2048.vn

Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn
Đề thi

Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn

A
Admin
ToánLớp 97 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : 7x2 – 5x = 0

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : -2x2 +6x = 0

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : 3,4x2 + 8,2x = 0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : -25x2-73x=0

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 5x2 – 20 = 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: -3x2 +15 = 0

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 1,2x2 - 0,192 = 0

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình: 1172,5x2 + 42,18 = 0

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : x-32=4

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : 12-x2-3=0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : 2x-22-8=0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình : 2,1x-1,22-0,25=0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. x2 – 6x + 5 = 0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. x2 – 3x - 7 = 0

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. 3x2 – 12x + 1 = 0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số. 3x2 – 6x + 5 = 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = 2, x2 = 5

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = -1/2, x2 = 3

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = 0,1, x2 = 0,2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x – 3) = 0, hay phương trình bậc hai x2 – x – 6 = 0, có hai nghiệm là x1 = -2, x2 = 3. Tương tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm mỗi phương trình là một trong những cặp số sau : x1 = 1 - 2, x2 = 1 + 2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: 4x2 + 2x = 5x - 7

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: 5x - 3 + 5.x2 = 3x - 4 + x2

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: x2 - 3x + 5 = x2 - mx

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Đưa các phương trình sau về dạng ax2 + bx + c = 0 và xác định các hệ số a, b, c: x + m2x2 + m = x2 + mx + m + 2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: x2 - 3x + 1 = 0

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: x2 + 2x - 1 = 0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: 5x2 - 7x + 1 = 0

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phương trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số: 3x2 + 23x - 2 = 0

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= - 1 và x2 = 2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= - 5 và x2 = 0

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= 1 + 2 và x2 = 1 - 2

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tìm b, c để phương trình x2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là những số dưới đây: x1= 3 và x2 = -12

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tìm a, b, c để phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm là x1 = -2 và x2 = 3. Có thể tìm được bao nhiêu bộ ba số a, b, c thỏa mãn yêu cầu bài toán?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack