Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
Đề thi

Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

A
Admin
ToánLớp 957 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 5x2 + 2x -16 =0

Xem đáp án

Phương trình 5x2 + 2x -16 =0 có hệ số a=5 ,b=2 c=-16

Ta có: '=12 -5(-16) = 1 + 80 =81 >0

'=81 =9

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

2. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 3x2 -2x -5 =0

Xem đáp án

Phương trình 3x2 -2x -5 =0 có hệ số a =3,b = -2, c = -5

Ta có: '=-12 -3(-5) = 1 + 15 =16 >0

'=16 =4

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

3. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 13x2+2x-163=0

Xem đáp án

Phương trình 13x2+2x-163=0 ⇔ x2 +6x – 16 = 0 có hệ số a = 1, b = 6, c = -16

'=32 -1(-16) = 9 +16 =25 > 0

'=25 =5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

4. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 12x2-3x+2=0

Xem đáp án

Phương trình 12x2-3x+2=0 ⇔ x2 - 6x + 4 =0 có hệ số a = 1, b = -6, c = 4

'=-32 -1.4 = 9 - 4 = 5 > 0

'=5

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

5. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 2x2 – 7x +2 =0

Xem đáp án

Ta có: =-72-4.2.2 =49 -16 =33 >0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt .Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

x1+x2 =-b/a =7/2 ; x1x2 =c/a =2/2 =1

6. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 2x2 + 9x + 7 = 0

Xem đáp án

2x2 + 9x + 7 = 0

= 92 - 4.2.7 = 81 - 56 = 25 > 0

Do đó, phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi – et ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

7. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình (2 - 3)x2 + 4x + 2 + 2 = 0

Xem đáp án

Ta có: ’ = 22 – (2 - 3)(2 + 2 ) =4 -4 - 22+23 +6

= 23 - 22 +6 >0

Phương trình 2 nghiệm phân biệt .Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

8. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 1,4x2 -3x +1,2 =0

Xem đáp án

Ta có : = -32 -4.1,4.1,2 =9 – 6,72 =2,28 >0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt .Theo hệ thức Vi-ét, ta có:

x1+x2 = -b/a = 3/(1,4) = 30/14 = 15/7 ; x1x2 = c/a = (1,2)/(1,4) = 12/14 = 6/7

Ta có: Δ = 12 -4.5.2 = 1 - 40 = -39 < 0

9. Tự luận
1 điểm

Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 5x2 + x + 2 = 0

Xem đáp án

Ta có: = 12 -4.5.2 = 1 - 40 = -39 < 0

10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 7x2 -9x +2=0

Xem đáp án

Phương trình 7x2 -9x +2 = 0 có hệ số a = 7, b = -9, c = 2

Ta có: a + b + c = 7 + (-9) + 2 = 0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1, x2 = c/a = 2/7

11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 23x2 -9x - 32=0

Xem đáp án

Phương trình 23x2 - 9x – 32 = 0 có hệ số a = 23, b = -9, c = -32

Ta có: a –b +c =23 – (-9) +(-32) =0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1= -1, x2 = -c/a = -(-32)/23 = 32/23

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 1975x2 + 4x -1979 = 0

Xem đáp án

Phương trình 1975x2 + 4x -1979 = 0 có hệ số a = 1975, b = 4, c = -1979

Ta có: a +b +c =1975 + 4 + (-1979) = 0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1, x2 = c/a = -1979/1975

13. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: (5 +2 )x2 + (5 - 2 )x -10 =0

Xem đáp án

Phương trình (5 +2 )x2 + (5 - 2 )x -10 =0 có hệ số

a =5 +2 , b = 5 - 2 , c = -10

Ta có: a +b +c =5 +2+5 - 2 +(-10)=0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1 , x2 = c/a = (-10)/(5+ 2)

14. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 13x2-32x-116=0

Xem đáp án

 ⇔ 2x2 - 9x - 11 = 0 có hệ số a = 2, b = -9, c = -11

Ta có: a –b +c =2 – (-9) +(-11) =0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1=-1 , x2 = -c/a = -(-11)/2 =11/2

15. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 31,1x2 – 50,9x +19,8 =0

Xem đáp án

Phương trình 31,1x2 – 50,9x + 19,8 = 0 ⇔ 311x2 – 509x +198 = 0 có hệ số a = 311, b = -509, c = 198

Ta có: a + b + c = 311 + (-509) + 198 = 0

Suy ra nghiệm của phương trình là x1 = 1 , x2 = c/a = 198/311

16. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2-6x +8=0

Xem đáp án

Ta có: ’ = -32 -1.8=9 -8 =1 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được x1 =2, x2 =4

17. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 -12x + 32 =0

Xem đáp án

Ta có: ’ = -62 -1.32 = 36 - 32 = 4 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: 

Giải ra ta được x1 =4,x2 =8

18. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 +6x +8 =0

Xem đáp án

Ta có: ’ = 32 -1.8=9 -8 =1 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được x1 = -2, x2 = -4

19. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 -3x -10 =0

Xem đáp án

Ta có:  = -32 -4.1.(-10)=9 +40 =49 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được x1 =-2, x2 =5

20. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 +3x -10 =0

Xem đáp án

Ta có:  = -32 -4.1.(-10)=9 +40 =49 > 0

Ta có: 32 -4.1.(-10)=9 +40 =49 > 0

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Theo hệ thức Vi-ét ta có: Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Giải ra ta được: x1 = 2, x2 = -5

21. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng phương trình 3x2 +2x -21 =0 có một nghiệm là -3.Hãy tìm nghiệm kia

Xem đáp án

Thay x =-3 vào vế trái của phương trình , ta có:

3.-32+2(-3) -21 =27 – 6 -21 =0

Vậy x = -3 là nghiệm của phương trình 3x2 +2x -21 =0

Theo hệ thức vi-ét ta có : x1x2 = c/a = -21/3 = -7 ⇒ x2 = -7/x1 = -7/-3 = 7/3

Vậy nghiệm còn lại là x = 7/3

22. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng phương trình -4x2 -3x +115=0 có một nghiệm là 5.Hãy tìm nghiệm kia

Xem đáp án

Thay x =5 vào vế trái của phương trình ,ta có:

-4.52 -3.5 +115 =-100 -15 +115 =0

Vậy x=5 là nghiệm của phương trình -4x2 -3x +115=0

Theo hệ thức Vi-ét ta có : x1x2 = c/a = 115/-4 ⇒ 5x2 = -115/4 ⇒ x2 = -23/4

Vậy nghiệm còn lại là x = -23/4

23. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 +mx -35 =0 có nghiệm x1 =7

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 =-35

Suy ra 7x2 =-35 ⇔ x2 =-5

Cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =-m

Suy ra: m=-7 +5 ⇔ m =-2

Vậy với m =-2 thì phương trình x2 + mx - 35 = 0 có hai nghiệm x1 =7, x2 =-5

24. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 - 13x + m=0 có nghiệm x1=12,5

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =13

Suy ra 12,5 + x2 = 13 ⇔ x2 = 0,5

Cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 = m

Suy ra: m = 12,5.0,5 ⇔ m =6,25

Vậy với m = 6,25 thì phương trình x2 -13x + m = 0 có hai nghiệm

x1 =12,5 ,x2 =0,5

25. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 + 3x – m2 + 3m =0 có nghiệm x1 = -2

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 = - 3/4

Suy ra: -2 + x2 = - 3/4 ⇔x2 = -3/4 + 2 = 5/4

Cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 = (-m2+3m)/4

Suy ra: -2. 5/4 = (-m2+3m)/4 ⇔ m2 -3m -10 =0

= -32 -4.1.(-10) =9+40 =49

=49 =7

m1 =(3 +7)/(2.1) =5 ; m2 =(3 -7)/(2.1) =-2

Vậy với m =5 hoặc m = -2 thì phương trình 4x2 +3x – m2 +3m = 0 có hai nghiệm x1 =-2 , x2 =5/4

26. Tự luận
1 điểm

Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 - 2(m -3)x + 5 =0 có nghiệm x1 =1/3

Xem đáp án

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 =5/3

Suy ra: 1/3 .x2 = 5/3 ⇔ x2 =5/3 : 1/3 =5/3 .3=5

cũng theo hệ thức Vi-ét ta có: x1 + x2 =[2(m -3)]/3

Suy ra: 1/3 +5 = [2(m -3)]/3 ⇔ 2(m -3) =16 ⇔ m-3=8 ⇔ m=11

Vậy với m = 11 thì phương trình 3x2 -2(m -3)x +5 =0 có hai nghiệm x1 = 1/3 , x2 = 5

27. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =14, uv =40

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =14 và uv =40 nên nó là nghiệm của phương trình x2 -14x + 40=0

’= -72 – 1.40=49 -40 =9 > 0

'=9 =3

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u=10, v=4 hoặc u = 4, v = 10

28. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =-7, uv =12

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =-7 và uv =12 nên nó là nghiệm của phương trình x2 +7x + 12=0

= 72 – 4.1.12 = 49 - 48 = 1 > 0

=1 =1

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u = -3, v = -4 hoặc u = -4, v = -3

29. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =-5, uv =-24

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =-5 và uv =-24 nên nó là nghiệm của phương trình x2 +5x -24 =0

52 – 4.1.(-24)= 25 +96=121 > 0

=121 =11

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u = 3, v = -8 hoặc u = -8, v = 3

30. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =4, uv =19

Xem đáp án

Hai số u và v với u +v =4 và uv =19 nên nó là nghiệm của phương trình x2 - 4x +19 = 0

’= -22 – 1.19= 4 - 19=-15 < 0

Phương trình vô nghiệm nên không có giá trị nào của u và v thỏa mãn điều kiện bài toán

31. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u – v =10, uv =24

Xem đáp án

Ta có:

u - v = 10 ⇒ u + (-v) = 10

u.(-v) = -uv = -24

Do đó, u, -v là nghiệm của phương trình: x2 - 10x - 24 = 0

’= -52 – 1.(-24)= 25 +24=49 > 0

 

=49 =7

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Vậy u = 12 , -v = -2 hoặc u = -2, -v = 12 suy ra u = 12 , v = 2 hoặc u = -2 , v = -12

32. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u2 + v2 =85,uv =18

Xem đáp án

Hai số u và v với u2 + v2 =85 và uv =18 suy ra : u2v2=324 nên u2 và v2 là nghiệm của phương trình x2 -85x +324 =0

= -852 – 4.1.324= 7225 – 1296=5929 > 0

=2959 =77

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Ta có: u2 =81 ,v2 =4 suy ra: u =±9 ,v=± 2

hoặc u2 =4 ,v2 =81 suy ra: u =±2 ,v=± 9

Vậy nếu u=9 thì v=2 hoặc u=-9 ,v=-2

nếu u=2 thì v=9 hoặc u= -2 ,v=-9

33. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 3 và 5

Xem đáp án

Hai số 3 và 5 là nghiệm của phương trình:

(x -3)(x -5) = 0 ⇔ x2 -3x -5x +15 =0 ⇔ x2 -8x +15 =0

34. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: -4 và 7

Xem đáp án

Hai số -4 và 7 là nghiệm của phương trình:

(x +4)(x -7) = 0 ⇔ x2 +4x -7x -28 =0 ⇔ x2 -3x -28 =0

35. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: -5 và 1/3

Xem đáp án

Hai số -5 và 1/3 là nghiệm của phương trình:

(x +5)(x -1/3 )=0 ⇔ x2 +5x -1/3 x -5/3 =0 ⇔ 3x2 +14x - 5 =0

36. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 1,9 và 5,1

Xem đáp án

Hai số 1,9 và 5,1 là nghiệm của phương trình:

(x - 1,9)(x -5,1)=0 ⇔ x2 - 1,9x - 5,1x + 9,69 = 0

⇔ x2 -7x + 9,69 = 0

37. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 4 và 1 -2

Xem đáp án

Hai số 4 và 1 -2 là nghiệm của phương trình:

(x - 4)[x –(1 -2 )] =0 ⇔ (x -4)(x -1 +2 ) =0

x2 - x +2 x -4x +4 - 42 =0

x2 – (5 -2 )x +4 - 42 =0

38. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 3 - 5 và 3 + 5

Xem đáp án

Hai số 3 - 5 và 3 + 5 là nghiệm của phương trình:

[x – (3 - 5 )][ x – (3 + 5 )] = 0

x2– (3 + 5)x - (3 - 5 )x +(3+ 5)(3 - 5 ) =0

⇔ x2 -6x +4 =0

39. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 + px – 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau: -x1 và -x2

Xem đáp án

Phương trình x2+px -5=0 có hai nghiệm x1 và x2 nên theo hệ thức vi-ét ta có:

x1 + x2 = -p/1 = -p ; x1x2 =-5/1 =-5     (1)

Hai số –x1 và –x2 là nghiệm của phương trình:

[x – (-x1)] [x – (-x2)] =0

⇔ x2 – (-x1x) – (-x2x) + (-x1)(-x2) =0

⇔ x2 + x1x + x2x + x1x2 =0

 

⇔ x2 + (x1 + x2 )x + x1x2 =0     (2)

Từ (1) và (2) ta có phuơng trình cần tìm là x2 – px -5 =0

40. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 + px – 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau: 1x1 và 1x2

Xem đáp án

41. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình x2 -6x +m=0

Tính giá trị của m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 =4

Xem đáp án

Phương trình x2 - 6x + m = 0 có hai nghiệm x1 và x2 nên theo hệ thức Vi-ét ta có:

x1 + x2 =-(-6)/1 = 6

Kết hợp với điều kiện x1 – x2 =4 ta có hệ phương trình :

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

Áp dụng hệ thức vi-ét vào phương trình x2 -6x + m=0 ta có:

x1x2 = m/1 = m . Suy ra : m = 5.1 = 5

Vậy m =5 thì phương trình x2 -6x +m=0 có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 =4

42. Tự luận
1 điểm

Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0, ( ).

Điều nào sau đây đúng?

A. x1+x2=ba, x1x2=caB. x1+x2=-ba, x1x2=-caC. x1+x2=ba, x1x2=-caD. x1+x2=-ba, x1x2=ca

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

43. Tự luận
1 điểm

Giả sử x1x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0. Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 + x2x1x2

Xem đáp án

Giả sử x1x2 la hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0

Theo hệ thức Vi-ét ta có: x1x2 = - p/1 = - p; x1x2 = q/1 = q

Phương trình có hai nghiệm là x1 + x2 và x1x2 tức là phương trình có hai nghiệm là –p và q.

Hai số -p và q là nghiệm của phương trình.

(x + p)(x - q) = 0 ⇔ x2 - qx + px - pq = 0 ⇔ x2 + (p - q)x - pq = 0

Phương trình cần tìm: x2 + (p - q)x - pq = 0

44. Tự luận
1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

x2 - 11x + 30

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

45. Tự luận
1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

3x2 + 14x + 8

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

46. Tự luận
1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

5x2 + 8x - 4

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

47. Tự luận
1 điểm

Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)

Phân tích các tam thức sau thành tích:

5x2 - (1 + 23)x - 3 + 3

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

48. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m  12)

Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm.

Xem đáp án

49. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m  12)

Khi phương trình có nghiệm x1, x2 hãy tính tổng S và tích P của hai nghiệm theo m

Xem đáp án

Phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m  12)

50. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m  12)

Tìm hệ thức giữa S và P sao cho trong hệ thức này không có m.

Xem đáp án

Phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m  12)