Bài 4: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit
Đề thi

Bài 4: Hàm số mũ. Hàm số lôgarit

A
Admin
ToánLớp 1284 lượt thi
46 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh mỗi số sau với 1 0,12

Xem đáp án

0,12 < 1

2. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh mỗi số sau với 1 3,50,1

Xem đáp án

3,50,1 > 1

3. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh mỗi số sau với 1 π-2,7

Xem đáp án

π-2,7 < 1

4. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh mỗi số sau với 1 55-1,2

Xem đáp án

55-1,2 > 1

5. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau: y=2x và y=8

Xem đáp án

(3; 8)

6. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau: y=3x và y=13

Xem đáp án

(-1; 1/3)

7. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau: y=14x và y=116

Xem đáp án

(2; 11/6)

8. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị của mỗi cặp hàm số sau: y=13x và y=9

Xem đáp án

(-2; 9)

9. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: 1,73 và 1

Xem đáp án

1,73 > 1

10. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: 0,32 và 1

Xem đáp án

0,32 < 1

11. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: 3,21,5 và 3,21,6

Xem đáp án

3,21,5 < 3,21,6

12. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: 0,2-3 và 0,2-2

Xem đáp án

0,2-3 > 0,2-2

13. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau: 1/52 và 1/51,4

Xem đáp án

1/52 < 1/51,4

14. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất đồng biến, nghịch biến của hàm số mũ, hãy so sánh mỗi cặp số sau:  và 63,14

Xem đáp án

6π > 63,14

15. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị của hàm số y = 3x, hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = 3x – 2

Xem đáp án

Đồ thị của hàm số y: y = 3x − 2 nhận được từ đồ thị của hàm số y = 3x bằng phép tịnh tiến song song với trục tung xuống dưới 2 đơn vị (H. 49)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

16. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị của hàm số y = 3x, hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = 3x + 2

Xem đáp án

Đồ thị của hàm số y = 3x + 2 nhận được từ đồ thị của hàm số y = 3x bằng phép tịnh tiến song song với trục tung lên phía trên 2 đơn vị (H. 50)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

17. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị của hàm số y = 3x, hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = |3x – 2|

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó, đồ thị của hàm số y = |3x − 2| gồm:

- Phần đồ thị của hàm số y = 3x − 2 ứng với 3x – 2 ≥ 0 (nằm phía trên trục hoành).

- Phần đối xứng qua trục hoành của đồ thị hàm số y = 3x − 2 ứng với 3x – 2 < 0.

Vậy đồ thị của hàm số y = |3x − 2| có dạng như hình 51.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

18. Tự luận
1 điểm

Từ đồ thị của hàm số y = 3x, hãy vẽ đồ thị của các hàm số sau: y = 2 – 3x

Xem đáp án

y = 2 – 3x = −(3x − 2)

Ta có đồ thị của hàm số y = 2 − 3x đối xứng với đồ thị cua hàm số y = 3x – 2 qua trục hoành (H.52).

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

19. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2x trên đoạn [-1; 1].

Xem đáp án

Trên đoạn [-1; 1], ta có :

y = log5x

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó, trên đoạn [0;1] hàm số đồng biến, trên đoạn [-1;0] hàm số nghịch biến. Suy ra các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất sẽ đạt được tại các đầu mút.

Ta có: y(−1) = 2--1 = 21 = 2, y(0) = 20 = 1, y(1) = 21 = 2

Vậy max y = y(1) = y(−1) = 2, min y = y(0) = 1.

20. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y = log8x2-3x-4

Xem đáp án

D = (-∞; -1)∪(4; +∞)

21. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y = log3-x2+5x+6

Xem đáp án

D = (-1; 6)

22. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y = log0,7x2-9x+5

Xem đáp án

D = (-5; -3)∪(3; +∞)

23. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y = log13x-4x+4

Xem đáp án

D = (-∞; -4)∪(4; +∞)

24. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y = logπ2x-2

Xem đáp án

D = (1; +∞)

25. Tự luận
1 điểm

Tìm tập xác định của các hàm số sau: y = log33x-1-9

Xem đáp án

D = (3; +∞)

26. Tự luận
1 điểm

Tình đạo hàm của các hàm số y = log8x2-3x-4

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Tình đạo hàm của các hàm số y = log3-x2+5x+6

Xem đáp án

28. Tự luận
1 điểm

Tình đạo hàm của các hàm số y = log0,7x2-9x+5

Xem đáp án

29. Tự luận
1 điểm

Tình đạo hàm của các hàm số y = log13x-4x+4

Xem đáp án

30. Tự luận
1 điểm

Tình đạo hàm của các hàm số y = logπ2x-2

Xem đáp án

31. Tự luận
1 điểm

Tình đạo hàm của các hàm số y = log33x-1-9

Xem đáp án

32. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh x với 1, biết rằng: log3x = −0,3

Xem đáp án

x < 1

33. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh x với 1, biết rằng: log13x = 1,7

Xem đáp án

x < 1

34. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh x với 1, biết rằng: log2x = 1,3

Xem đáp án

x > 1

35. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh x với 1, biết rằng: log14x = -1,1

Xem đáp án

x > 1

36. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến?

A. y=32x              B. y=e3x

C. y=π4x              D. y=3ex

Xem đáp án

Đáp án: D.

Vì hàm số đồng biến khi cơ số lớn hơn 1

37. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến?

A. y=23x              B. y=3πx

C. y=πx              D. y=52x

Xem đáp án

Đáp án: B.

Vì hàm số nghịch biến khi cơ số nhỏ hơn 1

38. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y = 4x nằm phía trên đường thẳng y = 1?

A. x > 0              B. x < 0

C. x = 0               D. x < 1

Xem đáp án

Đáp án A

39. Tự luận
1 điểm

Với giá trị nào của x thì đồ thị hàm số y = 2/3x nằm phía trên đường thẳng y = 1?

A. x > 0              B. x < 0

C. x = 0              D. x < 1

Xem đáp án

Đáp án B

40. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 2x = 64

A. x = 4              B. x = 5

C. x = 6              D. x = 8

Xem đáp án

Đáp án C

41. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 3x = 1/81.

A. x = 4              B. x = -4

C. x = 3              D. x = -3

Xem đáp án

Đáp án B

42. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 1/4x = 16

A. x = -2              B. x = 2

C. x = 1/2              D. x = -1/2

Xem đáp án

Đáp án A

43. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 9x = 1/3

A. x = -2              B. x = 2

C. x = 1/2              D. x = -1/2

Xem đáp án

Đáp án D

44. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết 3-2x=3+2

A. x = 1              B. x = 2

C. x = 1/2              D. x = -1

Xem đáp án

Đáp án D

45. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến?

A. y=log1ex          B. y=logπ3x

C. y=log22x          D. y=loge3x

Xem đáp án

Đáp án B

46. Tự luận
1 điểm

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến?

A. y=lgx           B. y=lnx

C. y=log3x           D. y=log2ex

Xem đáp án

Đáp án D