Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Đề thi

Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

A
Admin
ToánLớp 968 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 7x2 với x > 0

Xem đáp án

7x2=x7=x7 ( với x > 0 )

2. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 8y2 với y > 0

Xem đáp án

8y2=4.2y2=2y2=-2y2 ( với y < 0 )

3. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 25x3 với x > 0

Xem đáp án

25x3=25x2.x=5xx=5xx ( với x > 0 )

4. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 48y4

Xem đáp án

48y4=16.3y4=4.y23

5. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn: x5 vi x0

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn: x13 với x < 0

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn: x11x với x > 0

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Đưa thừa số vào trong dấu căn: x-29x với x < 0

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 75+48-300

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 98-72+0,58

Xem đáp án

11. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 9a-16a+49a

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 16b+240b-390b vi b0

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 23+53-60

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 52+255-250

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 28-12-77+221

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: 99-18-11.11+322

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 24012-275-3548

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: 283-253-3203

Xem đáp án

19. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) 1-x1+x+x

Xem đáp án

20. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) x+2x-2x+4

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) x-yx+y-xy

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) x+yx2+y-xy

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) 4x-2xx-2x

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) 2x+y3x-2y

Xem đáp án

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: xy+yxx-yxy=x-y với x > 0 và y > 0

Xem đáp án

Ta có:

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: x3-1x-1=x+x+1 vi x và x1

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh: x+22x-4=2+x-22 vi x2

Xem đáp án

Ta có:

x+22x-4=2+x-22

Vế trái bằng vế phải nên đẳng thức được chứng minh.

28. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: x+22x-4=x-22x-4 vi x2

Xem đáp án

Ta có: x+22x-4=x-22x-4

29. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 25x=35

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 4x162

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 3x=12

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 2x10

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x2-9-3x-3=0

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: x2-4-2x+2=0

Xem đáp án

35. Tự luận
1 điểm

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, chứng minh: Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất.

Xem đáp án

Với hai số không âm a và b, bất đẳng thức Cô-si cho hai số đó là:

a+b2ab 

Các hình chữ nhật có cùng chu vi thì a+b2 không đổi. Từ bất đẳng thức a+b2ab   không đổi suy ra ab đạt giá trị lớn nhất bằng a+b2 khi a = b.

Điều này cho thấy trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất.

36. Tự luận
1 điểm

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, chứng minh: Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi bé nhất.

Xem đáp án

Với hai số không âm a và b, bất đẳng thức Cô-si cho hai số đó là:

a+b2ab

Các hình chữ nhật có cùng diện tích thì ab không đổi. Từ bất đẳng thức a+b2ab và ab không đổi suy ra a+b2 đạt giá trị nhỏ nhât bằng ab khi a = b.

 

Điều này cho thấy trong các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi bé nhất.

37. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức 3x2y+xy với x < 0, y 0 ta được

A. 4xy       B. -4xy       C. -2xy       D. 4x2y

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn C