2048.vn

Bài 33: Kính hiển vi
Đề thi

Bài 33: Kính hiển vi

A
Admin
Vật lýLớp 118 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Biểu thức nào dưới đây cho phép tính được số bội giác của kính hiển vi đối với mắt cận khi ngắm chừng ở điểm cực viễn

A.δĐ/f1f2 với D là khoảng cách từ mắt đến điểm cực cận; δ là chiều dài quang học của kính ; f1, f2 là các tiêu cự của vật kính và của thị kính

B. k1k2 với k1,k2 lần lượt là số phóng đại của ảnh qua vật kính và qua thị kính

C. k1G2v với G2v là số bội giác của ảnh qua thị kính khi mắt ngắm chừng ở điểm cực viễn

D. k1G2c với G2c là số bội giác của ảnh qua thị kính khi mắt ngắm chừng ở điểm cực cận

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Khi điều chỉnh kính hiển vi, ta thực hiện cách nào sau đây ?

A. Dời vật trước vật kính.

B. Dời ống kính (trong đó vật kính và thị kính được gắn chặt) trước vật.

C. Dời thị kính so với vật kính.

D. Dời mắt ở phía sau thị kính.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Trong trường nào thì góc trông ảnh của vật qua kính hiển vi có trị số không phụ thuộc vị trí mắt sau thị kính ?

A. Ngắm chừng ở điểm cực cận.

B. Ngắm chừng ở điểm cực viễn nói chung.

C. Ngắm chừng ở vô cực.

D. Không có (góc trông ảnh luôn phụ thuộc vị trí mắt).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Số bội giác của kính hiển vi ngắm chừng ở vô cực có (các) tính chất nào sau đây ?

A. Tỉ lệ thuận với tiêu cự vật kính.

B. Tỉ lệ thuận với tiêu cự thị kính.

C. Tỉ lệ thuận với độ dài quang học của kính.

D. Các kết luận A, B, C đều đúng.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Kính hiển vi có f1 = 5 mm ; f2 = 2,5 cm ; d = 17 cm. Người quan sát có OCC = 20 cm. Số bội giác của kính ngắm chừng ở vô cực có trị số là :

A. 170.     B. 272.    

C. 340.     D. Khác A, B, C

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1 = l cm; f2 = 4 cm. Độ dài quang học của kính là d= 15 cm.

Người quan sát có điểm CC cách mắt 20 cm và điểm CV ở vô cực.

Hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính (mắt đặt sát kính) ?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1 = l cm; f2 = 4 cm. Độ dài quang học của kính là d= 15 cm.

Người quan sát có điểm CC cách mắt 20 cm và điểm CV ở vô cực.

Năng suất phân li của mắt người quan sát là ε = 1'. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm của vật mà người quan sát còn phân biệt được khi ngắm chừng ở vô cực.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kính hiển vi có vật kính L1 tiêu cự f1 = 0,8 cm và thị kính L2 tiêu cự f2 = 2 cm. Khoảng cách giữa hai kính là l = 16 cm. Kính được ngắm chừng ở vô cực. Tính khoảng cách từ vật đến vật kính và số bội giác. Biết người quan sát có mắt bình thường với khoảng cực cận là OCC = 25 cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Kính hiển vi có vật kính L1 tiêu cự f1 = 0,8 cm và thị kính L2 tiêu cự f2 = 2 cm. Khoảng cách giữa hai kính là l = 16 cm. Giữ nguyên vị trí vật và vật kính, ta dịch thị kính một khoảng nhỏ để thu được ảnh của vật trên màn đặt cách thị kính 30 cm.

Tính độ dịch chuyển của thị kính, xác định chiều dịch chuyển. Tính số phóng đại ảnh.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack