Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
37 câu hỏi
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 7x2 với x > 0
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 8y2 với y > 0
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 25x3 với x > 0
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 48y4
Đưa thừa số vào trong dấu căn: x5 với x≥0
Đưa thừa số vào trong dấu căn: x13 với x < 0
Đưa thừa số vào trong dấu căn: x11x với x > 0
Đưa thừa số vào trong dấu căn: x-29x với x < 0
Rút gọn các biểu thức: 75+48-300
Rút gọn các biểu thức: 98-72+0,58
Rút gọn các biểu thức: 9a-16a+49a
Rút gọn các biểu thức: 16b+240b-390b với b≥0
Rút gọn biểu thức: 23+53-60
Rút gọn biểu thức: 52+255-250
Rút gọn biểu thức: 28-12-77+221
Rút gọn biểu thức: 99-18-11.11+322
Rút gọn các biểu thức: 24012-275-3548
Rút gọn các biểu thức: 283-253-3203
Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) 1-x1+x+x
Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) x+2x-2x+4
Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) x-yx+y-xy
Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) x+yx2+y-xy
Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) 4x-2xx-2x
Khai triển và rút gọn các biểu thức (với x và y không âm) 2x+y3x-2y
Chứng minh: xy+yxx-yxy=x-y với x > 0 và y > 0
Chứng minh: x3-1x-1=x+x+1 với x≥ và x≠1
Chứng minh: x+22x-4=2+x-22 với x≥2
Rút gọn biểu thức: x+22x-4=x-22x-4 với x≥2
Tìm x, biết: 25x=35
Tìm x, biết: 4x≤162
Tìm x, biết: 3x=12
Tìm x, biết: 2x⩾10
Tìm x, biết: x2-9-3x-3=0
Tìm x, biết: x2-4-2x+2=0
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, chứng minh: Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất.
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm, chứng minh: Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích thì hình vuông có chu vi bé nhất.
Rút gọn biểu thức 3x2y+xy với x < 0, y ≥ 0 ta được
A. 4xy B. -4xy C. -2xy D. 4x2y
Hãy chọn đáp án đúng.








