2048.vn

Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Đề thi

Bài 4: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

A
Admin
ToánLớp 99 lượt thi
34 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c ; tính biệt thức ∆ rồi tìm nghiệm của các phương trình : 2x2 – 5x + 1 = 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c ; tính biệt thức ∆ rồi tìm nghiệm của các phương trình : 4x2 + 4x + 1 = 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c ; tính biệt thức ∆ rồi tìm nghiệm của các phương trình : 5x2 - x + 2 = 0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c ; tính biệt thức ∆ rồi tìm nghiệm của các phương trình : -3x2 + 2x + 8 = 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c rồi giải phương trình : 2x2 - 22x + 1 = 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c rồi giải phương trình : 2x2 - (1 - 22)x - 2 = 0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c rồi giải phương trình : 13x2-2x-23=0

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Xác định các hệ số a, b, c rồi giải phương trình : 3x2 + 7,9x + 3,36 = 0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình bằng đồ thị : Cho phương trình 2x2 + x – 3 = 0.

Vẽ các đồ thị của hai hàm số y = 2x2, y = -x + 3 trong cùng một mặt phẳng tọa độ.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình bằng đồ thị : Cho phương trình 2x2 + x – 3 = 0.

Tìm hoành độ của mỗi giao điểm của hai đồ thị. Hãy giải thích vì sao các hoành độ này đều là nghiệm của phương trình đã cho.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải phương trình bằng đồ thị : Cho phương trình 2x2 + x – 3 = 0.

Giải phương trình đã cho bằng công thức nghiệm, so sánh với kết quả tìm được trong câu b.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 12x2-2x+1=0

Vẽ các đồ thị của hai hàm số y=12x2, y = 2x – 1 trong cùng một mặt phẳng tọa độ. Dùng đồ thị tìm giá trị gần đúng nghiệm của phương trình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho phương trình 12x2-2x+1=0

Giải phương trình đã cho bằng công thức nghiệm, so sánh với kết quả tìm được trong câu a.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép: mx2– 2(m – 1)x + 2 = 0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép: 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm, tính nghiệm của phương trình theo m: mx2 + (2m – 1)x + m + 2 = 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Đối với mỗi phương trình sau, hãy tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm, tính nghiệm của phương trình theo m: 2x2 – (4m + 3)x + 2m2 – 1 = 0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Vì sao khi phương trình ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a và c trái dấu thì nó có nghiệm? Áp dụng: Không tính ∆, hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau có nghiệm:

3x2– x – 8 = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Vì sao khi phương trình ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a và c trái dấu thì nó có nghiệm? Áp dụng: Không tính ∆, hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau có nghiệm:

2004x2 + 2x – 11855 = 0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Vì sao khi phương trình ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a và c trái dấu thì nó có nghiệm? Áp dụng: Không tính ∆, hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau có nghiệm:

32x2 + 3-2x + 2-3 = 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Vì sao khi phương trình ax2 + bx + c = 0 có các hệ số a và c trái dấu thì nó có nghiệm? Áp dụng: Không tính ∆, hãy giải thích vì sao mỗi phương trình sau có nghiệm:

2010x2 + 5x - m2 = 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách (chuyển các số hạng tự do sang vế phải bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 4x2 - 9 = 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách (chuyển các số hạng tự do sang vế phải bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 5x2 + 20 = 0

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách (chuyển các số hạng tự do sang vế phải bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 2x2 - 2 + 3  = 0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách (chuyển các số hạng tự do sang vế phải bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 3x2 - 12 + 145  = 0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng hai cách (phương trình tích; bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 5x2 - 3x = 0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng hai cách (phương trình tích; bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 35x2 + 6x = 0

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng hai cách (phương trình tích; bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 2x2 + 7x = 0

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng hai cách (phương trình tích; bằng công thức nghiệm) và so sánh kết quả tìm được: 2x2 - 2x = 0

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình x2 =14 - 5x

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình 3x2 + 5x x2 + 7x - 2

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình x+22 = 3131 - 2x

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình x+325+1=3x-125+x2x-32

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu phương trình ax2 + bx + c = x (a ≠ 0) vô nghiệm thì phương trình aax2+bx+c2 + b(ax2 + bx + c) + c = x cũng vô nghiệm.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack