62=1296:36=36.

Cách 2: 64:62=64-2=62=36.

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng hai cách:

a) 74:73

b) 108:104

c) 1003:100

Xem đáp án

a) Cách 1:74:73=2401:343=7

Cách 2: 74:73=74-3=7.

b) Cách 1: 108:104=100000000:10000=10000.

Cách 2: 108:104=108-4=104=10000.

c) Cách 1: 1003:100=1000000:100=10000.

Cách 2: 1003:100=1002=10000.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 3x=9;

b) 5x=125;

c) 3x+1=9.

Xem đáp án

a) Ta có: 3x=32 nên x = 2.

b) Ta có: 5x=53 nên x = 3.

c) Ta có: 3x+1 = 32 nên x +1 = 2, do đó x = 1.

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 6x-1=36; 

b) 32x+1=27;

c) x50=x

Xem đáp án

a) Ta có: 6x-1 = 62 nên x -1 = 2, đo đó x = 3.

b) Ta có: 32x+1 = 33 nên 2x +1 = 3, do đó x = 1.

c) Ta có: x50 = x nên x50 - x = 0, do đó x.x49 - 1 = 0

Vì thế x = 0 hoặc x = 1. 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 2x:4=32;

b) 3x:32=243;

c) 256:4x=42. 

Xem đáp án

a) Ta có : 2x:22=25 nên x = 7.

b) Ta có: 3x:32=35 nên x = 7.

c) Ta có : 44:4x=42 nên x = 2.

9.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 5x:25=25;

b) 5x+1:5=54;

c) 42x-1:4=16

Xem đáp án

a) Ta có : 5x:52=52 nên x = 4,

b) Ta có: 5x+1:5=54 nên x = 4.

c) Ta có : 42x-1:4=42 nên x = 2. 

10.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 54:52;

b) 114:112;

c) 107:102:103;

d) a11:a7:a(a≠0).

Xem đáp án

a) 54:52=54-2=52

b) 114:112=112

c) 107:102:103=102

d) a11:a7:a=a3

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) x2 = 4;

b) x2=25;

c) 3.x5-1=2

Xem đáp án

a) Ta có: x2=22 nên x = 2.

b) Ta có: x2=52 nên x = 5.

c) Ta có: 3.x5=3 nên x5=1. Do đó x = 1.

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 

a) 6x3-8=40;

b) (x-1)2=4;

c) (x+1)2=25.

Xem đáp án

a) Ta có: 6x3=48 nên x3=8. Do đó x = 2.

b) Ta có: (x-1)2=22 nên x -1 = 2. Do đó x = 3.

c) Ta có: (x+1)2=52 nên x +1 = 5. Do đó x = 4.

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x-1)3=27;

b) (x+1)3=64.

Xem đáp án

a) Ta có: (x-l)3=33 nên x -1 = 3. Do đó x = 4.

b) Ta có: (x+1)3=43 nên x +1 = 4. Do đó x = 3.

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (2x+1)3=27;

b) (2x-1)3=125

Xem đáp án

a) Ta có: (2x+1)3=33 nên 2x + 1 = 3. Do đó x = 1.

b) Ta có: (2x-1)3=53 nên 2x - 1 = 5. Do đó x = 3.

15.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x+1)4=(2x)4;

b) (2x-1)5=x5

Xem đáp án

a) Ta có: (x+1)4=(2x)4 nên x +1 = 2x. Do đó x = 1.

b) Ta có: (2x-l)5=x5 nên 2x - l = x. Do đó x = l.

16.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 538

b) 8609

Xem đáp án

a) 538=5.100+3.10+8.1=5.102+3.101+8.100.

b) 8609=8.1000+6.100+9.1=8.103+6.102+9.100.

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) abc

b) abcd

Xem đáp án

a) abc= a.100 + b.100 + c.1 = a.102 +b. 101+ c.100

b) abcd¯= a.1000 + b.100 + c.10 + d = a.103 + b.102 + c.101 + d.100

18.Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào là số chính phương:

0; 4; 8; 121; 196; 202; 303; 225; 407; 908?

Xem đáp án

Trong các số đã cho, số chính phưong là:

0; 4; 121; 196; 225.

19.Tự luận
• 1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 15+23;

b) 25+52.

Xem đáp án

a) 15+23=9=32 là số chính phương.

b) 25+52=57 không là số chính phương.

20.Tự luận
• 1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 33.4;

b) 52+122.

Xem đáp án

a) 33.4=108 không là số chính phương.

b) 52+122=169=132 là số chính phương.

21.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 75:72;

b) 116:113;

c) 109:103:10;

d) x9:x5:x.

Xem đáp án

a) 73  

b) 113

c) 105  

d) x3 

22.Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a) 243:33;

b) 729:34;

c) 729:33:9;

d) 625:52;

e) 106:1000;

f) 144:122

Xem đáp án

a) 32   

b) 32

c) 31     

d) 52

e) 103

f) 120 

23.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x=16

b) 3x=243

c) 5x+1=125

d) 5x-1=5

e) 42x+1=74

f) x17=x

Xem đáp án

a) x = 4                

b) x = 5     

c) x = 2                

d) x = 2

e) x = 1                

f) x = 0 hoặc  x = 1.

24.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) 2x:2=8

b) 3x:32=243

c) 625:5x=52

d) 3x:27=9

e) 7x+1 : 7= 49

f) 112x+1 :11 = 121

Xem đáp án

a) x = 4                

b) x = 7     

c) x = 2                

d) x = 5

e) x = 2                

f) x= 1. 

25.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) x2=16

b) x3=27

c) 2.x3-4=12

d) 5.x3-5=0 

Xem đáp án

a) x = 4                

b) x = 3     

c) x = 2                

d) x = 1. 

26.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) (x+1)2=16

b) (x+1)3=27

c) (x+1)3=16

d) (2.x-1)3=125.

Xem đáp án

a) x = 3

b) x = 2

c) x = 4

d) x = 1.

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết

a) (2x-1)3=27

b) (2x+1)3=125

c) (x+2)3=(2x)3

d) (2x-1)7=x7

Xem đáp án

a) x = 2 

b) x = 2     

c) x = 2

d) x = 1.

28.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) 126;

b) 1068.

Xem đáp án

a) 1.102+2.101+6.100

b) 1.104+6.102+8.100

29.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a) a0b¯

b) a0bc¯

Xem đáp án

a) a.102+b.100

b) a.103+b.101+c.100

30.Tự luận
• 1 điểm

Chỉ ra các số chính phương trong nhóm các số sau đây: 16; 36; 60; 81; 102; 128; 401?

Xem đáp án

Trong các số đã cho, số chính phương là:

16; 36; 81. 

31.Tự luận
• 1 điểm

Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?

a) 102+69;

b) 35-18;

c) 25.16.

Xem đáp án

a) 102+69=169=132 là số chính phương.

b) 35-18=225=152 là số chính phương.

c) 25.16=512 không phải là số chính phương.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả