Bài tập: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
31 câu hỏi
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
a)
b)
c)
d)
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a) ;
b) ;
c) ;
d) .
Tính bằng hai cách:
a)
b)
c)
a) Cách 1:
Cách 2:
b) Cách 1:
Cách 2:
c) Cách 1:
Cách 2:
Tính bằng hai cách:
a)
b)
c)
a) Cách 1:
Cách 2:
b) Cách 1:
Cách 2:
c) Cách 1:
Cách 2:
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
c)
a) Ta có: nên x = 2.
b) Ta có: nên x = 3.
c) Ta có: nên x +1 = 2, do đó x = 1.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
c)
a) Ta có: nên x -1 = 2, đo đó x = 3.
b) Ta có: nên 2x +1 = 3, do đó x = 1.
c) Ta có: nên , do đó
Vì thế x = 0 hoặc x = 1.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
c)
a) Ta có : nên x = 7.
b) Ta có: nên x = 7.
c) Ta có : nên x = 2.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
c)
a) Ta có : nên x = 4,
b) Ta có: nên x = 4.
c) Ta có : nên x = 2.
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a)
b) ;
c) ;
d)
a)
b)
c)
d)
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) ;
b) ;
c)
a) Ta có: nên x = 2.
b) Ta có: nên x = 5.
c) Ta có: nên . Do đó x = 1.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
c)
a) Ta có: nên . Do đó x = 2.
b) Ta có: nên x -1 = 2. Do đó x = 3.
c) Ta có: nên x +1 = 5. Do đó x = 4.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a)
b)
a) Ta có: nên x -1 = 3. Do đó x = 4.
b) Ta có: nên x +1 = 4. Do đó x = 3.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) ;
b)
a) Ta có: nên 2x + 1 = 3. Do đó x = 1.
b) Ta có: nên 2x - 1 = 5. Do đó x = 3.
Tìm số tự nhiên x, biết:
a) ;
b)
a) Ta có: nên x +1 = 2x. Do đó x = 1.
b) Ta có: nên 2x - l = x. Do đó x = l.
Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:
a) 538
b) 8609
a)
b)
Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:
a)
b)
a)
b)
Trong các số sau, số nào là số chính phương:
0; 4; 8; 121; 196; 202; 303; 225; 407; 908?
Trong các số đã cho, số chính phưong là:
0; 4; 121; 196; 225.
Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?
a)
b)
a) là số chính phương.
b) không là số chính phương.
Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?
a) ;
b)
a) không là số chính phương.
b) là số chính phương.
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
c)
d)
a)
b)
c)
d)
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Tìm số tự nhiên x, biết
a)
b)
c)
d)
e)
f)
a) x = 4
b) x = 5
c) x = 2
d) x = 2
e) x = 1
f) x = 0 hoặc x = 1.
Tìm số tự nhiên x, biết
a)
b)
c)
d)
e)
f)
a) x = 4
b) x = 7
c) x = 2
d) x = 5
e) x = 2
f) x= 1.
Tìm số tự nhiên x, biết
a)
b)
c)
d)
a) x = 4
b) x = 3
c) x = 2
d) x = 1.
Tìm số tự nhiên x, biết
a)
b)
c)
d) .
a) x = 3
b) x = 2
c) x = 4
d) x = 1.
Tìm số tự nhiên x, biết
a)
b)
c)
d)
a) x = 2
b) x = 2
c) x = 2
d) x = 1.
Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:
a) 126;
b) 1068.
a)
b)
Viết các số sau dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:
a)
b)
a)
b)
Chỉ ra các số chính phương trong nhóm các số sau đây: 16; 36; 60; 81; 102; 128; 401?
Trong các số đã cho, số chính phương là:
16; 36; 81.
Mỗi biểu thức sau có phải là số chính phương không?
a)
b)
c)
a) là số chính phương.
b) là số chính phương.
c) không phải là số chính phương.








