Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn
Đề thi

Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn

A
Admin
ToánLớp 9117 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : 7x2 – 5x = 0

Xem đáp án

Ta có: 7x2 – 5x = 0 ⇔ x(7x – 5) = 0 ⇔ x = 0 hoặc 7x – 5 = 0

7x – 5 = 0 ⇔ x = 5/7 .

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 0, x2= 5/7

2. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : -2x2 +6x = 0

Xem đáp án

Ta có: -2 x2 + 6x = 0 ⇔ x(6 - 2 x) = 0

⇔ x = 0 hoặc 6 - 2 x = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 32

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 0, x2 = 32

3. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : 3,4x2 + 8,2x = 0

Xem đáp án

Ta có: 3,4x2 + 8,2x = 0 ⇔ x(3,4x + 8,2) = 0

⇔ x = 0 hoặc 3,4x + 8,2 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -(8,2)/(3,4)

Vậy phương trình có hai nghiệm: x1 = 0, x1= -(4,1)/(1,7)

4. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : -25x2-73x=0

Xem đáp án

Ta có: -25x2-73x=0 ⇔ 6x2 + 35x = 0 ⇔ x(6x + 35) = 0

⇔ x = 0 hoặc 6x + 35 = 0 ⇔ x = 0 hoặc x = -35/6 .

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 0, x2 = -35/6

5. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 5x2 – 20 = 0

Xem đáp án

Ta có: 5x2 – 20 = 0 ⇔ 5x2= 20 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ±2

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 2, x2 = -2

6. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: -3x2 +15 = 0

Xem đáp án

Ta có: -3x2 + 15 = 0 ⇔ -3x2 = -15 ⇔ x2 = 5 ⇔ x = ±5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1=5, x2=-5

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 1,2x2 - 0,192 = 0

Xem đáp án

Ta có: 1,2x2 – 0,192 = 0 ⇔ 1,2x2 = 0,192 ⇔ x2 = 0,16 ⇔ x = ±0,4

Vậy phương trình có hai nghiệm x1= 0,4, x2 = -0,4

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 33 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình: 1172,5x2 + 42,18 = 0

Xem đáp án

Ta có: x2 ≥ 0 ⇒ 1172,5x2≥0 ⇒ 1172,5x2 + 42,18 > 0

Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn phương trình nên phương trình vô nghiệm.

9. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : x-32=4

Xem đáp án

Ta có : x-32=4 ⇔ x-32-22=0

⇔ [(x – 3) + 2][(x – 3) – 2] = 0 ⇔ (x – 1)(x – 5) = 0

⇔ x – 1 = 0 hoặc x – 5 = 0 ⇔ x = 1 hoặc x = 5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1, x2 = 5

