2048.vn

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
Đề thi

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền < > :

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng đần:

5; -15; 8; 3; -1;0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:

-97; 10; 0; 4; -9; 2000

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Z : -6 < x < 0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm x ∈ Z: -2 < x < 2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị tuyệt đối của các số 1998; -2001; -9

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền < > = :

|4| .... |7|

|-2| ... | -5|

| -3| ... |0|

| 6| ... | - 6|

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Bổ sung chỗ thiếu (...) trong các câu sau: Trong hai số nguyên dương, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối..., ngược lại số có giá trị tuyệt đối lớn hơn là số...

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Bổ sung chỗ thiếu (...) trong các câu sau: Trong hai số nguyên âm, số lớn hơn có giá trị tuyệt đối..., ngược lại...

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: 2 < X < 5

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: -6 ≤ X ≤ -1

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: 0 < X ≤ 7

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các số nguyên X thoả mãn: -1 ≤ X < 6

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -841 < -84*

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -5*8 > -518

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -*5 > -25

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp: -99* > -991

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” (sai) vào chỗ trống:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nói tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là các số tự nhiên và các số nguyên âm có đúng không?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Ta có: Số nguyên a lớn hơn 5. Số a có chắc chắn là số dương không?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Ta có: Số nguyên c lớn hơn -3. Số c có chắc chắn là số dương không?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Ta có: Số nguyên c lớn hơn -3. Số c có chắc chắn là số dương không?

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Ta có: Số nguyên d nhỏ hơn hoặc bằng -2. Số d có chắc chắn là số âm không?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ... 3 > 0

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: 0 > ... 13

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ... 25 < ... 9

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Điền dấu “+” hoặc dấu “-“ vào chỗ trống để được kết quả đúng: ...5 < ...8

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |-6|-|-2|

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |-5| .|-4|

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |20| : |-5|

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: |247| + |-47|

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số: -7; 2; |-3|; |8|; 9

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm số liền sau của các số 5;-6;0;-2

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tìm số liền trước của các số: -11;0;2;-99

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Số nguyên a là số dương hay số âm nếu biết số liền sau của nó là một số âm?

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho A = {5;-3;7;-5} Viết tập hợp B bao gồm các phần tử của A và các số đối của chúng

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho A = {5;-3;7;-5} Viết tập hợp C bao gồm các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: -99 ... -100

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: -542 ... -263

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: 100 ... -100

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Điền < hoặc > vào chỗ trống: -150 ... 2

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Tìm số liền sau của các số 11;5;-3

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Tìm số đối của các số 11;5;-3

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Tìm số liền trước của các số đối của 11;5;-3

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Có nhận xét gì về kết quả của câu a và câu c

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống

Số nguyên aSố liền trước aSố liền sau a
-4  
9  
0  

 

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên a, biết điểm a cách 0 năm đơn vị.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên âm nhỏ nhất có một chữ số, có hai chữ số.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tìm số nguyên âm lớn nhất có một chữ số, có hai chữ số.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) trong các phát biểu sau:

Các phát biểuĐ/S
a) Số liền trước của một số nguyên âm là một số nguyên âm; 
b) Số liền trước của một số nguyên dương là một số nguyên dương; 
c) Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn là số lớn hơn. 

 

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack