Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đề thi

Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

A
Admin
ToánLớp 930 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Với a ≥ 0, b ≥ 0, chứng tỏ √(a2 b) = a√b

Xem đáp án

√(a2 b) = √(a2 ).√b = |a| √b = a√b (do a ≥ 0;b ≥ 0)

 

2. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức

√2 + √8 + √50

Xem đáp án

√2 + √8 + √50 = √2 + √(22.2) + √(52.2)

= √2 + 2√2 + 5√2 = 8√2

3. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 4√3 + √27 - √45 + √5.

Xem đáp án

4√3 + √27 – √45 + √5 = 4√3 + √(32.3) - √(32.5) + √5

= 4√3 + 3√3 - 3√5 + √5 = 7√3 - 2√5

4. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

√(28a4b2 ) với b ≥ 0;

Xem đáp án

√(28a4b2 ) = √((2a2b)2.7) = √7 |2a2b| = 2√7a2b (do b ≥ 0)

5. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu 

√(72a2b4 ) với a < 0.

Xem đáp án

√(72a2b4 ) = √((6ab2)2.2) = √2 |6ab2 | = -6√2ab2 (do a < 0)

6. Tự luận
1 điểm

 Đưa thừa số vào trong dấu căn

3√5

Xem đáp án

3√5 = √(32.5)=√45

7. Tự luận
1 điểm

 Đưa thừa số vào trong dấu căn

1,2√5

Xem đáp án

1,2√5 = √(1,22.5)= √7,2

8. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn

ab4√a với a ≥ 0

Xem đáp án

ab4√a = √((ab4)2 a)= √(a2 b^8 a)= √(a3b8 )

9. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn -2ab2√5a với a ≥ 0

Xem đáp án

-2ab2√5a = -√((2ab2)2.5a) = -√(4a2b4.5a)= -√(20a3b4 )

10. Tự luận
1 điểm

Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn. 54

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

108

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

0,120000

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.-0,0528800

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.7,63.a2

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn.

35

Xem đáp án

(Chú ý: Muốn đưa thừa số vào trong căn thì thừa số phải là số không âm. Chẳng hạn như ở phần b, c thì chúng ta không đưa dấu "-" vào trong căn.)

16. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn.

-52

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn.

-23xy vi xy0

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn x2x vi x>0

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

So sánh:33 và 12

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

So sánh:7 và 35

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

So sánh: 1351 và 15150

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

So sánh:126 và 612

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:23x-43x+27 -33x

Xem đáp án

Với x ≥ 0 thì √3x có nghĩa. Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:32x-58x+718x+28

Xem đáp án

Với x ≥ 0 thì √2x có nghĩa. Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

25. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:32x-58x+718x+28

Xem đáp án

Với x ≥ 0 thì √2x có nghĩa. Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

26. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:32x-58x+718x+28

Xem đáp án

Với x ≥ 0 thì √2x có nghĩa. Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

27. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:

2x2-y23x+y22vi0,y0 và xy

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

(có |x + y| = x + y do x + y > 0 vì x ≥ 0, y ≥ 0 và x ≠ y)

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn:22x-15a21-4a+4a2 vi a>0,5

Xem đáp án

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

(có |a| = a do a > 0,5 và |1 - 2a| = 2a - 1 vì 2a - 1 > 0 do a > 0,5)