Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu
Đề thi

Bài 4: Cộng hai số nguyên cùng dấu

A
Admin
ToánLớp 657 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính: 8274 + 226

Xem đáp án

8274 + 226 = 8500

2. Tự luận
1 điểm

Tính: (-5) + (-11)

Xem đáp án

 (-5) + (-11) = -(5 + 11) = -16

3. Tự luận
1 điểm

Tính: (-43) + (-9)

Xem đáp án

(-43) + (-9) = -( 43 + 9) = -52

4. Tự luận
1 điểm

Tính: (-7) + (-328)

Xem đáp án

(-7) + (-328) = -(7 + 328 ) = -335

5. Tự luận
1 điểm

Tính: |-46| + |+12|

Xem đáp án

|-46| + | +12| = 46 + 12 = 58

6. Tự luận
1 điểm

Tính: 12 + |-23|

Xem đáp án

12 + |-23| = 12 + 23 = 35

7. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, > thích hợp vào ô trống:  (-6) + (-3) ..... (-6)

Xem đáp án

Ta có: (-6) + (-3) = -(6 + 3) = - 9

nên: (-6) + (-3) < (-6)

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu <, > thích hợp vào ô trống: (-9) + (-12) .... (-20)

Xem đáp án

Ta có: (-9) + (-12) = -21

nên: (-9) + (-12) < (-20)

9. Tự luận
1 điểm

Vào một buổi trưa nhiệt độ ở Mát –xco- va là -7oC. Nhiệt độ đêm hôm đó ở Mát-xco-va là bao nhiêu, biết nhiệt độ giảm 6oC

Xem đáp án

Nhiệt độ đêm hôm đó ở Mát-xco-va giảm 6oC tức là tăng -6oC

Vậy nhiệt độ đêm hôm đó ở Mát-xco-va là:

(-7) + (-6) = -(7 + 6) = -13 (oC)

10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: x + (-10), biết x = -28

Xem đáp án

 (-28) + (-10) = -(28 + 10) = -38

11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-267) + y, biết y = -33

Xem đáp án

(-267) + (-33) = -(267 + 33) = -300

12. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu ý nghĩa thực của các câu sau: Nhiệt độ tăng toC, nếu t = 12; -3; 0

Xem đáp án

  Nhiệt độ tăng 12oC nghĩa là nhiệt độ tăng thêm 12oC

   Nhiệt độ tăng -3oC nghĩa là nhiệt độ giảm 3oC

   Nhệt độ tăng 0oC nghĩa là nhiệt độ không thay đổi

13. Tự luận
1 điểm

Hãy nêu ý nghĩa thực của các câu sau: Số tiền tăng a nghìn đồng, nếu a = 70, -500,0

Xem đáp án

   Số tiền tăng 70 nghìn đồng nghĩa là có thêm 70 nghìn đồng

   Số tiền tăng thêm -500 nghìn đồng nghĩa là mắc nợ thêm 500 nghìn đồng

   Số tiền tăng thêm 0 nghìn đồng nghĩa là số tiền không thay đổi

14. Tự luận
1 điểm

Viết hai số tiếp theo của mỗi dãy số sau: 2;4;6;8...

Xem đáp án

2;4;6;8;10;12;...

15. Tự luận
1 điểm

Viết hai số tiếp theo của mỗi dãy số sau: -3;-5;-7;-9...

Xem đáp án

-3;-5;-7;-9;-11;-13;...

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Z, biết: x = (-1) + (-99)

Xem đáp án

x = -(1 + 99) = -100

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Z, biết: x = (-105) + (-15).

Xem đáp án

x = -(105 + 15) = -120.

18. Tự luận
1 điểm

Phát biểu sau đây đúng hay sai?

Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng và đặt dấu chung trước kết quả.

Xem đáp án

Đúng

19. Tự luận
1 điểm

So sánh và rút ra nhận xét: |3 + 17| với |3| + |17|

Xem đáp án

|3 + 17| = |20| = 20.

|3|+|17| = 3 + 17 = 20.

Vậy |3 + 17| = |3| + |17|.

20. Tự luận
1 điểm

So sánh và rút ra nhận xét: |−3 + (−17)| với |−3| + |−17|

Xem đáp án

|−3 + (−17)| = |-(3 + 17)| = |-20| = 20.

|−3| + |−17| = 3 + 17 = 20.

Vậy |-3 + (-17)| = |-3| + |-17|.

Nhận xét: Giá trị tuyệt đối của tổng hai số nguyên cùng dấu bằng tổng các giá trị tuyệt đối của chúng.

21. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn chữ đúng trước kết quả đúng. Tổng của -19 và -513 là:

(A) 532 ;    (B) -532 ;   (C) 522 ;    (D) -522.

Xem đáp án

Ta có: - 19 + (- 513) = - (19 + 513 )= - 532

Chọn (B) -532.