2048.vn

Bài 9: Quy tắc chuyển vế
Đề thi

Bài 9: Quy tắc chuyển vế

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: 2 – x = 17 – (-5)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x – 12 = (-9) -15

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a| = 7

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a +6| =0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Hãy viết tổng của ba số nguyên: 14; (-12) và x

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy tìm x, biết tổng trên bằng 10

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho a ∈ Z. Tìm số nguyên x, biết: a + x = 7

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho a ∈ Z. Tìm số nguyên x, biết: a – x = 25

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho a, b ∈ Z. Tìm số nguyên x, biết: b + x = a

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho a, b ∈ Z. Tìm số nguyên x, biết: b – x = a

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đối với bất đẳng thức, ta cũng có các tính chất sau đây (tương tự như đối với đẳng thức):

Nếu a > b thì a + c > b + c

Nếu a + c > b + c thì a > b

Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho x, y ∈ Z. Hãy chứng tỏ rằng: Nếu x – y > 0 thì x > y

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho x, y ∈ Z. Hãy chứng tỏ rằng: Nếu x > y thì x – y > 0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Người ta chứng minh được rằng: Khoảng cách giữa hai điểm a,b trên trục số ( a,b ∈ Z) bằng |a-b| hay |b-a|. Hãy tìm khoảng cách giữa các điểm a và b trên trục số khi: a = -3 , b = 5

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Người ta chứng minh được rằng: Khoảng cách giữa hai điểm a,b trên trục số ( a,b ∈ Z) bằng |a-b| hay |b-a|. Hãy tìm khoảng cách giữa các điểm a và b trên trục số khi: a = 15, b = 37

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x biết: 9 – 25 = ( 7 – x) – (25 + 7)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Đội bóng A năm ngoái ghi được 21 bàn và để thủng lưới 32 bàn. Năm nay đội ghi dược 35 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Tính hiệu số bàn thắng – thua của đội A trong mỗi mùa giải: Năm ngoái

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Đội bóng A năm ngoái ghi được 21 bàn và để thủng lưới 32 bàn. Năm nay đội ghi dược 35 bàn và để thủng lưới 31 bàn. Tính hiệu số bàn thắng – thua của đội A trong mỗi mùa giải: Năm nay

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Vùng Xi-bê-ri (Liên bang Nga) có nhiệt độ chênh lệch (nhiệt độ cao nhất trừ nhiệt độ thấp nhất) trong năm nhiều nhất thế giới: nhiệt độ thấp nhất là -70oC, nhiệt độ cao nhất là 37o C. Tính nhiệt độ chênh lệch của vùng Xi-bê-ri.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí: 2575 + 37 – 2576 – 29

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính các tổng sau một cách hợp lí: 34 + 35 + 36 + 37 -14 -15 -16- 17

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: -7624 + (1543 + 7624)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (27 – 514) – (486 – 73)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

ĐỐ: Có 9 tấm bìa ghi số và chia thành 3 nhóm như hình bên dưới. Hãy chuyển một bìa từ một nhóm nào đó sang nhóm khác sao cho tổng các số trong mỗi nhóm đều bằng nhau.

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Ba người A,B và C chơi một trò chơi tính điểm và tổng số điểm của ba người luôn bằng 0. Hỏi: B được bao nhiêu điểm nếu biết A được 8 điểm và C được -3 điểm

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Ba người A,B và C chơi một trò chơi tính điểm và tổng số điểm của ba người luôn bằng 0. Hỏi: C được bao nhiêu điểm nếu biết trung bình cộng số điểm của A và B là 6 điểm.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Trò chơi toán học

Trên bảng ghi 20 số từ 1 đến 20 như sau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Hai bạn chơi trò luân phiên điền dấu “+” hoặc “-“ vào một ô trống bất kì cho đến khi không còn ô trống nào. Nếu giá trị tuyệt đối của tổng cuối cùng nhỏ hơn 30 thì bạn thứ nhất (đi trước) thắng. Ngược lại, nếu giá trị tuyệt đối của tổng cuối cùng lớn hơn hoặc bằng 30 thì bạn đi sau thắng.

Bạn thứ hai lập luận cho cách đi của mình như sau: chia 20 số đầu thành 10 cặp (1;2);(3;4);...(19;20). Nếu bạn thứ nhất điền dấu vào một số trong mỗi cặp thì bạn thứ hai sẽ điền dấu còn lại của cặp đó theo quy tắc sau: với cặp (19,20) bạn ấy sẽ ghi cùng dấu với bạn thứ nhất. Với các cặp còn lại, bạn ấy sẽ ghi khác dấu với bạn đi trước. Hỏi: với cách đi như vậy, bạn thứ hai (đi sau) có luôn thắng hay không? Giải thích?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a + 3| = 7

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết: |a − 5| = (−5) + 8.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên x, biết: x - (17 - x) = x - 7.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a và b thoả mãn: |a| + |b| = 0

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a và b thoả mãn: |a + 5| + |b − 2| = 0

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack