Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
27 câu hỏi
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 9169
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 25144
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 1916
Áp dụng quy tắc khai phương, hãy tính: 2781
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 230023
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 12,50,5
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 19212
Áp dụng quy tắc chia hai căn bậc hai, hãy tính: 6150
Cho các biểu thức: A=2x+3x-3 và B=2x+3x-3
Tìm x để A có nghĩa. Tìm x để B có nghĩa
Cho các biểu thức: A=2x+3x-3 và B=2x+3x-3
Với giá trị nào của x thì A = B?
Biểu diễn ab với a < 0, b < 0 ở dạng thương của hai căn thức. Áp dụng tính -49-81
Rút gọn biểu thức:63y37y (y > 0)
Rút gọn biểu thức: (x > 0)
Rút gọn biểu thức:45mn220m (m > 0 và n > 0)
Rút gọn biểu thức:16a4b4128a6b6 (a < 0 và b≠0)
Rút gọn các biểu thức: x-2x+1x+2x+1 x≥0
Rút gọn các biểu thức: x-1y-1y-2y+12x-14 x≠1, y≠1, y≥0
Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho của x rồi tính giá trị của nó: x-243-x2+x2-1x-3 (x < 3) tại x = 0,5
Rút gọn biểu thức với điều kiện đã cho của x rồi tính giá trị của nó: 4x-8+x3+2x2x+2 (x > -2) tại x =-2
Tìm x thỏa mãn điều kiện: 2x-3x-1=2
Tìm x thỏa mãn điều kiện: 2x-3x-1=2
Tìm x thỏa mãn điều kiện: 4x+3x+1=3
Tìm x thỏa mãn điều kiện: 4x+3x+1=3
Cho hai số a, b, không âm. Chứng minh: a+b2≥ab (Bất đẳng thức Cô-si cho hai số không âm). Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Với a ≥ 0 và b ≥ 0, chứng minh a+b2≥a+b2
Với a dương, chứng minh a + 1/a ≥ 2
Giá trị của 490,09 bằng
A. 7/3 B. 70/3
C. 7/30 D. 700/3
Hãy chọn đáp án đúng.








