Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Đề thi

Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

A
Admin
ToánLớp 9101 lượt thi
23 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tính x1 + x2, x1x2.

x1=-b+∆2a, x2=-b-∆2a

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 9 | Giải Toán lớp 9

2. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.

Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b + c.

Xem đáp án

a = 2; b = -5; c = 3

⇒ a + b + c = 2 - 5 + 3 = 0

3. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.

Chứng tỏ rằng x1 = 1 là một nghiệm của phương trình.

Xem đáp án

Thay x = 1 vào phương trình ta được:

2.12 - 5.1 + 3 = 0

Vậy x = 1 là một nghiệm của phương trình

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 2x2 – 5x + 3 = 0.

Dùng định lý Vi-ét để tìm x2.

Xem đáp án

Theo định lí Vi-et ta có:

x1.x2 = c/a = 3/2 ⇒ x2 = 3/2

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0.

Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a - b + c.

Xem đáp án

a = 3; b = 7; c = 4

⇒ a + b + c = 3 - 7 + 4 = 0

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0.

Chứng tỏ rằng x1 = -1 là một nghiệm của phương trình.

Xem đáp án

Thay x = -1 vào phương trình ta được:

3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 0

Vậy x = - 1 là một nghiệm của phương trình

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình 3x2 + 7x + 4 = 0.

Tìm nghiệm x2.

Xem đáp án

Theo định lí Vi-et ta có:

x1.x2 = c/a = 4/3 ⇒ x2 = 4/3:(-1) = -4/3

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 23 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

 -5x2 + 3x + 2 = 0;

Xem đáp án

-5x2 + 3x + 2 = 0;

Nhận thấy phương trình có a + b + c = 0 nên phương trình có 2 nghiệm

x1 = 1; x2 = c/a = (-2)/5

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình:

2004x2 + 2005x + 1 = 0.

Xem đáp án

2004x2 + 2005x + 1 = 0

Nhận thấy phương trình có a - b + c = 0 nên phương trình có 2 nghiệm

x1 = -1; x2 = -c/a = (-1)/2004

10. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5.

Xem đáp án

Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 - x + 5 = 0

Δ = b2 - 4ac = (-1)2 - 4.1.5 = -19 < 0

⇒ phương trình vô nghiêm

Vậy không tồn tại 2 số có tổng bằng 1 và tích bằng 5

11. Tự luận
• 1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

2x2 – 17x + 1 = 0;

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án

2x2 – 17x + 1 = 0

Có a = 2; b = -17; c = 1

Δ = b2 – 4ac = (-17)2 – 4.2.1 = 281 > 0.

Theo hệ thức Vi-et: phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:

    x1 + x2 = -b/a = 17/2

    x1.x2 = c/a = 1/2.

12. Tự luận
• 1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

5x2 – x – 35 = 0;

 

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án

5x2 – x – 35 = 0

Có a = 5 ; b = -1 ; c = -35 ;

Δ = b2 – 4ac = (-1)2 – 4.5.(-35) = 701 > 0

Theo hệ thức Vi-et, phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn:

    x1 + x2 = -b/a = 1/5

    x1.x2 = c/a = -35/5 = -7.

13. Tự luận
• 1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...):

8x2 – x + 1 = 0 ;

 

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án

8x2 – x + 1 = 0

Có a = 8 ; b = -1 ; c = 1

Δ = b2 – 4ac = (-1)2 – 4.8.1 = -31 < 0

Phương trình vô nghiệm nên không tồn tại x1 ; x2.

14. Tự luận
• 1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, kí hiệu x1 và x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải phương trình, hãy điền vào những chỗ trống (...): 

25x2 + 10x + 1 = 0 ;

    Δ = …; x1 + x2 = …; x1.x2 = …;

Xem đáp án

25x2 + 10x + 1 = 0

Có a = 25 ; b = 10 ; c = 1

Δ = b2 – 4ac = 102 – 4.25.1 = 0

Khi đó theo hệ thức Vi-et có:

    x1 + x2 = -b/a = -10/25 = -2/5

    x1.x2 = c/a = 1/25.

15. Tự luận
• 1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

35x2 – 37x + 2 = 0

Xem đáp án

Phương trình 35x2 – 37x + 2 = 0

Có a = 35; b = -37; c = 2 ⇒ a + b + c = 0

⇒ Phương trình có nghiệm x1 = 1; x2 = c/a = 2/35.

16. Tự luận
• 1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

7x2 + 500x – 507 = 0

Xem đáp án

Phương trình 7x2 + 500x – 507 = 0

Có a = 7; b = 500; c = -507 ⇒ a + b + c = 7 + 500 – 507 = 0

⇒ Phương trình có nghiệm x1 = 1; x2 = c/a = -507/7.

17. Tự luận
• 1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

x2 – 49x – 50 = 0

Xem đáp án

Phương trình x2 – 49x – 50 = 0

Có a = 1; b = -49; c = -50 ⇒ a – b + c = 1 – (-49) – 50 = 0

⇒ Phương trình có nghiệm x1 = -1; x2 = -c/a = 50.

18. Tự luận
• 1 điểm

Dùng điều kiện a + b + c = 0 hoặc a – b + c = 0 để tính nhẩm nghiệm của mỗi phương trình sau:

4321x2 + 21x – 4300 = 0

Xem đáp án

Phương trình 4321x2 + 21x – 4300 = 0

Có a = 4321; b = 21; c = -4300 ⇒ a – b + c = 4321 – 21 – 4300 = 0

⇒ Phương trình có nghiệm x1 = -1; x2 = -c/a = 4300/4321.

19. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-et để tính nhẩm các nghiệm của phương trình.

x2 – 7x + 12 = 0;

Xem đáp án

x2 – 7x + 12 = 0

Có a = 1; b = -7; c = 12

⇒ Δ = b2 – 4ac = (-7)2 – 4.1.12 = 1 > 0

⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn:

Giải bài 27 trang 53 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy dễ dàng nhận thấy phương trình có hai nghiệm là 3 và 4.

20. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-et để tính nhẩm các nghiệm của phương trình.

x2 + 7x + 12 = 0

Xem đáp án

x2 + 7x + 12 = 0

Có a = 1; b = 7; c = 12

⇒ Δ = b2 – 4ac = 72 – 4.1.12 = 1 > 0

⇒ Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn:

Giải bài 27 trang 53 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy dễ dàng nhận thấy phương trình có hai nghiệm là -3 và -4.

21. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = 32 , uv = 231

Xem đáp án

S = 32; P = 231 ⇒ S2 – 4P = 322 – 4.231 = 100 > 0

⇒ Tồn tại u và v là hai nghiệm của phương trình: x2 – 32x + 231 = 0.

Ta có: Δ = (-32)2 – 4.231 = 100 > 0

⇒ PT có hai nghiệm:

Giải bài 28 trang 53 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy u = 21 ; v = 11 hoặc u = 11 ; v = 21.

22. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = -8, uv = -105

Xem đáp án

S = -8; P = -105 ⇒ S2 – 4P = (-8)2 – 4.(-105) = 484 > 0

⇒ u và v là hai nghiệm của phương trình: x2 + 8x – 105 = 0

Ta có: Δ’ = 42 – 1.(-105) = 121 > 0

Phương trình có hai nghiệm:

Giải bài 28 trang 53 SGK Toán 9 Tập 2 | Giải toán lớp 9

Vậy u = 7 ; v = -15 hoặc u = -15 ; v = 7.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

u + v = 2, uv = 9

Xem đáp án

S = 2 ; P = 9 ⇒ S2 – 4P = 22 – 4.9 = -32 < 0

⇒ Không tồn tại u và v thỏa mãn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả