Bài 7: Độ dài đoạn thẳng
15 câu hỏi
Xem hình bên. Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, EA theo thứ tự giảm dần
Dùng thước chia khoảng cách đo độ dài các đoạn thẳng rồi sắp xếp các độ dài theo thứ tự
giảm dần:
Ta có: AB = 30mm
BC = 14mm
CD = 15mm
DE = 32mm
EA = 17mm
Sắp xếp: DE, AB, EA, CD, BC
Xem hình bên
Tính chu vi hình ABCDE (tức là tính AB + BC + CD + DE + EA)
Chu vi hình ABCDE: AB + BC + CD + DE + EA = 30 + 14 + 15 + 32 + 17 = 108mm
Xem hình dưới. Hãy so sánh hai đoạn thẳng RS và MN bằng mắt rồi kiểm tra bằng compa
Quan sát bằng mắt có thể thấy hai đoạn thẳng bằng nhau.
Kiểm tra: đầu nhọn compa trùng với điểm S, điều chỉnh cho đầu bút chì trùng với điểm R. Giữ nguyên khoảng cách đó và di chuyển compa sao cho đầu nhọn trùng với điểm N, khi đó đầu bút chì sẽ trùng với điểm N
Vậy RS = MN
Tính khoảng cách (theo đường chim bay) giữa Hà Nội và thành phố HCM theo bản đồ Việt Nam.
Sử dụng một bản đồ Việt Nam bất kì. Chọn Hà Nội là điểm M, thành phố Hồ Chí Minh là điểm N. Dùng thước chia khoảng đo độ dài từ M đến N. Sử dụng tỉ lệ bản đồ để suy ra khoảng cách từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh theo đường chim bay.
So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình dưới rồi đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau.
Dùng thước chia khoảng để đo độ dài các đoạn. Ta có:
AB = 37mm
CD = 37mm
AC = 20mm
BD = 20mm
Suy ra: AB = CD; AC = BD
Viết tên hai đoạn thẳng bằng nhau trong hình bên và độ dài của chúng
Dùng thước đo ta được: AD = 22 mm và BC = 22 mm
Do đó, hai đoạn thẳng AD và BC có độ dài bằng nhau và bằng 22 mm
Đo kích thước quyển sách “Toán 6, tập một” và ghi kết quả:
Chiều dài:...mm
Chiều rộng:.. mm
Kích thước: ......x.....
Dùng thước chia khoảng rồi đo các kích thước:
Chiều dài: 240 mm
Chiều rộng: 170 mm
Kích thước: 170 mm x 240 mm
Chọn từ hoặc cụm từ: (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.
AB = 2 (cm) còn nói là ... A và B bằng 2 (cm) hoặc nói là ... AB bằng 2 (cm) hoặc A ... B một khoảng bằng 2 (cm).
AB = 2 (cm) còn nói là (4) khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 2 (cm) hoặc nói là (3) độ dài đoạn thẳng AB bằng 2 (cm) hoặc A (5) cách B một khoảng bằng 2 (cm).
Chọn từ hoặc cụm từ: (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.
Hai điểm A và B trùng nhau còn nói là ... A và B bằng ... hoặc A ... B một khoảng bằng ... hoặc ... AB bằng ...
Hai điểm A và B trùng nhau còn nói là (4) khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng (2) 0 hoặc A (5) cách B một khoảng bằng (2) 0 hoặc (3) độ dài đoạn thẳng AB bằng (2) 0.
Chọn từ hoặc cụm từ: (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.
AB = 0 còn nói là ... A và B bằng ... hoặc hai điểm A và B ... hoặc ... AB bằng ... hoặc A ... B một khoảng bằng ...
AB = 0 còn nói là (4) khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng (2) 0 hoặc hai điểm A và B (1) trùng nhau hoặc (3) độ dài đoạn thẳng AB bằng (2) 0 hoặc A (5) cách B một khoảng bằng (2) 0.
Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm).
Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu: lớn hơn; nhỏ hơn; bằng nhau; có cùng độ dài; < ; =; >, điền vào chỗ trống (...) dưới đây để diễn tả đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.
AB ... CD hay CD ... AB hoặc AB ... CD hoặc CD ... AB.
AB lớn hơn CD hay CD nhỏ hơn AB hoặc AB > CD hoặc CD < AB.
Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm).
Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu: lớn hơn; nhỏ hơn; bằng nhau; có cùng độ dài; < ; =; >, điền vào chỗ trống (...) dưới đây để diễn tả đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.
CD và GH ... hoặc CD và GH ... hoặc CD ... GH.
CD và GH bằng nhau hoặc CD và GH có cùng độ dài hoặc CD = GH.
Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm).
Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu: lớn hơn; nhỏ hơn; bằng nhau; có cùng độ dài; < ; =; >, điền vào chỗ trống (...) dưới đây để diễn tả đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.
AB ... EF hay EF ... AB hoặc AB ... EF hoặc EF ... AB.
AB lớn hơn EF hay EF nhỏ hơn AB hoặc AB > EF hoặc EF < AB.
Quan sát hình bs 5.
Đo và cho biết độ dài của các đoạn thẳng sau:
AB = ...
BC = ...
CD = ...
DA = ...
OA = ...
OB = ...
OC = ...
OD = ...
AC = ...
BD = ...
AB = 35mm
BC = 35mm
CD = 35mm
DA = 35mm
OA = 25mm
OB = 25mm
OC = 25mm
OD = 25mm
AC = 50mm
BD = 50mm
Quan sát hình bs 5.
Chọn một trong các kí hiệu ''<'' hoặc ''='' hoặc ''>'' điền vào chỗ trống (...) dưới đây để thể hiện đúng sự so sánh về độ dài của các đoạn thẳng.
AB ... AD
AB ... CD
AB ... AC
AB ... AO
AC ... BD
AC ... AO
OA ... OB
AB = AD
AB = CD
AB < AC
AB > AO
AC = BD
AC > AO
OA = OB








