Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Đề thi

Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 965 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính và so sánh: √(16.25) và √16 . √25.

Xem đáp án

√(16.25) = √400 = 20

√16.√25 = 4.5 = 20

Vậy √(16.25) = √16.√25

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính

√(0,16.0,64.225)

Xem đáp án

√(0,16.0,64.225)

= √0,16.√0,64.√225

= 0,4.0,8.15 = 4,8

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính √(250.360).

Xem đáp án

√(250.360)

= √25.36.100

= √25.√36.√100

= 5.6.10 = 300

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính √3 . √75

Xem đáp án

√3 . √75 = √3.75 = √225 = 15

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính √20 . √72 . √(4,9)

Xem đáp án

√20.√72 .√4,9 = √(20.72.4,9) = √(2.72.10.4,9)

= √(144.49) = √((12.7)2 ) = 84

6. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm):

√(3a3 ) . √12a

 

Xem đáp án

√(3a3 ).√12a = √(3a3.12a) = √(36a4 )

= √((6a2 )2 ) = 6a2 (do a2 ≥ 0)

7. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm): √(2a . 32ab2 ) 

Xem đáp án

√(2a . 32ab2) = √(64a2b2 )

= √((8ab)2) = 8ab (do a ≥ 0; b ≥ 0)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 0,09.64

Xem đáp án

9. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 24-72

Xem đáp án

10. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

12,1.360

Xem đáp án

= 66

11. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

22.34

Xem đáp án

12. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

7.63

Xem đáp án

13. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

2,5.30.48

Xem đáp án

14. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:0,4.6,4

Xem đáp án

15. Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: 2,7.5.1,5

Xem đáp án

16. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 0,36a2với a< 0

Xem đáp án

17. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a4.3-a2với a≥3

Xem đáp án

18. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 27.48.1-a2với a>1

Xem đáp án

27.481-a2=9.3.3.16.1-a2

19. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1a-b.a4a-b2với a>b

Xem đáp án

(vì a>b nên a-b >0)

20. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:2a3.3a8 với a≥0

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

21. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 13a.52a với a>0

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

22. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 5a.45a-3a với a≥0

Xem đáp án

Do a ≥ 0 nên bài toán luôn xác định. Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

(Vì a ≥ 0 nên |a| = a)

 

23. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:3-a-0,2.180a2

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

24. Tự luận
• 1 điểm

Khai phương tích 12.30.40 được:

        (A) 1200 ;     (B) 120 ;     (C) 12 ;     (D) 240

Hãy chọn kết quả đúng.

Xem đáp án

- Vì ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 9

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả