Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

A
Admin
ToánLớp 680 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền < > :

Xem đáp án

2. Tự luận
• 1 điểm

Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng đần:

5; -15; 8; 3; -1;0

Xem đáp án

 -15; -1; 0; 3; 5;8

3. Tự luận
• 1 điểm

Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:

-97; 10; 0; 4; -9; 2000

Xem đáp án

2000; 10; 4; 0; -9; -97

4. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ Z : -6 < x < 0

Xem đáp án

x ∈ Z và -6 < x < 0 nên x ∈ {-5;-4;-3;-2;-1}

5. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x ∈ Z: -2 < x < 2

Xem đáp án

x ∈ Z và -2 < x < 2 nên x ∈ {-1;0;1}

6. Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số 1998; -2001; -9

Xem đáp án

|1998| = 1998;     |-2001| = 2001;    |-9| = 9

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền < > = :

|4| .... |7|

|-2| ... | -5|

| -3| ... |0|

| 6| ... | - 6|

Xem đáp án

*) Ta có: |4| = 4 và |7| = 7 nên | 4| < |7|.

*) Ta có: |-2| = 2 và | -5| = 5 nên |-2| < | -5|.

*) Ta có: |-3| = 3 và |0| = 0 nên | -3| > |0|.

*) Ta có: |6| = 6 và | - 6| = 6 nên | 6| = | - 6|

8. Tự luận
• 1 điểm

Bổ sung chỗ thiếu (...) trong các câu sau: Trong hai số nguyên dương, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối..., ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số...

Xem đáp án

Trong hai số nguyên dương, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối lớn hơn, ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số lớn hơn

9. Tự luận
• 1 điểm

Bổ sung chỗ thiếu (...) trong các câu sau: Trong hai số nguyên âm, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối..., ngược lại...

Xem đáp án

Trong hai số nguyên âm, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn, ngược lại số có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn.

10. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: 2 < X < 5

Xem đáp án

X ∈ {-1; 0; 1; 2; 3; 4}

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: -6 ≤ X ≤ -1

Xem đáp án

X ∈ {-6; -5; -4; -3; -2; -1}

12. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: 0 < X ≤ 7

Xem đáp án

X ∈ {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: -1 ≤ X < 6

Xem đáp án

X ∈{-1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}

14. Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -841 < -84*

Xem đáp án

-841 < -840

15. Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -5*8 > -518

Xem đáp án

-508 > -518

16. Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -*5 > -25

Xem đáp án

-15 > -25

17. Tự luận
• 1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -99* > -991

Xem đáp án

-990 > -991

18. Tự luận
• 1 điểm

Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào chỗ trống:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

19. Tự luận
• 1 điểm

Nói tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là các số tự nhiên và các số nguyên âm có đúng không?

Xem đáp án

Đúng.

Vì các số tự nhiên bao gồm {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; …}

Các số nguyên âm bao gồm {-1 ; -2 ; -3 ; …}

Tập hợp các số nguyên Z = {… ; -4 ; -3 ; -2 ; -1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; …}.

20. Tự luận
• 1 điểm

Ta có: Số nguyên a lớn hơn 5. Số a có chắc chắn là số dương không?

Xem đáp án

Số a chắc chắn là số dương vi a > 5 mà 5 > 0 nên suy ra a > 0

21. Tự luận
• 1 điểm

Ta có: Số nguyên c lớn hơn -3. Số c có chắc chắn là số dương không?

Xem đáp án

Số b không chắc chắn là số âm vì b có thể bằng 0

22. Tự luận
• 1 điểm

Ta có: Số nguyên c lớn hơn -3. Số c có chắc chắn là số dương không?

Xem đáp án

Số c không chắc chắn là số dương vì c có thể bằng -1; -2

23. Tự luận
• 1 điểm

Ta có: Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng -2. Số d có chắc chắn là số âm không?

Xem đáp án

Số d chắc chắn là số âm vì -2 < 0 mà d ≤ -2 nên suy ra d < 0

24. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ... 3 > 0

Xem đáp án

+3 > 0

25. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: 0 > ... 13

Xem đáp án

0 > -13

26. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ... 25 < ... 9

Xem đáp án

25 < -9 hoặc -25 < 9

27. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ...5 < ...8

Xem đáp án

+5 < +8 hoặc -5 < +8

28. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |-6|-|-2|

Xem đáp án

|-6|-|-2| = 6 – 2 = 4

29. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |-5| .|-4|

Xem đáp án

|-5| .|-4| = 5.4 = 20

30. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |20| : |-5|

Xem đáp án

|20| : |-5| = 20 : 5 = 4

31. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |247| + |-47|

Xem đáp án

|247| + |-47| = 247 + 47 = 294

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số: -7; 2; |-3|; |8|; 9

Xem đáp án

*) Số đối của -7 là +7.

*) Số đối của 2 là -2.

*) Ta có: |-3| = 3 nên số đối của |-3| là -3.

*) Ta có: |8| = 8 nên số đối của |8| là -8.

*) Số đối của 9 là – 9.

33. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số liền sau của các số 5;-6;0;-2

Xem đáp án

   Số liền sau của 5 là 6

   Số liền sau của -6 là -5

   Số liền sau của 0 là 1

   Số liền sau của -2 là -1

34. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số liền trước của các số: -11;0;2;-99

Xem đáp án

   Số liền trước của -11 là -12

   Số liền trước của 0 là -1

   Số liền trước của 2 là 1

   Số liền trước của -99 là -100

35. Tự luận
• 1 điểm

Số nguyên a là số dương hay số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm?

Xem đáp án

Số liền sau số nguyên a là số nguyên âm nên a là số âm.

36. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = {5;-3;7;-5} Viết tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng

Xem đáp án

B = {5;-3;7;-5;3;-7}

37. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = {5;-3;7;-5} Viết tập hợp C bao gồm các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng.

Xem đáp án

C = { 5;-3;7;-5;3}

38. Tự luận
• 1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: -99 ... -100

Xem đáp án

-99 > -100

39. Tự luận
• 1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: -542 ... -263

Xem đáp án

-542 < 263

40. Tự luận
• 1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: 100 ... -100

Xem đáp án

100 > -100

41. Tự luận
• 1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: -150 ... 2

Xem đáp án

-150 < 2

42. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số liền sau của các số 11;5;-3

Xem đáp án

   Số liền sau của 11 là 12

   Số liền sau của 5 là 6

   Số liền sau của -3 là -2

43. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số đối của các số 11;5;-3

Xem đáp án

   Số đối của 11 là -11

   Số đối của 5 là -5

   Số đối của -3 là 3

44. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số liền trước của các số đối của 11;5;-3

Xem đáp án

 * Số đối của 11 là -11

Số liền trước của -11 là -12.

* Số đối của 5 là -5

Số liền trước của -5 là -6

* Số đối của -3 là 3

Số liền trước của 3 là 2

45. Tự luận
• 1 điểm

Có nhận xét gì về kết quả của câu a và câu c

Xem đáp án

Các kết quả của câu a) và câu c) là các số đối nhau: số liền trước của số đối của một số là số đối của số liền sau nó.

46. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống

Số nguyên aSố liền trước aSố liền sau a
-4  
9  
0  

 

Xem đáp án
Số nguyên aSố liền trước aSố liền sau a
-4-5-3
9810
0-11
47. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên a, biết điểm a cách 0 năm đơn vị.

Xem đáp án

Do điểm a cách điểm 0 là năm đơn vị nên: |a| = 5

Suy ra; a = 5 hoặc a = -5

48. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số, có hai chữ số.

Xem đáp án

Số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số là -9, có hai chữ số là -99

49. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số nguyên âm lớn nhất có một chữ số, có hai chữ số.

Xem đáp án

Số nguyên âm lớn nhất có một chữ số là -1, có hai chữ số là -10.

50. Tự luận
• 1 điểm

Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) trong các phát biểu sau:

Các phát biểuĐ/S
a) Số liền trước của một số nguyên âm là một số nguyên âm; 
b) Số liền trước của một số nguyên dương là một số nguyên dương; 
c) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn. 

 

Xem đáp án
Các phát biểuĐ/S
a) Số liền trước của một số nguyên âm là một số nguyên âm;Đ
b) Số liền trước của một số nguyên dương là một số nguyên dương;S
c) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn.Đ