Bài 4: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
46 câu hỏi
Hãy so sánh mỗi số sau với 1
< 1
Hãy so sánh mỗi số sau với 1
> 1
Hãy so sánh mỗi số sau với 1
< 1
Hãy so sánh mỗi số sau với 1
> 1
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau:
(3; 8)
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau:
(-1; 1/3)
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau:
(2; 11/6)
Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau:
(-2; 9)
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: và 1
> 1
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: và 1
< 1
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: và
<
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: và
>
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: và
<
Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: và
>
Từ đồ thị của hàm số y = , hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = 3x – 2
Đồ thị của hàm số y: y = − 2 nhận được từ đồ thị của hàm số y = bằng phép tịnh tiến song song với trục tung xuống dưới 2 đơn vị (H. 49)
Từ đồ thị của hàm số y = , hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = 3x + 2
Đồ thị của hàm số y = + 2 nhận được từ đồ thị của hàm số y = bằng phép tịnh tiến song song với trục tung lên phía trên 2 đơn vị (H. 50)
Từ đồ thị của hàm số y = , hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = |3x – 2|
Do đó, đồ thị của hàm số y = | − 2| gồm:
- Phần đồ thị của hàm số y = − 2 ứng với – 2 0 (nằm phía trên trục hoành).
- Phần đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y = − 2 ứng với – 2 < 0.
Vậy đồ thị của hàm số y = | − 2| có dạng như hình 51.
Từ đồ thị của hàm số y = , hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = 2 – 3x
y = 2 – = −( − 2)
Ta có đồ thị của hàm số y = 2 − đối xứng với đồ thị cua hàm số y = – 2 qua trục hoành (H.52).
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = trên đoạn [-1; 1].
Trên đoạn [-1; 1], ta có :
y =
Do đó, trên đoạn [0;1] hàm số đồng biến, trên đoạn [-1;0] hàm số nghịch biến. Suy ra các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất sẽ đạt được tại các đầu mút.
Ta có: y(−1) = = = 2, y(0) = = 1, y(1) = = 2
Vậy max y = y(1) = y(−1) = 2, min y = y(0) = 1.
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y =
D = (-; -1)(4; +)
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y =
D = (-1; 6)
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y =
D = (-5; -3)(3; +)
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y =
D = (-; -4)(4; +)
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y =
D = (1; +)
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y =
D = (3; +)
Tình đạo hàm của các hàm số y =
Tình đạo hàm của các hàm số y =
Tình đạo hàm của các hàm số y =
Tình đạo hàm của các hàm số y =
Tình đạo hàm của các hàm số y =
Tình đạo hàm của các hàm số y =
Hãy so sánh x với 1, biết rằng: = −0,3
x < 1
Hãy so sánh x với 1, biết rằng: = 1,7
x < 1
Hãy so sánh x với 1, biết rằng: = 1,3
x > 1
Hãy so sánh x với 1, biết rằng: = -1,1
x > 1
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?
A. B.
C. D.
Đáp án: D.
Vì hàm số đồng biến khi cơ số lớn hơn 1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?
A. B.
C. D.
Đáp án: B.
Vì hàm số nghịch biến khi cơ số nhỏ hơn 1
Với giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y = nằm phía trên đường thẳng y = 1?
A. x > 0 B. x < 0
C. x = 0 D. x < 1
Đáp án A
Với giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y = nằm phía trên đường thẳng y = 1?
A. x > 0 B. x < 0
C. x = 0 D. x < 1
Đáp án B
Tìm x, biết = 64
A. x = 4 B. x = 5
C. x = 6 D. x = 8
Đáp án C
Tìm x, biết = 1/81.
A. x = 4 B. x = -4
C. x = 3 D. x = -3
Đáp án B
Tìm x, biết = 16
A. x = -2 B. x = 2
C. x = 1/2 D. x = -1/2
Đáp án A
Tìm x, biết = 1/3
A. x = -2 B. x = 2
C. x = 1/2 D. x = -1/2
Đáp án D
Tìm x, biết
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 1/2 D. x = -1
Đáp án D
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến?
A. B.
C. D.
Đáp án B
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến?
A. B.
C. D.
Đáp án D







