Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
22 câu hỏi
Tính: 62 : 4 . 3 + 2 . 52
Ta có: 62 : 4 . 3 + 2 . 52 = 36 : 4 . 3 + 2 . 25
= 9 . 3 + 2 . 25
= 27 + 50
= 77
Tính: 2(5 . 42 – 18)
Ta có: 2(5 . 42 – 18) = 2 ( 5 . 16 – 18 )
= 2 ( 80 – 18 )
= 2 . 62
= 124
Tìm số tự nhiên x, biết: (6x – 39) : 3 = 201
Ta có: (6x – 39) : 3 = 201
6x – 39 = 201 . 3
6x – 39 = 603
6x = 603 + 39
6x = 642
x = 642 : 6
x = 107
Tìm số tự nhiên x, biết: 23 + 3x = 56 : 53
Ta có: 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 5(6-3)
23 + 3x = 53
23 + 3x = 125
3x = 125 – 23
3x = 102
x = 102 : 3
x = 34
Thực hiện các phép tính: 5.42 - 18:32
5.42 - 18:32 = 5.16 – 18:9 = 80 - 2 = 78
Thực hiện các phép tính: 33.18 - 33.12
33.18 - 33.12 = 27.18 - 27.12 = 27.(18 - 12)
= 27.6 = 162
hoặc
33.18 - 33.12 = 27.18 - 27.12 = 486 - 324 = 162
Thực hiện các phép tính: 39.213 + 87.39
39.213 + 87.39 = 8307 + 3393 = 11700
Thực hiện các phép tính: 80 – [130 – (12 - 4)2]
80 – [130 – (12 - 4)2] = 80 – [130 – 82]
= 80 – [130 - 64] = 80 - 66 = 14
Tìm số tự nhiên x, biết: 541 + (218 – x) = 735
541 + (218 – x) = 735
218 – x = 735 – 541
218 - x = 194
x = 218 – 194
Tìm số tự nhiên x, biết: 5(x + 35) = 515
5(x + 35) = 515
x + 35 = 515:5
x + 35 = 103
x = 103 – 35
x = 68
Vậy x = 68
Tìm số tự nhiên x, biết: 96 – 3(x + 1) = 42
96 – 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 - 42
3(x + 1) = 54
x + 1 = 54:3
x + 1 = 18
x = 18 - 1
x = 17
Vậy x = 17
Tìm số tự nhiên x, biết: 12x – 33 = 32.33
12x – 33 = 32.33
12x - 33 = 9.27
12x - 33 = 243
12x = 243 + 33
12x = 276
x = 276:12
x = 23
Vậy x = 23
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Giả sử hai số cần điền là x, y.
Theo giả thiết hay y.4 = 60 suy ra y = 60 : 4 ⇒ y = 15.
Lại có : x + 3 = y = 15 suy ra x = 15 – 3 ⇒ x = 12.
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Theo giả thiết: n – 4 = 11 ⇒ n = 11 + 4 ⇒ n = 15.
Lại có m.3 = n = 15 ⇒ m = 15:3 ⇒ m = 5.
Đố: Trang đố Nga dùng bốn chữ số 2 cùng với dấu phép tính và dấu ngoặc (nếu cần) viết dãy tính có kết quả lần lượt bằng 0, 1, 2, 3, 4.
Em hãy giúp Nga làm điều đó.
Một số cách viết:
a) 22 – 2.2 = 0 hoặc 2.2 – (2 + 2) = 0 hoặc (22 – 2 – 2).2 = 0, …
b) (22 – 2) : 2 = 1 hoặc 22 : 2 : 2 = 1, …
c) (2: 2)2.2 = 2 hoặc (2:2) + (2:2 ) = 2, …
d) (22 + 2 ) : 2 = 3 hoặc (2 + 2.2):2 = 3
e) 22 = 4 hoặc (22 – 2).2 = 4 hoặc 2 + (2.2 – 2) = 4, …
Thực hiện phép tính: 27.75 + 25.27 – 150
27.75 + 25.27 – 150
= 27(75 + 25) - 150
= 27.100 - 150
= 2700 - 150
= 2550
hoặc
27.75 + 25.27 - 150
= 2025 + 675 - 150
= 2700 - 150
= 2550
Thực hiện phép tính: 12 : {390 : [500 – (125 + 35.7)]}
12 : {390 : [500 – (125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 – (125 + 245)]}
= 12 : {390 : [500 - 370]}
= 12 : {390 : 130}
= 12 : 3
= 4
Tính giá trị biểu thức:
12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
= 12 000 – (3000 + 5400 + 3600 : 3)
= 12000 – (3000 + 5400 + 1200)
= 12000 – 9600
= 2400
Đố: Điền vào chỗ trống của bài toán sau sao cho để giải bài toán đó, ta phải tính giá trị của biểu thức nêu trong bài 78.
