Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
27 câu hỏi
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính:
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính:
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính:
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính:
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính:
Cho các biểu thức:
Tìm x để A có nghĩa. Tìm x để B có nghĩa
Cho các biểu thức:
Với giá trị nào của x thì A = B?
Với x > 3 thì A và B đồng thời có nghĩa
Vậy với x > 3 thì A = B
Biểu diễn với a < 0, b < 0 ở dạng thương của hai căn thức. Áp dụng tính
Ta có: a < 0 nên -a > 0; b < 0 nên -b > 0
Rút gọn biểu thức: (y > 0)
Rút gọn biểu thức: (x > 0)
Rút gọn biểu thức: (m > 0 và n > 0)
Rút gọn biểu thức: (a < 0 và b0)
(a < 0 và b0)
Rút gọn các biểu thức:
Rút gọn các biểu thức:
Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho của x rồi tính giá trị của nó: (x < 3) tại x = 0,5
Ta có:
Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho của x rồi tính giá trị của nó: (x > -2) tại x =
Ta có:
* Nếu x > 0 thì |x| = x
Ta có: 4x - + |x| = 4x - +x = 5x -
Với x = - ta có: 5(-) - 8 = -5 - 2 = -7
* Nếu -2 < x < 0 thì |x| = -x
Ta có: 4x - + |x| = 4x - - x = 3x -
Với x = - ta có: 3(- ) - = -3 - 2 = -5
Tìm x thỏa mãn điều kiện:
Tìm x thỏa mãn điều kiện:
Tìm x thỏa mãn điều kiện:
Tìm x thỏa mãn điều kiện:
Cho hai số a, b, không âm. Chứng minh: (Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm). Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Vì a 0 nên √a xác định, b 0 nên xác định
Ta có: 0 ⇔ a - 2 + b 0
⇒ a + b 2 ⇔
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b.
Với a 0 và b 0, chứng minh
Vì a 0 nên xác định, b 0 nên xác định
Ta có: 0 ⇒ a - 2 + b 0 ⇒ a + b 2
⇒ a + b + a + b a + b + 2
⇒ 2(a + b) + 2 +
Với a dương, chứng minh a + 1/a 2
Giá trị của bằng
A. 7/3 B. 70/3
C. 7/30 D. 700/3
Hãy chọn đáp án đúng.
Chọn đáp án B

