Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
50 câu hỏi
Điền < > :
![]()
![]()
Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng đần:
5; -15; 8; 3; -1;0
-15; -1; 0; 3; 5;8
Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
-97; 10; 0; 4; -9; 2000
2000; 10; 4; 0; -9; -97
Tìm x ∈ Z : -6 < x < 0
x ∈ Z và -6 < x < 0 nên x ∈ {-5;-4;-3;-2;-1}
Tìm x ∈ Z: -2 < x < 2
x ∈ Z và -2 < x < 2 nên x ∈ {-1;0;1}
Tìm giá trị tuyệt đối của các số 1998; -2001; -9
|1998| = 1998; |-2001| = 2001; |-9| = 9
Điền < > = :
|4| .... |7|
|-2| ... | -5|
| -3| ... |0|
| 6| ... | - 6|
*) Ta có: |4| = 4 và |7| = 7 nên | 4| < |7|.
*) Ta có: |-2| = 2 và | -5| = 5 nên |-2| < | -5|.
*) Ta có: |-3| = 3 và |0| = 0 nên | -3| > |0|.
*) Ta có: |6| = 6 và | - 6| = 6 nên | 6| = | - 6|
Bổ sung chỗ thiếu (...) trong các câu sau: Trong hai số nguyên dương, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối..., ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số...
Trong hai số nguyên dương, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối lớn hơn, ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số lớn hơn
Bổ sung chỗ thiếu (...) trong các câu sau: Trong hai số nguyên âm, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối..., ngược lại...
Trong hai số nguyên âm, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn, ngược lại số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn.
Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: 2 < X < 5
X ∈ {-1; 0; 1; 2; 3; 4}
Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: -6 ≤ X ≤ -1
X ∈ {-6; -5; -4; -3; -2; -1}
Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: 0 < X ≤ 7
X ∈ {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: -1 ≤ X < 6
X ∈{-1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}
Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -841 < -84*
-841 < -840
Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -5*8 > -518
-508 > -518
Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -*5 > -25
-15 > -25
Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -99* > -991
-990 > -991
Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào chỗ trống:
Nói tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là các số tự nhiên và các số nguyên âm có đúng không?
Đúng.
Vì các số tự nhiên bao gồm {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}
Các số nguyên âm bao gồm {-1 ; -2 ; -3 ; …}
Tập hợp các số nguyên Z = {… ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …}.
Ta có: Số nguyên a lớn hơn 5. Số a có chắc chắn là số dương không?
Số a chắc chắn là số dương vi a > 5 mà 5 > 0 nên suy ra a > 0
Ta có: Số nguyên c lớn hơn -3. Số c có chắc chắn là số dương không?
Số b không chắc chắn là số âm vì b có thể bằng 0
Ta có: Số nguyên c lớn hơn -3. Số c có chắc chắn là số dương không?
Số c không chắc chắn là số dương vì c có thể bằng -1; -2
Ta có: Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng -2. Số d có chắc chắn là số âm không?
Số d chắc chắn là số âm vì -2 < 0 mà d ≤ -2 nên suy ra d < 0
Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ... 3 > 0
+3 > 0
Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: 0 > ... 13
0 > -13
Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ... 25 < ... 9
25 < -9 hoặc -25 < 9
Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ...5 < ...8
+5 < +8 hoặc -5 < +8
Tính giá trị của biểu thức: |-6|-|-2|
|-6|-|-2| = 6 – 2 = 4
Tính giá trị của biểu thức: |-5| .|-4|
|-5| .|-4| = 5.4 = 20
Tính giá trị của biểu thức: |20| : |-5|
|20| : |-5| = 20 : 5 = 4
Tính giá trị của biểu thức: |247| + |-47|
|247| + |-47| = 247 + 47 = 294
Tìm số đối của các số: -7; 2; |-3|; |8|; 9
*) Số đối của -7 là +7.
*) Số đối của 2 là -2.
*) Ta có: |-3| = 3 nên số đối của |-3| là -3.
*) Ta có: |8| = 8 nên số đối của |8| là -8.
*) Số đối của 9 là – 9.
Tìm số liền sau của các số 5;-6;0;-2
Số liền sau của 5 là 6
Số liền sau của -6 là -5
Số liền sau của 0 là 1
Số liền sau của -2 là -1
Tìm số liền trước của các số: -11;0;2;-99
Số liền trước của -11 là -12
Số liền trước của 0 là -1
Số liền trước của 2 là 1
Số liền trước của -99 là -100
Số nguyên a là số dương hay số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm?
Số liền sau số nguyên a là số nguyên âm nên a là số âm.
Cho A = {5;-3;7;-5} Viết tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng
B = {5;-3;7;-5;3;-7}
Cho A = {5;-3;7;-5} Viết tập hợp C bao gồm các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng.
C = { 5;-3;7;-5;3}
Điền < hoặc > vào chỗ trống: -99 ... -100
-99 > -100
Điền < hoặc > vào chỗ trống: -542 ... -263
-542 < 263
Điền < hoặc > vào chỗ trống: 100 ... -100
100 > -100
Điền < hoặc > vào chỗ trống: -150 ... 2
-150 < 2
Tìm số liền sau của các số 11;5;-3
Số liền sau của 11 là 12
Số liền sau của 5 là 6
Số liền sau của -3 là -2
Tìm số đối của các số 11;5;-3
Số đối của 11 là -11
Số đối của 5 là -5
Số đối của -3 là 3
Tìm số liền trước của các số đối của 11;5;-3
* Số đối của 11 là -11
Số liền trước của -11 là -12.
* Số đối của 5 là -5
Số liền trước của -5 là -6
* Số đối của -3 là 3
Số liền trước của 3 là 2
Có nhận xét gì về kết quả của câu a và câu c
Các kết quả của câu a) và câu c) là các số đối nhau: số liền trước của số đối của một số là số đối của số liền sau nó.
Điền vào chỗ trống
| Số nguyên a | Số liền trước a | Số liền sau a |
| -4 | ||
| 9 | ||
| 0 |
| Số nguyên a | Số liền trước a | Số liền sau a |
| -4 | -5 | -3 |
| 9 | 8 | 10 |
| 0 | -1 | 1 |
Tìm số nguyên a, biết điểm a cách 0 năm đơn vị.
Do điểm a cách điểm 0 là năm đơn vị nên: |a| = 5
Suy ra; a = 5 hoặc a = -5
Tìm số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số, có hai chữ số.
Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là -9, có hai chữ số là -99
Tìm số nguyên âm lớn nhất có một chữ số, có hai chữ số.
Số nguyên âm lớn nhất có một chữ số là -1, có hai chữ số là -10.
Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) trong các phát biểu sau:
| Các phát biểu | Đ/S |
| a) Số liền trước của một số nguyên âm là một số nguyên âm; | |
| b) Số liền trước của một số nguyên dương là một số nguyên dương; | |
| c) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn. |
| Các phát biểu | Đ/S |
| a) Số liền trước của một số nguyên âm là một số nguyên âm; | Đ |
| b) Số liền trước của một số nguyên dương là một số nguyên dương; | S |
| c) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn. | Đ |








