Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Đề thi

Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 955 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 9169

Xem đáp án

9169=9169=313

2. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 25144

Xem đáp án

25144=25144=512

3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 1916

Xem đáp án

1916=2516=2516=54

4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 2781

Xem đáp án

2781=16981=16981=139

5. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 230023

Xem đáp án

230023=230023=100=10

6. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 12,50,5

Xem đáp án

12,50,5=12,50,5=25=5

7. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 19212

Xem đáp án

19212=19212=16=4

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 6150

Xem đáp án

6150=6150=125=15

9. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức: A=2x+3x-3 và B=2x+3x-3

Tìm x để A có nghĩa. Tìm x để B có nghĩa

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Cho các biểu thức: A=2x+3x-3 và B=2x+3x-3

Với giá trị nào của x thì A = B?

Xem đáp án

Với x > 3 thì A và B đồng thời có nghĩa

Vậy với x > 3 thì A = B

11. Tự luận
1 điểm

Biểu diễn ab với a < 0, b < 0 ở dạng thương của hai căn thức. Áp dụng tính -49-81

Xem đáp án

Ta có: a < 0 nên -a > 0; b < 0 nên -b > 0

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

12. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:63y37y (y > 0)

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức: (x > 0)

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:45mn220m (m > 0 và n > 0)

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức:16a4b4128a6b6 (a < 0 và b0)

Xem đáp án

(a < 0 và b0)

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x-2x+1x+2x+1 x0

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức: x-1y-1y-2y+12x-14 x1, y1, y0

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho của x rồi tính giá trị của nó: x-243-x2+x2-1x-3 (x < 3) tại x = 0,5

Xem đáp án

Ta có:

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho của x rồi tính giá trị của nó: 4x-8+x3+2x2x+2 (x > -2) tại x =-2

Xem đáp án

Ta có:

* Nếu x > 0 thì |x| = x

Ta có: 4x - 8 + |x| = 4x - 8 +x = 5x - 8

Với x = -2 ta có: 5(-2) - 8 = -52 - 22 = -72

* Nếu -2 < x < 0 thì |x| = -x

Ta có: 4x - 8 + |x| = 4x - 8 - x = 3x - 8

Với x = -2 ta có: 3(-2 ) - 8 = -32 - 22 = -52

20. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn điều kiện: 2x-3x-1=2

Xem đáp án

21. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn điều kiện: 2x-3x-1=2

Xem đáp án

22. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn điều kiện: 4x+3x+1=3

Xem đáp án

23. Tự luận
1 điểm

Tìm x thỏa mãn điều kiện: 4x+3x+1=3

Xem đáp án

24. Tự luận
1 điểm

Cho hai số a, b, không âm. Chứng minh: a+b2ab (Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm). Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?

Xem đáp án

Vì a 0 nên √a xác định, b  0 nên b xác định

Ta có: a-b2 0 ⇔ a - 2ab + b  0

⇒ a + b  2ab ⇔ a+b2ab

Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b.

25. Tự luận
1 điểm

Với a 0 và b  0, chứng minh a+b2a+b2

Xem đáp án

Vì a  0 nên a xác định, b 0 nên b xác định

Ta có: a-b2  0 ⇒ a - 2ab + b  0 ⇒ a + b  2ab

⇒ a + b + a + b  a + b + 2ab

⇒ 2(a + b)  a2 + 2ab + b2

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

26. Tự luận
1 điểm

Với a dương, chứng minh a + 1/a 2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

27. Tự luận
1 điểm

Giá trị của 490,09 bằng

A. 7/3         B. 70/3

C. 7/30       D. 700/3

Hãy chọn đáp án đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B