Bài 6: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
50 câu hỏi
Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 5x2 + 2x -16 =0
Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 3x2 -2x -5 =0
Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 13x2+2x-163=0
Giải phương trình rồi kiểm nghiệm hệ thức vi-ét: 12x2-3x+2=0
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 2x2 – 7x +2 =0
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 2x2 + 9x + 7 = 0
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình (2 - 3)x2 + 4x + 2 + 2 = 0
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 1,4x2 -3x +1,2 =0
Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét, hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình 5x2 + x + 2 = 0
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 7x2 -9x +2=0
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 23x2 -9x - 32=0
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 1975x2 + 4x -1979 = 0
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: (5 +2 )x2 + (5 - 2 )x -10 =0
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 13x2-32x-116=0
Tính nhẩm nghiệm của các phương trình: 31,1x2 – 50,9x +19,8 =0
Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2-6x +8=0
Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 -12x + 32 =0
Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 +6x +8 =0
Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 -3x -10 =0
Dùng hệ thức Vi-ét để tính nhẩm nghiệm của các phương trình: x2 +3x -10 =0
Chứng tỏ rằng phương trình 3x2 +2x -21 =0 có một nghiệm là -3.Hãy tìm nghiệm kia
Chứng tỏ rằng phương trình -4x2 -3x +115=0 có một nghiệm là 5.Hãy tìm nghiệm kia
Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 +mx -35 =0 có nghiệm x1 =7
Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 - 13x + m=0 có nghiệm x1=12,5
Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 + 3x – m2 + 3m =0 có nghiệm x1 = -2
Dùng hệ thức vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm giá trị của m trong mỗi trường hợp sau: Phương trình x2 - 2(m -3)x + 5 =0 có nghiệm x1 =1/3
Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =14, uv =40
Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =-7, uv =12
Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =-5, uv =-24
Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u +v =4, uv =19
Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u – v =10, uv =24
Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau: u2 + v2 =85,uv =18
Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 3 và 5
Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: -4 và 7
Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: -5 và 1/3
Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 1,9 và 5,1
Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 4 và 1 -2
Lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho mỗi trường hợp sau: 3 - 5 và 3 + 5
Cho phương trình x2 + px – 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau: -x1 và -x2
Cho phương trình x2 + px – 5 = 0 có hai nghiệm x1 và x2. Hãy lập phương trình có hai nghiệm là hai số được cho trong mỗi trường hợp sau: 1x1 và 1x2
Cho phương trình x2 -6x +m=0
Tính giá trị của m biết rằng phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện x1 – x2 =4
Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0, ( ).
Điều nào sau đây đúng?
A. x1+x2=ba, x1x2=caB. x1+x2=-ba, x1x2=-caC. x1+x2=ba, x1x2=-caD. x1+x2=-ba, x1x2=ca
Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + px + q = 0. Hãy lập một phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 + x2, x1x2
Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)
Phân tích các tam thức sau thành tích:
x2 - 11x + 30
Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)
Phân tích các tam thức sau thành tích:
3x2 + 14x + 8
Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)
Phân tích các tam thức sau thành tích:
5x2 + 8x - 4
Dùng định lý Vi – ét, hãy chứng tỏ rằng nếu tam thức ax2 + bx + c có hai nghiệm x1, x2 thì nó phân tích được thành ax2 + bx + c = a(x - x1)(x - x2)
Phân tích các tam thức sau thành tích:
5x2 - (1 + 23)x - 3 + 3
Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)
Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm.
Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)
Khi phương trình có nghiệm x1, x2 hãy tính tổng S và tích P của hai nghiệm theo m
Cho phương trình (2m - 1)x2 - 2(m + 4)x + 5m + 2 = 0 ( m ≠ 12)
Tìm hệ thức giữa S và P sao cho trong hệ thức này không có m.
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








