2048.vn

Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Đề thi

Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy tính x1 + x2, x1x2.

x1=-b+∆2a, x2=-b-∆2a

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.

Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b + c.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.

Chứng tỏ rằng x1 = 1 là một nghiệm của phương trình.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.

Dùng định lý Vi-ét để tìm x2.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0.

Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a - b + c.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0.

Chứng tỏ rằng x1 = -1 là một nghiệm của phương trình.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0.

Tìm nghiệm x2.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

 -5x2 + 3x + 2 = 0;

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

2004x2 + 2005x + 1 = 0.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

2x2 – 17x + 1 = 0;

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

5x2 – x – 35 = 0;

 

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

8x2 – x + 1 = 0 ;

 

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...): 

25x2 + 10x + 1 = 0 ;

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

35x2 – 37x + 2 = 0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

7x2 + 500x – 507 = 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

x2 – 49x – 50 = 0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

4321x2 + 21x – 4300 = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-et để tính nhẩm các nghiệm của phương trình.

x2 – 7x + 12 = 0;

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-et để tính nhẩm các nghiệm của phương trình.

x2 + 7x + 12 = 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = 32 , uv = 231

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = -8, uv = -105

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = 2, uv = 9

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack