Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
28 câu hỏi
Với a ≥ 0, b ≥ 0, chứng tỏ √(a2 b) = a√b
Rút gọn biểu thức
√2 + √8 + √50
Rút gọn biểu thức 4√3 + √27 - √45 + √5.
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
√(28a4b2 ) với b ≥ 0;
Đưa thừa số ra ngoài dấu
√(72a2b4 ) với a < 0.
Đưa thừa số vào trong dấu căn
3√5
Đưa thừa số vào trong dấu căn
1,2√5
Đưa thừa số vào trong dấu căn
ab4√a với a ≥ 0
Đưa thừa số vào trong dấu căn -2ab2√5a với a ≥ 0
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn. 54
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
108
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
0,120000
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.-0,0528800
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.7,63.a2
Đưa thừa số vào trong dấu căn.
35
Đưa thừa số vào trong dấu căn.
-52
Đưa thừa số vào trong dấu căn.
-23xy với xy≥0
Đưa thừa số vào trong dấu căn x2x với x>0
So sánh:33 và 12
So sánh:7 và 35
So sánh: 1351 và 15150
So sánh:126 và 612
Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:23x-43x+27 -33x
Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:32x-58x+718x+28
Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:32x-58x+718x+28
Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:32x-58x+718x+28
Rút gọn:
2x2-y23x+y22với≥0,y≥0 và x≠y
Rút gọn:22x-15a21-4a+4a2 với a>0,5








