2048.vn

Bài 3: Phương trình đường thẳng
Đề thi

Bài 3: Phương trình đường thẳng

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
27 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau: ∆ đi qua điểm A(1; 2; 3) và có vecto chỉ phương a→ = (3; 3; 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau: ∆ đi qua điểm B(1; 0; -1) và vuông góc với mặt phẳng (α) : 2x – y + z + 9 = 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tham số, phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau: ∆ đi qua hai điểm C(1; -1; 1) và D(2; 1; 4)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình của đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (α): x + 2z = 0 và cắt hai đường kính

d1x=1-ty=tz=4tvà d2x=2-t'y=4+2t'z=4

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và d’ cho bởi các phương trình sau: d:x+11=y-12=z+33

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và d’ cho bởi các phương trình sau: d':x-13=y-52=z-42

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp đường thẳng d và d’ cho bởi các phương trình sau: d:x=ty=1+tz=2-t và d':x=9+2t'y=8+2t'z=10-2t'

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm a để hai đường thẳng sau đây song song:

d:x=5+ty=atz=2-t và d':x=1+2t'y=a+4t'z=2-2t'

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:

d:x=ty=1+2tz=1-t và (α): x + 2y + z - 3 = 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:

d:x=2-ty=tz=2+t và (α): x + z + 5 = 0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của đường thẳng d với mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau:

d:x=3-ty=2-tz=1+2t và (α): x + y + z - 6 = 0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm A(1; 0; 1) đến đường thẳng ∆: x-12=y2=z1

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng: ∆:x+32=y+13=z+12 và mặt phẳng (α) : 2x – 2y + z + 3 = 0.

Chứng minh rằng ∆ song song với (α).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng: ∆:x+32=y+13=z+12 và mặt phẳng (α) : 2x – 2y + z + 3 = 0.

Tính khoảng cách giữa ∆ và (α).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

∆:x=1+ty=-1-tz=1 và ∆':x=2-3t'y=2+3t'z=3t'

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

∆:x=ty=4-tz=-1+2t và ∆':x=t'y=2-3t'z=-3t'

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng

∆: x-12=y+31=z-4-2 ∆': x+2-4=y-1-2=z+14

Xét vị trí tương đối giữa ∆ và ∆′ 

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng

∆: x-12=y+31=z-4-2 ∆': x+2-4=y-1-2=z+14

Tính khoảng cách giữa ∆ và ∆′.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(2; -1; 1) và đường thẳng

∆:x-12=y+1-1=z2

Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng ∆

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(2; -1; 1) và đường thẳng

∆:x-12=y+1-1=z2

Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng ∆

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(1; -1; 2) và mặt phẳng (α): 2x – y + 2z + 12 = 0. Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (α)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho điểm M(1; -1; 2) và mặt phẳng (α): 2x – y + 2z + 12 = 0. Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng (α) 

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng: d:x-1-1=y-22=z3 và d'x=1+t'y=3-2t'z=1 Lập phương trình đường vuông góc chung của d và d’.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Bằng phương pháp tọa độ hãy tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CA’ và DD’.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Cho mặt phẳng (α) : 2x + y + z – 1 = 0 và đường thẳng d: x-12=y1=z+1-3

Gọi M là giao điểm của d và (α), hãy viết phương trình của đường thẳng ∆ đi qua M vuông góc với d và nằm trong (α)

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

d1: x-12=y+2-3=z-54 d2:x=7+3ty=2+2tz=1-2t

Chứng minh rằng d1 và d2 cùng nằm trong một mặt phẳng (α).

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

d1: x-12=y+2-3=z-54 và d2:x=7+3ty=2+2tz=1-2t

Viết chương trình của (α).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack