2048.vn

Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Đề thi

Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 93 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh: √(16.25) và √16 . √25.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính

√(0,16.0,64.225)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính √(250.360).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính √3 . √75

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính √20 . √72 . √(4,9)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm):

√(3a3 ) . √12a

 

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm): √(2a . 32ab2 ) 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 0,09.64

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 24-72

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

12,1.360

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

22.34

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

7.63

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

2,5.30.48

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:0,4.6,4

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: 2,7.5.1,5

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 0,36a2với a< 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a4.3-a2với a≥3

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 27.48.1-a2với a>1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1a-b.a4a-b2với a>b

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:2a3.3a8 với a≥0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 13a.52a với a>0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 5a.45a-3a với a≥0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:3-a-0,2.180a2

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Khai phương tích 12.30.40 được:

        (A) 1200 ;     (B) 120 ;     (C) 12 ;     (D) 240

Hãy chọn kết quả đúng.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack