Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 656 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa:  56:53.

Xem đáp án

56:53 = 56-3= 53

2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: a4:a ( a ≠0)

Xem đáp án

a4:a ( a ≠ 0) = a4-1= a3

3. Tự luận
1 điểm

Viết các số 895 và abc dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10.

Xem đáp án

895 = 8.100 + 9.10 + 5.1 = 8. 102 + 9.101 + 5.100

abc= a.100 + b.10 + c.1 = a. 102 + b.101 + c.100

4. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên a, biết rằng với mọi n ∈ N ta có an= 1

Xem đáp án

- Nếu n ≠ 0 ta có: an = a.a..a. mà an = 1 suy ra a =1

- Nếu n = 0 ta có: an = a0 = 1 đúng với mọi a ∈ N

⇒ cũng đúng với a = 1.

Vậy để an = 1 đúng với mọi n ∈ N thì a = 1

5. Tự luận
1 điểm

Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

32 + 42

Xem đáp án

32 + 42 = 3.3 + 4.4 = 9 + 16 = 25 = 52

6. Tự luận
1 điểm

Mỗi tổng sau có là một số chính phương không? 52 + 122

Xem đáp án

52 + 122 = 5.5 + 12.12 = 25 + 144 = 169 = 132

7. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: 315:35

Xem đáp án

315 : 35 = 315-5 = 310

8. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: 46:46

Xem đáp án

46 : 46 = 46 - 6 = 40

9. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa: 98:32

Xem đáp án

98 : 32 = 98 : 9 = 98 - 1 = 97.

10. Tự luận
1 điểm

Vì sao số chính phương không tận cùng bằng các chữa số 2;3;7;8?

Xem đáp án

Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số tự nhiên. Theo đó, ta có bảng dưới đây:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Từ kết quả trên, ta thấy số chính phương không thể tận cùng bằng các chữ số 2;3;7;8

11. Tự luận
1 điểm

Tổng (hiệu) sau có là số chính phương không?

3.5.7.9.11 + 3; 2.3.4.5.6 – 3

Xem đáp án

3.5.7.9.11 + 3 = 10395 + 3 = 10398

Số tận cùng bằng 8 nên tổng trên không phải là một số chính phương.

2.3.4.5.6 – 3 = 720 – 3 = 717

Số tận cùng là 7 nên hiệu trên không phải là số chính phương.

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết rằng: 2n = 16

Xem đáp án

Ta có: 16 = 24. Suy ra: 2n = 24. Vậy n = 4

13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết rằng: 4n = 64

Xem đáp án

Ta có: 64 = 43. Suy ra: 4n = 43. Vậy n = 3

14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết rằng: 15n = 225

Xem đáp án

Ta có: 225 = 152. Suy ra: 15n = 152. Vậy n = 2

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x mà x50=x

Xem đáp án

Ta có: x50=x.x.x...x

Mà x50=x nên chỉ có hai giá trị của x thoả mãn là x = 0 và x = 1

16. Tự luận
1 điểm

Thương 46 : 43 bằng:

(A) 13

(B) 43

(C) 42

(D) 4.

Xem đáp án

Chọn đáp án (B) 43 vì 46 : 43 = 46 – 3 = 43.

17. Tự luận
1 điểm

Mỗi tổng sau có là một số chính phương không? 52 + 122

Xem đáp án

Có. Vì: 52 + 122= 132

18. Tự luận
1 điểm

Mỗi tổng sau có là một số chính phương không? 82 + 152

Xem đáp án

82 + 152 = 172