Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
24 câu hỏi
Tính và so sánh: √(16.25) và √16 . √25.
Tính
√(0,16.0,64.225)
Tính √(250.360).
Tính √3 . √75
Tính √20 . √72 . √(4,9)
Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm):
√(3a3 ) . √12a
Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm): √(2a . 32ab2 )
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 0,09.64
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 24-72
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
12,1.360
Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:
22.34
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
7.63
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:
2,5.30.48
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:0,4.6,4
Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: 2,7.5.1,5
Rút gọn các biểu thức sau: 0,36a2với a< 0
Rút gọn các biểu thức sau: a4.3-a2với a≥3
Rút gọn các biểu thức sau: 27.48.1-a2với a>1
Rút gọn các biểu thức sau: 1a-b.a4a-b2với a>b
Rút gọn các biểu thức sau:2a3.3a8 với a≥0
Rút gọn các biểu thức sau: 13a.52a với a>0
Rút gọn các biểu thức sau: 5a.45a-3a với a≥0
Rút gọn các biểu thức sau:3-a-0,2.180a2
Khai phương tích 12.30.40 được:
(A) 1200 ; (B) 120 ; (C) 12 ; (D) 240
Hãy chọn kết quả đúng.








