Bài 7: Độ dài đoạn thẳng
Đề thi

Bài 7: Độ dài đoạn thẳng

A
Admin
ToánLớp 649 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xem hình bên. Đo rồi sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD, EA theo thứ tự giảm dần

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Dùng thước chia khoảng cách đo độ dài các đoạn thẳng rồi sắp xếp các độ dài theo thứ tự

giảm dần:

Ta có: AB = 30mm

BC = 14mm

CD = 15mm

DE = 32mm

EA = 17mm

Sắp xếp: DE, AB, EA, CD, BC

2. Tự luận
1 điểm

Xem hình bên

Tính chu vi hình ABCDE (tức là tính AB + BC + CD + DE + EA)

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Chu vi hình ABCDE: AB + BC + CD + DE + EA = 30 + 14 + 15 + 32 + 17 = 108mm

3. Tự luận
1 điểm

Xem hình dưới. Hãy so sánh hai đoạn thẳng RS và MN bằng mắt rồi kiểm tra bằng compa

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Quan sát bằng mắt có thể thấy hai đoạn thẳng bằng nhau.

Kiểm tra: đầu nhọn compa trùng với điểm S, điều chỉnh cho đầu bút chì trùng với điểm R. Giữ nguyên khoảng cách đó và di chuyển compa sao cho đầu nhọn trùng với điểm N, khi đó đầu bút chì sẽ trùng với điểm N

Vậy RS = MN

4. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách (theo đường chim bay) giữa Hà Nội và thành phố HCM theo bản đồ Việt Nam.

Xem đáp án

Sử dụng một bản đồ Việt Nam bất kì. Chọn Hà Nội là điểm M, thành phố Hồ Chí Minh là điểm N. Dùng thước chia khoảng đo độ dài từ M đến N. Sử dụng tỉ lệ bản đồ để suy ra khoảng cách từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chí Minh theo đường chim bay.

5. Tự luận
1 điểm

So sánh các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong hình dưới rồi đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng nhau.

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Dùng thước chia khoảng để đo độ dài các đoạn. Ta có:

AB = 37mm

CD = 37mm

AC = 20mm

BD = 20mm

Suy ra: AB = CD; AC = BD

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

6. Tự luận
1 điểm

Viết tên hai đoạn thẳng bằng nhau trong hình bên và độ dài của chúng

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Dùng thước đo ta được: AD = 22 mm và BC = 22 mm

Do đó, hai đoạn thẳng AD và BC có độ dài bằng nhau và bằng 22 mm

7. Tự luận
1 điểm

Đo kích thước quyển sách “Toán 6, tập một” và ghi kết quả:

Chiều dài:...mm

Chiều rộng:.. mm

Kích thước: ......x.....

Xem đáp án

Dùng thước chia khoảng rồi đo các kích thước:

Chiều dài: 240 mm

Chiều rộng: 170 mm

Kích thước: 170 mm x 240 mm

8. Tự luận
1 điểm

Chọn từ hoặc cụm từ: (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.

AB = 2 (cm) còn nói là ... A và B bằng 2 (cm) hoặc nói là ... AB bằng 2 (cm) hoặc A ... B một khoảng bằng 2 (cm).

Xem đáp án

AB = 2 (cm) còn nói là (4) khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng 2 (cm) hoặc nói là (3) độ dài đoạn thẳng AB bằng 2 (cm) hoặc A (5) cách B một khoảng bằng 2 (cm).

9. Tự luận
1 điểm

Chọn từ hoặc cụm từ: (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.

Hai điểm A và B trùng nhau còn nói là ... A và B bằng ... hoặc A ... B một khoảng bằng ... hoặc ... AB bằng ...

Xem đáp án

Hai điểm A và B trùng nhau còn nói là (4) khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng (2) 0 hoặc A (5) cách B một khoảng bằng (2) 0 hoặc (3) độ dài đoạn thẳng AB bằng (2) 0.

10. Tự luận
1 điểm

Chọn từ hoặc cụm từ: (1) trùng nhau; (2) 0; (3) độ dài đoạn thẳng; (4) khoảng cách giữa hai điểm; (5) cách, điền vào chỗ trống thích hợp trong mỗi câu sau đây để diễn đạt đúng về độ dài đoạn thẳng.

AB = 0 còn nói là ... A và B bằng ... hoặc hai điểm A và B ... hoặc ... AB bằng ... hoặc A ... B một khoảng bằng ...

Xem đáp án

AB = 0 còn nói là (4) khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng (2) 0 hoặc hai điểm A và B (1) trùng nhau hoặc (3) độ dài đoạn thẳng AB bằng (2) 0 hoặc A (5) cách B một khoảng bằng (2) 0.

11. Tự luận
1 điểm

Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm).

Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu: lớn hơn; nhỏ hơn; bằng nhau; có cùng độ dài; < ; =; >, điền vào chỗ trống (...) dưới đây để diễn tả đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.

AB ... CD hay CD ... AB hoặc AB ... CD hoặc CD ... AB.

Xem đáp án

AB lớn hơn CD hay CD nhỏ hơn AB hoặc AB > CD hoặc CD < AB.

12. Tự luận
1 điểm

Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm).

Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu: lớn hơn; nhỏ hơn; bằng nhau; có cùng độ dài; < ; =; >, điền vào chỗ trống (...) dưới đây để diễn tả đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.

CD và GH ... hoặc CD và GH ... hoặc CD ... GH.

Xem đáp án

CD và GH bằng nhau hoặc CD và GH có cùng độ dài hoặc CD = GH.

13. Tự luận
1 điểm

Biết AB = 5 (cm) và CD = 3 (cm), EF = 4 (cm) và GH = 3 (cm).

Chọn từ, cụm từ hoặc kí hiệu: lớn hơn; nhỏ hơn; bằng nhau; có cùng độ dài; < ; =; >, điền vào chỗ trống (...) dưới đây để diễn tả đúng về việc so sánh độ dài đoạn thẳng.

AB ... EF hay EF ... AB hoặc AB ... EF hoặc EF ... AB.

Xem đáp án

AB lớn hơn EF hay EF nhỏ hơn AB hoặc AB > EF hoặc EF < AB.

14. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình bs 5.

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Đo và cho biết độ dài của các đoạn thẳng sau:

AB = ...

BC = ...

CD = ...

DA = ...

OA = ...

OB = ...

OC = ...

OD = ...

AC = ...

BD = ...

Xem đáp án

AB = 35mm

BC = 35mm

CD = 35mm

DA = 35mm

OA = 25mm

OB = 25mm

OC = 25mm

OD = 25mm

AC = 50mm

BD = 50mm

15. Tự luận
1 điểm

Quan sát hình bs 5.Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Chọn một trong các kí hiệu ''<'' hoặc ''='' hoặc ''>'' điền vào chỗ trống (...) dưới đây để thể hiện đúng sự so sánh về độ dài của các đoạn thẳng.

AB ... AD

AB ... CD

AB ... AC

AB ... AO

AC ... BD

AC ... AO

OA ... OB

Xem đáp án

AB = AD

AB = CD

AB < AC

AB > AO

AC = BD

AC > AO

OA = OB