An mua hai bút bi giá ... đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá ... đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng. Tính giá một gói phong bì.
Biểu thức bài 78: 12 000 – (1500 . 2 + 1800 . 3 + 1800 . 2 : 3)
Điền 1500 vào ô trống thứ nhất
Điền 1800 vào ô trống thứ hai
Khi đó ta có đề bài như sau: An mua hai bút bi giá 1500 đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800 đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì. Biết số tiền mua ba quyển sách bằng một số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12 000 đồng. Tính giá một gói phong bì.
(Giải thích:
Ta sẽ có
Giá hai bút bi là 1500.2
Giá ba quyển vở là 1800.3
Giá ba quyển sách bằng giá hai quyển vở = 1800.2
Do đó giá một quyển sách bằng 1800.2 :3.
Tổng số tiền mua bút bi, vở, sách là 1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3
Vậy giá một phong bì là 12 000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 : 3) = 2400)
Điền vào ô vuông các dấu thích hợp (= , < , >):
Ta có :
+) 12 = 1
+) 13 = 1 ; 12 – 02 = 1 – 0 = 1. Do đó 13 = 12 – 02.
+) (0 + 1)2 = 12 = 1 ; 02 + 12 = 0 + 1 = 1. Do đó (0 + 1)2 = 02 + 12.
+) 22 = 4 ; 1 + 3 = 4. Do đó 22 = 1 + 3.
+) 23 = 8 ; 32 – 12 = 9 – 1 = 8. Do đó 23 = 32 – 1.
+) (1 + 2)2 = 32 = 9 ; 12 + 22 = 1 + 4 = 5. Do 5 < 9 nên (1 + 2)2 > 12 + 22.
+) 32 = 9 ; 1 + 3 + 5 = 9. Do đó 32 = 1 + 3 + 5.
+) 33 = 27 ; 62 – 32 = 36 – 9 = 27. Do đó 33 = 62 – 32.
+) (2 + 3)2 = 52 = 25 ; 22 + 32 = 4 + 9 = 13. Do 25 > 13 nên (2 + 3)2 > 22 + 32.
+) 43 = 64 ; 102 – 62 = 100 – 36 = 64. Do đó 43 = 102 – 62
Sử dụng máy tính bỏ túi
– Để thêm số vào nội dung bộ nhớ, ta ấn nút:
– Để bớt số ở nội dung bộ nhớ, ta ấn nút
– Để gọi lại nội dung ghi nhớ trong bộ nhớ, ấn nút
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
(274 + 318).6 ; 34.29 + 14.35 ; 49.62 - 32.51
(Thực hiện trên máy tính SHARP TK–340 ).
* Chú ý :
– Ở các dòng máy tính cầm tay CASIO hay VINACAL hiện nay, có thể thực hiện trực tiếp các phép tính trên mà không cần lưu vào MR.
Cụ thể :
– Ở máy tính CASIO, VINACAL, ..., ở phép tính thứ nhất nếu chúng ta bấm máy giống như ở máy SHARP : , máy tính sẽ hiểu là 274 + 318.6 và cho ra kết quả bằng 2182. Do đó ở các loại máy tính này, ta nên chú ý nhập đầy đủ các dấu ngoặc.
Đố: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?
Tính giá trị của biểu thức 34 - 33 em sẽ tìm được câu trả lời.
Ta có : 34 – 33 = 81 – 27 = 54 (34 = 3.3.3.3 = 81, 33 = 3.3.3 = 27).
Vậy có 54 dân tộc trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam.








