Bài 35: Tính chất và cấu tạo hạt nhân
Đề thi

Bài 35: Tính chất và cấu tạo hạt nhân

A
Admin
Vật lýLớp 1251 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

A. prôtôn, nơtron và êlectron.        B. nơtron và êlectron.

C. prôtôn, nơtron.        D. prôtôn và êlectron.

Xem đáp án

Đáp án C

2. Tự luận
1 điểm

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân

A. có cùng khối lượng.        B. cùng số z, khác số A.

C. cùng số z, cùng số A.        D. cùng số A.

Xem đáp án

Đáp án B

3. Tự luận
1 điểm

Trong thành phân cấu tạo của các nguyên tử, không có hạt nào dưới đây ?

A. Prôtôn.        B. Nơtron.        C. Phôtôn.        D. Electron.

Xem đáp án

Đáp án C

4. Tự luận
1 điểm

Hạt nhân nào dưới đây không chứa nơtron ?

A. Hiđrô thường.        B. Đơteri.        C. Triti.        D. Heli.

Xem đáp án

Đáp án A

5. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn phát biểu đúng.

A. Hạt nhân H11 nặng gấp đôi hạt nhân H12

B. Hạt nhân H12 nặng gấp đôi hạt nhân H11

C. Hạt nhân H12 nặng gần gấp đôi hạt nhân H11

D. Hạt nhân H12 nặng bằng hạt nhân H11

Xem đáp án

Đáp án C

6. Tự luận
1 điểm

Hạt nhân heli (H24e) là một hạt nhân bền vững. Vì vậy, kết luận nào dưới đây chắc chắn đúng ?

A. Giữa hai nơtron không có lực hút.

B. Giữa hai prôtôn chỉ có lực đẩy.

C. Giữa prôtôn và nơtron không có lực tác dụng.

D. Giữa các nuclôn có lực hút rất lớn.

Xem đáp án

Đáp án D

7. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn phát biểu đúng.

A. Các chất đồng vị có cùng tính chất vật lí.

B. Các chất đồng vị có cùng tính chất hoá học.

C. Các chất đồng vị có cùng cả tính chất vật lí lẫn tính chất hoá học.

D. Các chất đồng vị không có cùng tính chất vật lí và tính chất hoá học.

Xem đáp án

Đáp án B

8. Tự luận
1 điểm

Hãy chọn phát biểu đúng:

Đơn vị khối lượng nguyên tử bằng

A. khối lượng của hạt nhân hiđrô H11.

B. khối lượng của prôtôn.

C. khối lượng của nơtron.

D. 1/12 khối lương của hat nhân cacbon C612

Xem đáp án

Đáp án D

9. Tự luận
1 điểm

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6 c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25 m0c2        C. 0,25 m0c2

B. 0,36 m0c2        D. 0,225 m0c2

Xem đáp án

Đáp án C

10. Tự luận
1 điểm

Phân biệt khái niệm hạt nhân và nuclon

Xem đáp án

Hạt nhân : Hạt ở trung tâm nguyên tử, tích điện dương +Ze, có khối lượng xấp xỉ bằng khối lượng nguyên tử, tạo bởi Z prôtôn và A -Z nơtron. Nuciôn tên gọi chung của prôtôn và nơtron.

11. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu prôtôn và nơtron trong các hạt nhân sau ?

C610; C611; C612; C613; C614C615

Xem đáp án

Số proton và notron được liệt kê bằng bẳng sau

Kí hiệu hạt nhânC610C611C612C613C614C615
Số proton666666
Số notron456789
12. Tự luận
1 điểm

Cho các hạt nhân : H34e; B47e; O815. Trong đó nếu thay prôtôn bằng nơtron và ngược lại thì được những hạt nhân nào ?

Xem đáp án

Ta được các hạt nhân : Giải sách bài tập Vật Lí 12 | Giải sbt Vật Lí 12

13. Tự luận
1 điểm

Người ta gọi khối lượng nguyên tử của một nguyên tố hoá học là khối lượng trung bình của một nguyên tử chất đó (tính theo đơn vị u). Vì trong một khối chất hoá học trong thiên nhiên bao giờ cũng chứa một số đồng vị của chất đó với những tỉ lệ xác định, nên khối lượng nguyên tử của mội nguyên tố hoá học không bao giờ là một số nguyên, trong khi đó, số khối của một hạt nhân bao giờ cũng là một số nguyên.

Neon thiên nhiên có ba thành phần là N1020e; N1021e; N1022e và trong đó thành phần N1021e chỉ chiếm 0,26 %, còn lại chủ yếu là hai thành phần kia. Khối lượng nguyên tử của neon là 20,179. Tính tỉ lệ phần trăm của các thành phần N1020e; N1022e

Xem đáp án

Ta có : 20x + 22y + 21.0,0026 = 20,179

x + y = 0,9974

Giải hệ hai phương trình trên, ta được :

20x + 22(0,9974 - x) = 20,1244

x = 0,9092

y = 0,0882

Vậy, thành phần nêon (N1020e) trong nêon thiên nhiên là 90,92% và thành phần nêon (N1020e) là 8,82%.

14. Tự luận
1 điểm

Khí Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền là C35l = 34,969 u hàm lượng 75,4% và C17l= 36,966 u hàm lượng 24,6%.

Tính khối lượng nguyên tử của nguyên tố hoá học clo.

Xem đáp án

Khối lượng nguyên tử của clo :

34,969 u.75,4% + 36,966 u.24,6% = 35,46 u

15. Tự luận
1 điểm

Khối lượng nghỉ của êlectron là 9,1.10-31 kg. Tính năng lượng toàn phần của êlectron khi nó chuyển động với tốc độ bằng một phần mười tốc độ ánh sáng. Cho c = 3.108 m/s.

Xem đáp án

Theo bài ra ta có

Giải sách bài tập Vật Lí 12 | Giải sbt Vật Lí 12