87 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 3 Dạng 1: Xác định vectơ pháp tuyến và viết phương trình mặt phẳng có đáp án
Đề thi

87 câu Chuyên đề Toán 12 Bài 3 Dạng 1: Xác định vectơ pháp tuyến và viết phương trình mặt phẳng có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1279 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của đường thẳng có phương trình x−13=3y2=3−z1?

a→=3;32;1.

a→=9;2;−3.

a→=3;2;1.

a→=3;23;1.

Xem đáp án

Ta có x−13=3y2=3−z1⇔x−19=y2=z−3−3.

Vậy một vectơ chỉ phương của đường thẳng là a→=9;2;−3.

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng vuông góc với mặt phẳng α có phương trình x+2z+3=0. Một vectơ chỉ phương của là:

a→1;0;2.

b→2;−1;0.

v→1;2;3.

u→2;0;−1.

Xem đáp án

vuông góc với mặt phẳng α nên vectơ chỉ phương của là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng α.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA→=2i→+3j→−5k→; OB→=−2j→−4k→. Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB.

u→2;5;−1.

u→2;3;−5.

u→−2;−5;−1.

u→2;5;−9.

Xem đáp án

Ta có OA→=2i→+3j→−5k→⇒A2;3;−5;

OB→=−2j→−4k→⇒B0;−2;−4

Suy ra AB→=−2;−5;1.

Suy ra đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u→2;5;−1.

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(2,-1,3) và có vectơ chỉ phương u→1;2;−4 là

x+12=y+2−1=z−43.

x−12=y−2−1=z+43.

x+21=y−12=z+3−4.

x−21=y+12=z−3−4.

Xem đáp án

Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M2;−1;3 và có vectơ chỉ phương u→1;2;−4 là x−21=y+12=z−3−4.

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1,2,3) và mặt phẳng (P) có phương trình 3x−4y+7z+2=0.

Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng P có phương trình là

x=3+ty=−4+2tz=7+3t t∈ℝ.

x=1+3ty=2−4tz=3+7t t∈ℝ.

x=1−3ty=2−4tz=3+7t t∈ℝ.

x=1−4ty=2+3tz=3+7t t∈ℝ.

Xem đáp án

Gọi uΔ→ là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P: nP→=3;−4;7.

Vì Δ⊥PA∈Δ⇒uΔ→=nP→=3;−4;7A1;2;3∈Δ nên phương trình tham số của là x=1+3ty=2−4tz=3+7t t∈ℝ.

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm A(1,2,3) và hai mặt phẳng P:2x+2y+z+1=0, Q:2x−y+2z−1=0.

Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với cả (P) và (Q) 

x−11=y−21=z−3−4.

x−11=y−22=z−3−6.

x−11=y−26=z−32.

x−15=y−2−2=z−3−6.

Xem đáp án

Mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến là nP→=2;2;1.

Mặt phẳng (Q) có một vectơ pháp tuyến là nQ→=2;−1;2

Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là ud→.

Do đường thẳng d song song với (P) và (Q) nên

ud→⊥nP→ud→⊥nQ→⇒ud→=nP→,nQ→=5;−2;−6

Suy ra đường thẳng d đi qua A1;2;3 và có vectơ chỉ phương ud→=5;−2;−6.

Phương trình chính tắc của d là x−15=y−2−2=z−3−6.

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;4;−1, B2;4;3, C2;2;−1. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC 

x=1y=4+tz=−1+2t

x=1y=4+tz=1+2t

x=1y=4+tz=−1−2t

x=1y=4−tz=−1+2t

Xem đáp án

Gọi là đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC.

Ta có: BC→=0;−2;−4.

Do ∆ song song với BC nên một vectơ chỉ phương của là uΔ→=0;1;2.

Vậy phương trình tham số của đường thẳng ∆ là x=1y=4+tz=−1+2t.

Chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng x+z-5=0 và x-2y-z+3=0 thì có phương trình là

x+21=y+13=z−1.

x+21=y+12=z−1.

x−21=y−11=z−3−1.

x−21=y−12=z−3−1.

Xem đáp án

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là n1→=1;0;1.

Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến là n2→=1;−2;−1.

Ta có n1→,n2→=2;2;−2.

Gọi u→ là một vectơ chỉ phương của thì u→⊥n1→ và u→⊥n2→.

Suy ra u→ cùng phương với n1→,n2→. Chọn u→=1;1;−1

Lấy M2;1;3 thuộc mặt phẳng (P) và (Q).

Đường thẳng đi qua M2;1;3 có một vectơ chỉ phương u→=1;1;−1.

Vậy phương trình là: x−21=y−11=z−3−1.

Chọn C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2,1,-1), B(-2,3,1) và C(0,-1,3). Gọi d là đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC. Phương trình đường thẳng d 

x+11=y−11=z−21.

x+11=y1=z1.

x−2=y−21=z1.

x−11=y1=z1.

Xem đáp án

Ta có AB→=−4;2;2⇒AB=16+4+4=26.

AC→=−2;−2;4⇒AC=4+4+16=26

BC→=2;−4;2⇒BC=4+16+4=26

Vậy tam giác ABC đều nên tâm đường tròn ngoại tiếp là trọng tâm G0;1;1.Ta có AB→,AC→=12;12;12=121;1;1.

Đường thẳng d đi qua G0;1;1 và có vectơ chỉ phương cùng phương với AB→,AC→, do đó chọn u→=1;1;1.

Phương trình đường thẳng d là x=ty=1+tz=1+t.

Với t=−1, ta có điểm A−1;0;0∈d.

Vậy đường thẳng d đi qua A−1;0;0 và có vectơ chỉ phương u→=1;1;1.

Chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai M(1,2,3), N(3,4,5) và mặt phẳng P:x+2y+3z−14=0. Gọi là đường thẳng thay đổi nằm trong mặt phẳng (P), các điểm H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M,N trên . Biết rằng khi MH=NK thì trung điểm của HK luôn thuộc một đường thẳng d cố định, phương trình của đường thẳng d 

x=ty=13−2tz=−4+t.

x=ty=13+2tz=−4+t.

x=ty=13−2tz=−4−t.

x=1y=13−2tz=−4+t.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của HK.

Do MH=NK nên ΔHMI=ΔKNI⇒IM=IN. Khi đó I thuộc mặt phẳng Q là mặt phẳng trung trực của đoạn MN.

Ta có Q đi qua trung điểm của MN là điểm J2;3;4 và nhận n→=12MN→=1;1;1 làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là Q:x+y+z−9=0.

Mà I∈A⊂P. Suy ra I∈d=P∩Q:x+y+z−9=0x+2y+3z−14=0

Tìm được 0;13;−4∈d và vectơ chỉ phương của d là 1;−2;1.

Vậy d:x=ty=13−2tz=−4+t.

Chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz. Cho điểm E(1,1,1), mặt cầu S:x2+y2+z2=4 và mặt phẳng P:x−3y+5z−3=0. Gọi là đường thẳng đi qua E, nằm trong P và cắt S tại hai điểm A,B sao cho ΔOAB là tam giác đều. Phương trình tham số của

x=1+2ty=1+tz=1+t.

x=1+4ty=1+3tz=1+t.

x=1+2ty=1−tz=1−t.

x=1+ty=1+tz=1−2t.

Xem đáp án

Media VietJack

Gọi u→=a;b;c là một vectơ chỉ phương của với a2+b2+c2>0.

Ta có nP→=1;−3;5.

Vì Δ⊂P nên u→⊥nP→⇒u→.nP→=0⇔a−3b+5c=0⇔a=3b−5c.(1)

Mặt cầu S có tâm O0;0;0 và bán kính R=2.

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên AB

Ta có ΔOAB là tam giác đều cạnh R nên OH=R32=3.

Suy ra khoảng cách từ O đến đường thẳng bằng OH=3.

Khi đó u→,OE→u→=3

⇔a−b2+b−c2+c−a2=3a2+b2+c2

⇔a+b+c2=0⇔a+b+c=0(2)

Thay (1) vào (2) ta được:

3b−5c+b+c=0⇔b=c⇒a=−2c

Thay c=−1 thì b=−1 và a=2.

Ta được một vectơ chỉ phương của là u→=2;−1;−1

Vậy phương trình của đường thẳng là x=1+2ty=1−tz=1−t.

Chọn C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+y-z-1=0 và đường thẳng d:x−4−2=y+22=z+11. Phương trình đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (P) 

x5=y+27=z+12.

x−5=y−27=z−12.

x−5=y+27=z+12.

x5=y−27=z−12.

Xem đáp án

Đường thẳng d có phương trình tham số là x=4−2ty=−2+2tz=−1+t t∈ℝ.

Lấy điểm M=d∩P⇒M4−2t;−2+2t;−1+t∈d. Thay đổi tọa độ điểm M vào phương trình mặt phẳng P ta được:4−2t−2+2t+1−t=0⇔t=2 .

Suy ra M0;2;1.

Do đó d∩P=M0;2;1.

Lấy A4;−2;−1∈d. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng P.

Đường thẳng AH đi qua A4;−2;−1 và nhận nP→=1;1;−1 làm vectơ chỉ phương nên AH có phương trình là x=4+t1y=−2+t1z=−1−t1 t1∈ℝ.

Suy ra H4+t1;−2+t1;−1−t1.

Thay tọa độ H vào phương trình mặt phẳng (P) được

4+t1−2+t1+1+t1−1=0⇔t1=−23⇒H103;−83;−13

MH là hình chiếu của d lên mặt phẳng (P),  đi qua M0;2;1 và nhận MH→=103;−143;−43=−23−5;7;2 là vectơ chỉ phương nên có phương trình là x−5=y−27=z−12.

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đường thẳng d1:x−11=y+12=z−1 và đường thẳng d2:x−21=y2=z+32. Phương trình đường thẳng đi qua A1;0;2, cắt d1 và vuông góc với d2 

x−12=y−2=z−21.

x−14=y−1=z−2−1.

x−12=y3=z−2−4.

x−12=y2=z−21.

Xem đáp án

Gọi I=d1∩Δ, I1+t,−1+2t,−t⇒AI→=t;2t−1;−t−2  là một vectơ chỉ phương của .

Do u→d2=1;2;2 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d2 và Δ⊥d2.

Suy ra AI→.u→d2=0⇔t+22t−1+2−t−2=0⇔3t−6=0⇔t=2.

Vậy AI→=2;3;−4. Phương trình đường thẳng cần tìm là x−12=y3=z−2−4.

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:3x+y−2z=0 và hai đường thẳng d1:x+1−1=y−62=z1 và d2:x−1−3=y−2−1=z+44.

Đường thẳng vuông góc với P cắt cả hai đường thẳng d1 và d2 có phương trình là

x+23=y−11=z−2.

x+53=y1=z−42.

x+23=y−81=z−1−2.

x−13=y−21=z−2−2.

Xem đáp án

d1:x+1−1=y−62=z1⇔x=−1−ty=6+2tz=t, t∈ℝ

M∈d1⇔M−1−t;6+2t;t

d2:x−1−3=y−2−1=z+44⇔x=1−3t'y=2−t'z=−4+4t', t'∈ℝN∈d1⇔N1−3t';2−t';−4+4t'MN→=2+t−3t';−4−2t−t';−4−t+4t'

P:3x+y−2z=0 có vectơ pháp tuyến n→3;1;−2.

Đường thẳng d vuông góc với P cắt cả hai đường thẳng d1 tại M và cắt d2 tại N suy ra 

MN→=kn→⇔2+t−3t'=3k−4−2t−t'=k−4−t+4t'=−2k⇔t=−2t'=1k=−1

t=−2⇒M1;2;−2

Do d⊥P nên ud→=nP→.

Phương trình đường thẳng d là x=1+3sy=2+sz=−2−2s; s∈ℝ.

Chọn s=−1⇒A−2;1;0∈d⇒d:x+23=y−11=z−2.

Chọn A.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường thẳng d qua A(1,2,3) cắt đường thẳng d1:x2=y1=z−21 và song song với mặt phẳng P:x+y−z−2=0.

x=1+ty=2−tz=3+t.

x=1+ty=2+tz=3.

x=1+ty=2−tz=3.

x=1+ty=2+tz=3+t.

Xem đáp án

Do d∩d1=B⇒B2m;m;m+2⇒AB→=2m−1;m−2;m−1.

d song song với mặt phẳng P nên

AB→.n→P=0⇔12m−1+1.m−2−m−1=0⇔m=1⇒AB→=1;−1;0

Vậy phương trình đường thẳng x=1+ty=2−tz=3.

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x-y+z-10=0, điểm A(1,3,2) và đường thẳng d:x+22=y−11=z−1−1.

Tìm phương trình đường thẳng cắt P và d lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của MN.

x+67=y+14=z−3−1.

x−67=y−14=z+3−1.

x−67=y−1−4=z+3−1.

x−67=y+1−4=z−3−1.

Xem đáp án

Ta có N=Δ∩d⇒N−2+2t;1+t;1−t.

A là trung điểm của MN⇒M4−2t;5−t;3+t.

Mà M∈P nên tọa độ M thỏa phương trình (P), ta được:

24−2t−5−t+3+t−10=0⇔t=−2⇒N−6;−1;3,M8;7;1

Suy ra MN→=14;8;−2.

Đường thẳng đi qua hai điểm M và N nên có một vectơ chỉ phương u→=12NM→=7;4;−1 nên có phương trình là x+67=y+14=z−3−1.

 

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(-3,3,-3) thuộc mặt phẳng α:2x−2y+z+15=0 và mặt cầu S:x−22+y−32+z−52=100.

Đường thẳng qua A, nằm trên mặt phẳng α cắt S tại M,N. Để độ dài MN lớn nhất thì phương trình đường thẳng

x+31=y−34=z+36.

x+316=y−311=z+3−10.

x=−3+5ty=3z=−3+8t.

x+31=y−31=z+33.

Xem đáp án

Mặt cầu S có tâm I2;3;5 và bán kính R=10.

Mặt phẳng α có vectơ pháp tuyến n→=2;−2;1.

Gọi H,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của I lên ∆ và mặt phẳng α.

⇒IK⊥α nên phương trình đường thẳng IK đi qua I và vuông góc với mặt phẳng α là x=2+2ty=3−2tz=5+t.

Tọa độ điểm K là nghiệm hệ phương trình x=2+2ty=3−2tz=5+t2x−2y+z+15=0⇒K−2;7;3.

Vì Δ⊂α nên IH≥IK. Do đó IH nhỏ nhất khi H trùng với K.

Để MN lớn nhất thì IH  phải nhỏ nhất.

Khi đó đường thẳng cần tìm đi qua A và K. Ta có AK→=1;4;6.

Đường thẳng có phương trình là: x+31=y−34=z+36.

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2,3,3), phương trình đường trung tuyến kẻ từ B là d:x−3−1=y−32=z−2−1, phương trình đường phân giác trong của góc C là Δ:x−22=y−4−1=z−2−1.

Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là

u→2;1;−1.

u→1;−1;0.

u→0;1;−1.

u→1;2;1.

Xem đáp án

Ta có phương trình tham số của là: x=2+2ty=4−tz=2−t⇒C2+2t;4−t;2−t.

Gọi M là trung điểm của AC nên M=2+t;7−t2;5−t2.

Vì M∈d nên 2+t−3−1=7−t2−32=5−t2−2−1⇔t−1−1=1−t4=1−t−2⇒t=1.

Suy ra C4;3;1.

Phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với là: 2x−y−z+2=0.

Gọi H là giao điểm của P ∆⇒H2;4;2 .

Gọi A' là điểm đối xứng với A qua đường phân giác , suy ra H là trung điểm AA'⇒A'2;5;1.

Do A'∈BC nên đường thẳng BC có vectơ chỉ phương là CA'→=−2;2;0=2−1;1;0.

Suy ra phương trình của đường thẳng BC là x=4−ty=3+tz=1.

Vì B=BM∩BC⇒B2;5;1=A'.

Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là AB→=0;2;−2=20;1;−1.

Chọn C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−12=y−2−1=z1 và hai điểm A4;−2;4, B0;0;−2. Gọi d là đường thẳng song song và cách một khoảng bằng 5, gần đường thẳng AB nhất. Đường thẳng d cắt mặt phẳng Oxy tại điểm nào dưới đây?

2;1;0.

−23;−143;0.

3;2;0.

0;0;0.

Xem đáp án

Phương trình tham số của đường thẳng AB có dạng: x=4ty=−2tz=−2+6t.

Để đường thẳng d thỏa mãn bài toán thì ta có hình vẽ tương ứng

Media VietJack

Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB  là MN với M0;−5;1,N3;1;1.

Để d gần đường thẳng AB nhất thì d phải đi qua điểm D nằm trên đoạn MN mà DN=dd,Δ=5,MN=35. Do đó MN→=3DN→⇒D=2;−1;1.

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là ud→=2;−1;1.

Suy ra phương trình tham số của d là x=2+2ty=−1−tz=1+t

Đường thẳng d cắt Oxy tại điểm có z=1+t=0⇒t=−1⇒x=0y=0.

Vậy giao điểm của d và Oxy là 0;0;0.

Chọn D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn đường thẳng

Δ1:x−21=y+2−1=z−1−1; Δ2:x−11=y−12=z−1Δ3:x−1=y+21=z+11; Δ4:x−51=y−a3=z−b1

Biết không tồn tại đường thẳng nào trong không gian mà cắt được đồng thời cả bốn đường thẳng trên. Giá trị của biểu thức T=a−2b bằng

-2.

-3.

2.

3.

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có: Δ1//Δ3.

Gọi (P) là mặt phẳng chứa Δ1 và Δ3⇒P:x+2y−z+3=0.

Gọi I=Δ2∩P⇒I0;−1;1.

Gọi J=Δ4∩P⇒J−2a+b+226;3b−246;−2a+7b−86.

⇒IJ→=−2a+b+226;3b−186;−2a+7b−146

Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì IJ→ phải cùng phương với uΔ1→=1;−1;−1.

Suy ra −2a+b+226=3b−18−6=−2a+7b−14−6⇔a−2b=2.

Chọn A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:x−11=y+2−1=z2

u→=1;−2;0.

u→=−2;2;−4.

u→=1;1;2.

u→=−1;2;0.

Xem đáp án

Chọn B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng qua hai điểm M(-2,1,2), N(3,-1,0) có vectơ chỉ phương là

u→=1;0;2.

u→=5;−2;−2.

u→=−1;0;2.

u→=5;0;2.

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−21=z+12 nhận vectơ u→ là vectơ chỉ phương. Giá trị a+b bằng

-8.

8.

4.

-4.

Xem đáp án

Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm E(-1,0,2) và có vectơ chỉ phương a→=3;1;−7. Phương trình của đường thẳng d 

x−13=y1=z+2−7.

x+13=y1=z−2−7.

x−11=y1=z−2−3.

x+11=y1=z−23.

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho E(-1,0,2) và F(2,1,-5). Phương trình đường thẳng EF 

x−13=y1=z+2−7.

x+13=y1=z−2−7.

x−11=y1=z+2−3.

x+11=y1=z−23.

Xem đáp án

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−2−2=z+23. Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của d?

x=1y=2−tz=−2+3t.

x=1+ty=2+2tz=1+3t.

x=1+ty=2−2tz=−2+3t.

x=1y=2+tz=1−t.

Xem đáp án

Chọn C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:2x+y−2z+9=0 và đường thẳng d:x−1−1=y+32=z−31.

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A0;−1;4 vuông góc với d và nằm trong P 

x=5ty=−1+tz=4+5t.

x=2ty=tz=4−2t.

x=ty=−1z=4+t.

x=−ty=−1+2tz=4+t.

Xem đáp án

Chọn C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng α:x−3y+z=0 và β:x+y−z+4=0. Phương trình tham số của đường thẳng d 

x=2−ty=2z=2−2t.

x=2+ty=tz=2+2t.

x=−2+ty=tz=2+2t.

x=2+ty=tz=−2+2t.

Xem đáp án

Chọn C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α:3x+y+z=0 và đường thẳng Δ:x−31=y+4−2=z−12. Phương trình của đường thẳng d nằm trong mặt phẳng α, cắt và vuông góc với đường thẳng

x=2+2ty=2−5tz=−1−7t.

x=1+4ty=−5tz=−3−7t.

x=4+ty=−5z=−7−3t.

x=1+4ty=5tz=−3+7t.

Xem đáp án

Chọn B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x+13=y−3−4=z+11 và mặt phẳng P:2x+y−2z−12=0. Viết phương trình đường thẳng d' là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d trên mặt phẳng (P).

d':x+12=y+21=z−3−2.

d':x−13=y−4−4=z+31.

d':x3=y−4−1=z−21.

d':x−13=y−4−4=z−21.

Xem đáp án

Chọn B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−22=y+2−1=z−31, d2:x=1−ty=1+2tz=−1+t và điểm A1;2;3. Đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là

x−11=y−2−3=z−3−1.

x−11=y−23=z−3−1.

x−11=y−23=z−35.

x−11=y−2−3=z−3−5.

Xem đáp án

Chọn D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2,1,0) và đường thẳng d:x−12=y+11=z−1. Phương trình đường thẳng đi qua điểm M cắt và vuông góc với đường thẳng d 

x−21=y−14=z1.

x−21=y−1−4=z1.

x−22=y−1−4=z1.

x−21=y−1−4=z−2.

Xem đáp án

Chọn D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−21=y−21=z−1; d2:x−21=y+12=z−3. Phương trình đường thẳng cắt d1,d2 lần lượt tại A  và B sao cho AB nhỏ nhất là

x=ty=3−2tz=2−t.

x=−2−ty=−1+2tz=−t.

x=1+ty=−1−2tz=2−t.

x=2−ty=1+2tz=−t.

Xem đáp án

Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1,-1,2), song song với mặt phẳng P:2x−y−z+3=0, đồng thời tạo với đường thẳng Δ:x+11=y−1−2=z2 một góc lớn nhất. Phương trình đường thẳng d 

x−1−4=y+15=z−23.

x−14=y+1−5=z−23.

x+14=y+15=z−2−3.

x−14=y+15=z−23.

Xem đáp án

Chọn D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x−22+y+12+z−32=20, mặt phẳng α có phương trình: x−2y+2z−1=0 và đường thẳng có phương trình: x1=y+22=z+4−3. Viết phương trình đường thẳng Δ' nằm trong mặt phẳng α, vuông góc với đường thẳng , đồng thời Δ' cắt mặt cầu (S) theo dây cung có độ dài lớn nhất.

Δ':x=3ty=−2z=−4+t.

Δ':x=1+3ty=1z=1+t.

Δ':x=2+2ty=−1+5tz=3+4t.

Δ':x=1−2ty=1−5tz=1−4t.

Xem đáp án

Chọn D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2,1,-2), B(5,1,1) và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+z2+6y+12z+9=0. Xét đường thẳng d đi qua A và tiếp xúc với (S) sao cho khoảng cách từ B đến d nhỏ nhất. Phương trình của đường thẳng d 

x=2y=1+tz=−2+2t.

x=2y=1−4tz=−2+t.

x=2+2ty=1−2tz=−2+t.

x=2+ty=1+4tz=−2−t.

Xem đáp án

Chọn C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x2=y2=z+3−1 và mặt cầu (S) có phương trình: x−32+y−22+z−52=36. Gọi là đường thẳng đi qua A2;1;3, vuông góc với đường thẳng d và cắt S tại hai điểm có khoảng cách lớn nhất. Khi đó đường thẳng có một vectơ chỉ phương là u→=1;a;b. Giá trị của a+b bằng

4.

-2.

−12.

5.

Xem đáp án

Chọn D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng đi qua điểm M(3,1,1), nằm trong mặt phẳng α:x+y−z−3=0 và tạo với đường thẳng d:x=1y=4+3tz=−3−2t một góc nhỏ nhất thì phương trình của đường thẳng

x=1y=−t'z=2t'.

x=8+5t'y=−3−4t'z=2+t'.

x=1+2t'y=1−t'z=3−2t'.

x=1+5t'y=1−4t'z=3+2t'.

Xem đáp án

Chọn B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A2;1;0,B3;0;2,C4;3;−4. Phương trình đường phân giác trong của góc A 

x=2y=1+tz=0.

x=2y=1z=t.

x=2+ty=1z=0.

x=2+ty=1z=t.

Xem đáp án

Chọn C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A1;1;2,B−2;3;1,C3;−1;4. Phương trình đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh B 

x=−2−ty=3+tz=1−t.

x=−2+ty=3z=1−t.

x=−2−ty=3+tz=1+t.

x=−2+ty=3−tz=1+t.

Xem đáp án

Chọn B