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : 12-x2-3=0

Xem đáp án

Ta có: 12-x2-3=0 ⇔ 12-x2-32=0

⇔ [(1/2 - x) + 3 ][(1/2 - x) - 3 ] = 0

⇔ (1/2 + 3 – x)( 1/2 - 3 – x) = 0

⇔ 1/2 + 3– x = 0 hoặc 1/2 - 3 – x = 0

⇔ x = 1/2 + 3 hoặc x = 1/2 - 3

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1/2 + 3 , x2 = 1/2 - 3

11. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : 2x-22-8=0

Xem đáp án

Ta có: 2x-22-8=0 = 0 ⇔ 2x-22-222=0 

⇔ [(2x - 2 ) + 22][(2x - 2 ) - 22 ] = 0

⇔ (2x - 2 + 22 )(2x - 2 - 22 ) = 0

⇔ (2x + 2 )(2x - 32 ) = 0

⇔ 2x + 2 = 0 hoặc 2x - 32 = 0

⇔ x = -2/2 hoặc x = 32/2

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = -2/2 hoặc x2 = 32/2

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình : 2,1x-1,22-0,25=0

Xem đáp án

Ta có: 2,1x-1,22-0,25=0 ⇔ 2,1x-1,22-0,52=0 = 0

⇔ [(2,1x – 1,2) + 0,5][(2,1x – 1,2) – 0,5] = 0

⇔ (2,1x – 1,2 + 0,5)(2,1x -1,2 – 0,5) = 0

⇔ (2,1x – 0,7)(2,1x – 1,7) = 0

⇔ 2,1x – 0,7 = 0 hoặc 2,1x – 1,7 = 0

⇔ x = (0,7)/(2,1) hoặc x = (1,7)/(2,1) ⇔ x = 1/3 hoặc x = 17/21

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1/3 hoặc x2 = 17/21

13. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. x2 – 6x + 5 = 0

Xem đáp án

Ta có : x2 – 6x + 5 = 0 ⇔ x2 – 2.3x + 5 + 4 = 4

⇔ x2 – 2.3x + 9 = 4 ⇔ x-32=22

⇔ x – 3 = ±2 ⇔ x – 3 = 2 hoặc x – 3 = -2

⇔ x = 1 hoặc x = 5

Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 1, x2 = 5

14. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. x2 – 3x - 7 = 0

Xem đáp án

15. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. 3x2 – 12x + 1 = 0

Xem đáp án

16. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. 3x2 – 6x + 5 = 0

Xem đáp án

Ta có : 3x2 – 6x + 5 = 0 ⇔ x2- 2x + 5/3 = 0

⇔ x2 – 2x + 5/3 + 1 = 1 ⇔ x2 – 2x + 1 = 1 - 5/3

⇔ x-12 = -2/3

Ta thấy x-12≥ 0 và -2/3 < 0

Vậy phương trình vô nghiệm.

17. Tự luận
• 1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = 2, x2 = 5

Xem đáp án

Hai số 2 và 5 là nghiệm của phương trình :

(x – 2)(x – 5) = 0 ⇔ x2 – 7x + 10 = 0

18. Tự luận
• 1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = -1/2, x2 = 3

Xem đáp án

Hai số -1/2 và 3 là nghiệm của phương trình :

(x + 1/2 )(x – 3) = 0 ⇔ 2x2 – 5x – 3 = 0

19. Tự luận
• 1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = 0,1, x2 = 0,2

Xem đáp án

Hai số 0,1 và 0,2 là nghiệm của phương trình :

(x – 0,1)(x – 0,2) = 0 ⇔ x2 – 0,3x + 0,02 = 0

20. Tự luận
• 1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = 1 - 2, x2 = 1 + 2

Xem đáp án

 Hai số 1 - 2 và 1 + 2 là nghiệm của phương trình :

[x – (1 - 2 )][x – (1 + 2 )] = 0

⇔ x2 – (1 + 2 )x – (1 - 2 )x + (1 - 2 )(1 + 2 ) = 0

⇔ x2 – 2x – 1 = 0

21. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: 4x2 + 2x = 5x - 7

Xem đáp án

4x2 + 2x = 5x - 7 ⇔ 4x2 - 3x + 7 = 0 có a = 4, b = -3, c = 7

22. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: 5x - 3 + 5.x2 = 3x - 4 + x2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

23. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: m x2 - 3x + 5 = x2 - mx

Xem đáp án

m x2 - 3x + 5 = x2 - mx ⇔ ⇔ (m - 1)x2 - (3 - m)x + 5 = 0

m - 1 ≠ 0

nó là phương trình bậc hai có a = m – 1; b = - (3 – m ); c = 5

24. Tự luận
• 1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: x + m2x2 + m = x2 + mx + m + 2

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

25. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: x2 - 3x + 1 = 0

Xem đáp án

26. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: x2 + 2x - 1 = 0

Xem đáp án

27. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: 5x2 - 7x + 1 = 0

Xem đáp án

28. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: 3x2 + 23x - 2 = 0

Xem đáp án

29. Tự luận
• 1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= - 1 và x2 = 2

Xem đáp án

30. Tự luận
• 1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= - 5 và x2 = 0

Xem đáp án

31. Tự luận
• 1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= 1 + 2 và x2 = 1 - 2

Xem đáp án

32. Tự luận
• 1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= 3 và x2 = -12

Xem đáp án

33. Tự luận
• 1 điểm

Tìm a, b, c để phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là x1 = -2 và x2 = 3. Có thể tìm được bao nhiêu bộ ba số a, b, c thỏa mãn yêu cầu bài toán?

Xem đáp án

x = -2 là nghiệm của phương trình: ax2 + bx + c = 0, ta có:

4a - 2b + c = 0

x = 3 là nghiệm của phương trình: ax2 + bx + c = 0 ta có:

9a + 3b + c = 0

Ba số a, b, c là nghiệm của hệ phương trình:

Giải sách bài tập Toán 9 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 9

thì phương trình ax2 + bx + c = 0 có nghiệm x1 = -2; x2 = 3

Ví dụ: a = 2, b = -2, c = -12 ta có phương trình:

2x2 - 2x - 12 = 0

⇒ x2- x - 6 = 0

⇒ (x + 2)(x - 3) = 0

Có nghiệm: x1 = - 2;x2 = 3

Có vô số bộ ba a, b, c thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả