Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
24 câu hỏi
Tính và so sánh: √(16.25) và √16 . √25.
√(16.25) = √400 = 20
√16.√25 = 4.5 = 20
Vậy √(16.25) = √16.√25
Tính
√(0,16.0,64.225)
√(0,16.0,64.225)
= √0,16.√0,64.√225
= 0,4.0,8.15 = 4,8
Tính √(250.360).
√(250.360)
= √25.36.100
= √25.√36.√100
= 5.6.10 = 300
Tính √3 . √75
√3 . √75 = √3.75 = √225 = 15
Tính √20 . √72 . √(4,9)
√20.√72 .√4,9 = √(20.72.4,9) = √(2.72.10.4,9)
= √(144.49) = √((12.7)2 ) = 84
Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm):
√(3a3 ) . √12a
√(3a3 ).√12a = √(3a3.12a) = √(36a4 )
= √((6a2 )2 ) = 6a2 (do a2 ≥ 0)
Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm): √(2a . 32ab2 )
√(2a . 32ab2) = √(64a2b2 )
= √((8ab)2) = 8ab (do a ≥ 0; b ≥ 0)
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
= 66
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
Rút gọn các biểu thức sau:
(vì a>b nên a-b >0)
Rút gọn các biểu thức sau:
Ta có:
Rút gọn các biểu thức sau:
Ta có:
Rút gọn các biểu thức sau:
Do a ≥ 0 nên bài toán luôn xác định. Ta có:
(Vì a ≥ 0 nên |a| = a)
Rút gọn các biểu thức sau:
Ta có:
Khai phương tích 12.30.40 được:
(A) 1200 ; (B) 120 ; (C) 12 ; (D) 240
Hãy chọn kết quả đúng.
- Vì ta có:

