Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Đề thi

Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

A
Admin
ToánLớp 9102 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 5x2 + 2x -16 =0

Xem đáp án

Phương trình 5x2 + 2x -16 =0 có hệ số a=5 ,b=2 c=-16

Ta có: ∆'=12 -5(-16) = 1 + 80 =81 >0

∆'=81 =9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

2. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 3x2 -2x -5 =0

Xem đáp án

Phương trình 3x2 -2x -5 =0 có hệ số a =3,b = -2, c = -5

Ta có: ∆'=-12 -3(-5) = 1 + 15 =16 >0

∆'=16 =4

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

3. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 13x2+2x-163=0

Xem đáp án

Phương trình 13x2+2x-163=0 ⇔ x2 +6x – 16 = 0 có hệ số a = 1, b = 6, c = -16

∆'=32 -1(-16) = 9 +16 =25 > 0

∆'=25 =5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

4. Tự luận
• 1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 12x2-3x+2=0

Xem đáp án

Phương trình 12x2-3x+2=0 ⇔ x2 - 6x + 4 =0 có hệ số a = 1, b = -6, c = 4

∆'=-32 -1.4 = 9 - 4 = 5 > 0

∆'=5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

5. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 2x2 – 7x +2 =0

Xem đáp án

Ta có: ∆ =-72-4.2.2 =49 -16 =33 >0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt .Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

x1+x2 =-b/a =7/2 ; x1x2 =c/a =2/2 =1

6. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 2x2 + 9x + 7 = 0

Xem đáp án

2x2 + 9x + 7 = 0

∆ = 92 - 4.2.7 = 81 - 56 = 25 > 0

Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi – et ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

7. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình (2 - 3)x2 + 4x + 2 + 2 = 0

Xem đáp án

Ta có: ∆’ = 22 – (2 - 3)(2 + 2 ) =4 -4 - 22+23 +6

= 23 - 22 +6 >0

Phương trình 2 nghiệm phân biệt .Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 50 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 1,4x2 -3x +1,2 =0

Xem đáp án

Ta có : ∆ = -32 -4.1,4.1,2 =9 – 6,72 =2,28 >0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt .Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

x1+x2 = -b/a = 3/(1,4) = 30/14 = 15/7 ; x1x2 = c/a = (1,2)/(1,4) = 12/14 = 6/7

Ta có: Δ = 12 -4.5.2 = 1 - 40 = -39 < 0

9. Tự luận
• 1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 5x2 + x + 2 = 0

Xem đáp án

Ta có: ∆ = 12 -4.5.2 = 1 - 40 = -39 < 0

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 7x2 -9x +2=0

Xem đáp án

Phương trình 7x2 -9x +2 = 0 có hệ số a = 7, b = -9, c = 2

Ta có: a + b + c = 7 + (-9) + 2 = 0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1, x2 = c/a = 2/7

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 23x2 -9x - 32=0

Xem đáp án

Phương trình 23x2 - 9x – 32 = 0 có hệ số a = 23, b = -9, c = -32

Ta có: a –b +c =23 – (-9) +(-32) =0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1= -1, x2 = -c/a = -(-32)/23 = 32/23

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 1975x2 + 4x -1979 = 0

Xem đáp án

Phương trình 1975x2 + 4x -1979 = 0 có hệ số a = 1975, b = 4, c = -1979

Ta có: a +b +c =1975 + 4 + (-1979) = 0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1, x2 = c/a = -1979/1975

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: (5 +2 )x2 + (5 - 2 )x -10 =0

Xem đáp án

Phương trình (5 +2 )x2 + (5 - 2 )x -10 =0 có hệ số

a =5 +2 , b = 5 - 2 , c = -10

Ta có: a +b +c =5 +2+5 - 2 +(-10)=0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1 , x2 = c/a = (-10)/(5+ 2)

14. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 13x2-32x-116=0

Xem đáp án

 ⇔ 2x2 - 9x - 11 = 0 có hệ số a = 2, b = -9, c = -11

Ta có: a –b +c =2 – (-9) +(-11) =0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1=-1 , x2 = -c/a = -(-11)/2 =11/2

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 31,1x2 – 50,9x +19,8 =0

Xem đáp án

Phương trình 31,1x2 – 50,9x + 19,8 = 0 ⇔ 311x2 – 509x +198 = 0 có hệ số a = 311, b = -509, c = 198

Ta có: a + b + c = 311 + (-509) + 198 = 0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1 , x2 = c/a = 198/311

16. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2-6x +8=0

Xem đáp án

Ta có: ∆’ = -32 -1.8=9 -8 =1 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được x1 =2, x2 =4

17. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 -12x + 32 =0

Xem đáp án

Ta có: ∆’ = -62 -1.32 = 36 - 32 = 4 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: 

Giải ra ta được x1 =4,x2 =8

18. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 +6x +8 =0

Xem đáp án

Ta có: ∆’ = 32 -1.8=9 -8 =1 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được x1 = -2, x2 = -4

19. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 -3x -10 =0

Xem đáp án

Ta có: ∆ = -32 -4.1.(-10)=9 +40 =49 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được x1 =-2, x2 =5

20. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 +3x -10 =0

Xem đáp án

Ta có: ∆ = -32 -4.1.(-10)=9 +40 =49 > 0

Ta có: ∆ = 32 -4.1.(-10)=9 +40 =49 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được: x1 = 2, x2 = -5

21. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng phương trình 3x2 +2x -21 =0 có một nghiệm là -3.Hãy tìm nghiệm kia

Xem đáp án

Thay x =-3 vào vế trái của phương trình , ta có:

3.-32+2(-3) -21 =27 – 6 -21 =0

Vậy x = -3 là nghiệm của phương trình 3x2 +2x -21 =0

Theo hệ thức vi-ét ta có : x1x2 = c/a = -21/3 = -7 ⇒ x2 = -7/x1 = -7/-3 = 7/3

Vậy nghiệm còn lại là x = 7/3

22. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng phương trình -4x2 -3x +115=0 có một nghiệm là 5.Hãy tìm nghiệm kia

Xem đáp án

Thay x =5 vào vế trái của phương trình ,ta có:

-4.52 -3.5 +115 =-100 -15 +115 =0

Vậy x=5 là nghiệm của phương trình -4x2 -3x +115=0

Theo hệ thức Vi-ét ta có : x1x2 = c/a = 115/-4 ⇒ 5x2 = -115/4 ⇒ x2 = -23/4

Vậy nghiệm còn lại là x = -23/4

23. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 +mx -35 =0 có nghiệm x1 =7

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 =-35

Suy ra 7x2 =-35 ⇔ x2 =-5

Cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =-m

Suy ra: m=-7 +5 ⇔ m =-2

Vậy với m =-2 thì phương trình x2 + mx - 35 = 0 có hai nghiệm x1 =7, x2 =-5

24. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 - 13x + m=0 có nghiệm x1=12,5

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =13

Suy ra 12,5 + x2 = 13 ⇔ x2 = 0,5

Cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 = m

Suy ra: m = 12,5.0,5 ⇔ m =6,25

Vậy với m = 6,25 thì phương trình x2 -13x + m = 0 có hai nghiệm

x1 =12,5 ,x2 =0,5

25. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 + 3x – m2 + 3m =0 có nghiệm x1 = -2

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = - 3/4

Suy ra: -2 + x2 = - 3/4 ⇔x2 = -3/4 + 2 = 5/4

Cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 = (-m2+3m)/4

Suy ra: -2. 5/4 = (-m2+3m)/4 ⇔ m2 -3m -10 =0

∆ = -32 -4.1.(-10) =9+40 =49

∆=49 =7

m1 =(3 +7)/(2.1) =5 ; m2 =(3 -7)/(2.1) =-2

Vậy với m =5 hoặc m = -2 thì phương trình 4x2 +3x – m2 +3m = 0 có hai nghiệm x1 =-2 , x2 =5/4

26. Tự luận
• 1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 - 2(m -3)x + 5 =0 có nghiệm x1 =1/3

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 =5/3

Suy ra: 1/3 .x2 = 5/3 ⇔ x2 =5/3 : 1/3 =5/3 .3=5

cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =[2(m -3)]/3

Suy ra: 1/3 +5 = [2(m -3)]/3 ⇔ 2(m -3) =16 ⇔ m-3=8 ⇔ m=11

Vậy với m = 11 thì phương trình 3x2 -2(m -3)x +5 =0 có hai nghiệm x1 = 1/3 , x2 = 5

27. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =14, uv =40

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =14 và uv =40 nên nó là nghiệm của phương trình x2 -14x + 40=0

∆’= -72 – 1.40=49 -40 =9 > 0

∆'=9 =3

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u=10, v=4 hoặc u = 4, v = 10

28. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =-7, uv =12

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =-7 và uv =12 nên nó là nghiệm của phương trình x2 +7x + 12=0

∆ = 72 – 4.1.12 = 49 - 48 = 1 > 0

∆=1 =1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u = -3, v = -4 hoặc u = -4, v = -3

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =-5, uv =-24

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =-5 và uv =-24 nên nó là nghiệm của phương trình x2 +5x -24 =0

∆ = 52 – 4.1.(-24)= 25 +96=121 > 0

∆=121 =11

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u = 3, v = -8 hoặc u = -8, v = 3

30. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =4, uv =19

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =4 và uv =19 nên nó là nghiệm của phương trình x2 - 4x +19 = 0

∆’= -22 – 1.19= 4 - 19=-15 < 0

Phương trình vô nghiệm nên không có giá trị nào của u và v thỏa mãn điều kiện bài toán

31. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u – v =10, uv =24

Xem đáp án

Ta có:

u - v = 10 ⇒ u + (-v) = 10

u.(-v) = -uv = -24

Do đó, u, -v là nghiệm của phương trình: x2 - 10x - 24 = 0

∆’= -52 – 1.(-24)= 25 +24=49 > 0

 

∆=49 =7

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u = 12 , -v = -2 hoặc u = -2, -v = 12 suy ra u = 12 , v = 2 hoặc u = -2 , v = -12

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u2 + v2 =85,uv =18

Xem đáp án

Hai số u và v với u2 + v2 =85 và uv =18 suy ra : u2v2=324 nên u2 và v2 là nghiệm của phương trình x2 -85x +324 =0

∆= -852 – 4.1.324= 7225 – 1296=5929 > 0

∆=2959 =77

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: u2 =81 ,v2 =4 suy ra: u =±9 ,v=± 2

hoặc u2 =4 ,v2 =81 suy ra: u =±2 ,v=± 9

Vậy nếu u=9 thì v=2 hoặc u=-9 ,v=-2

nếu u=2 thì v=9 hoặc u= -2 ,v=-9

33. Tự luận
• 1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 3 và 5

Xem đáp án

Hai số 3 và 5 là nghiệm của phương trình:

(x -3)(x -5) = 0 ⇔ x2 -3x -5x +15 =0 ⇔ x2 -8x +15 =0

34. Tự luận
• 1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: -4 và 7

Xem đáp án

Hai số -4 và 7 là nghiệm của phương trình:

(x +4)(x -7) = 0 ⇔ x2 +4x -7x -28 =0 ⇔ x2 -3x -28 =0

35. Tự luận
• 1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: -5 và 1/3

Xem đáp án

Hai số -5 và 1/3 là nghiệm của phương trình:

(x +5)(x -1/3 )=0 ⇔ x2 +5x -1/3 x -5/3 =0 ⇔ 3x2 +14x - 5 =0

36. Tự luận
• 1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 1,9 và 5,1

Xem đáp án

Hai số 1,9 và 5,1 là nghiệm của phương trình:

(x - 1,9)(x -5,1)=0 ⇔ x2 - 1,9x - 5,1x + 9,69 = 0

⇔ x2 -7x + 9,69 = 0

37. Tự luận
• 1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 4 và 1 -2

Xem đáp án

Hai số 4 và 1 -2 là nghiệm của phương trình:

(x - 4)[x –(1 -2 )] =0 ⇔ (x -4)(x -1 +2 ) =0

⇔x2 - x +2 x -4x +4 - 42 =0

⇔ x2 – (5 -2 )x +4 - 42 =0

38. Tự luận
• 1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 3 - 5 và 3 + 5

Xem đáp án

Hai số 3 - 5 và 3 + 5 là nghiệm của phương trình:

[x – (3 - 5 )][ x – (3 + 5 )] = 0

⇔ x2– (3 + 5)x - (3 - 5 )x +(3+ 5)(3 - 5 ) =0

⇔ x2 -6x +4 =0

39. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình x2 + px – 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau: -x1 và -x2

Xem đáp án

Phương trình x2+px -5=0 có hai nghiệm x1 và x2 nên theo hệ thức vi-ét ta có:

x1 + x2 = -p/1 = -p ; x1x2 =-5/1 =-5     (1)

Hai số –x1 và –x2 là nghiệm của phương trình:

[x – (-x1)] [x – (-x2)] =0

⇔ x2 – (-x1x) – (-x2x) + (-x1)(-x2) =0

⇔ x2 + x1x + x2x + x1x2 =0

 

⇔ x2 + (x1 + x2 )x + x1x2 =0     (2)

Từ (1) và (2) ta có phuơng trình cần tìm là x2 – px -5 =0

40. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình x2 + px – 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau: 1x1 và 1x2

Xem đáp án

41. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình x2 -6x +m=0

Tính giá trị của m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 =4

Xem đáp án

Phương trình x2 - 6x + m = 0 có hai nghiệm x1 và x2 nên theo hệ thức Vi-ét ta có:

x1 + x2 =-(-6)/1 = 6

Kết hợp với điều kiện x1 – x2 =4 ta có hệ phương trình :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Áp dụng hệ thức vi-ét vào phương trình x2 -6x + m=0 ta có:

x1x2 = m/1 = m . Suy ra : m = 5.1 = 5

Vậy m =5 thì phương trình x2 -6x +m=0 có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 =4

42. Tự luận
• 1 điểm

Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0, ( ).

Điều nào sau đây đúng?

A. x1+x2=ba, x1x2=caB. x1+x2=-ba, x1x2=-caC. x1+x2=ba, x1x2=-caD. x1+x2=-ba, x1x2=ca

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

43. Tự luận
• 1 điểm

Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0. Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 + x2, x1x2

Xem đáp án

Giả sử x1, x2 la hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = - p/1 = - p; x1x2 = q/1 = q

Phương trình có hai nghiệm là x1 + x2 và x1x2 tức là phương trình có hai nghiệm là –p và q.

Hai số -p và q là nghiệm của phương trình.

(x + p)(x - q) = 0 ⇔ x2 - qx + px - pq = 0 ⇔ x2 + (p - q)x - pq = 0

Phương trình cần tìm: x2 + (p - q)x - pq = 0

44. Tự luận
• 1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

x2 - 11x + 30

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

45. Tự luận
• 1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

3x2 + 14x + 8

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

46. Tự luận
• 1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

5x2 + 8x - 4

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

47. Tự luận
• 1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

5x2 - (1 + 23)x - 3 + 3

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

48. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)

Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm.

Xem đáp án

49. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)

Khi phương trình có nghiệm x1, x2 hãy tính tổng S và tích P của hai nghiệm theo m

Xem đáp án

Phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)

50. Tự luận
• 1 điểm

Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)

Tìm hệ thức giữa S và P sao cho trong hệ thức này không có m.

Xem đáp án

Phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả