Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Đề thi

Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

A
Admin
ToánLớp 934 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh: √(16.25) và √16 . √25.

Xem đáp án

√(16.25) = √400 = 20

√16.√25 = 4.5 = 20

Vậy √(16.25) = √16.√25

2. Tự luận
1 điểm

Tính

√(0,16.0,64.225)

Xem đáp án

√(0,16.0,64.225)

= √0,16.√0,64.√225

= 0,4.0,8.15 = 4,8

3. Tự luận
1 điểm

Tính √(250.360).

Xem đáp án

√(250.360)

= √25.36.100

= √25.√36.√100

= 5.6.10 = 300

4. Tự luận
1 điểm

Tính √3 . √75

Xem đáp án

√3 . √75 = √3.75 = √225 = 15

5. Tự luận
1 điểm

Tính √20 . √72 . √(4,9)

Xem đáp án

√20.√72 .√4,9 = √(20.72.4,9) = √(2.72.10.4,9)

= √(144.49) = √((12.7)2 ) = 84

6. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm):

√(3a3 ) . √12a

 

Xem đáp án

√(3a3 ).√12a = √(3a3.12a) = √(36a4 )

= √((6a2 )2 ) = 6a2 (do a2 ≥ 0)

7. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau (với a và b không âm): √(2a . 32ab2 ) 

Xem đáp án

√(2a . 32ab2) = √(64a2b2 )

= √((8ab)2) = 8ab (do a ≥ 0; b ≥ 0)

8. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 0,09.64

Xem đáp án

9. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính: 24-72

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

12,1.360

Xem đáp án

= 66

11. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

22.34

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

7.63

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:

2,5.30.48

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính:0,4.6,4

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai, hãy tính: 2,7.5.1,5

Xem đáp án

16. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 0,36a2vi a< 0

Xem đáp án

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: a4.3-a2vi a3

Xem đáp án

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 27.48.1-a2vi a>1

Xem đáp án

27.481-a2=9.3.3.16.1-a2

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 1a-b.a4a-b2vi a>b

Xem đáp án

(vì a>b nên a-b >0)

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:2a3.3a8 vi a0

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 13a.52a vi a>0

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau: 5a.45a-3a vi a0

Xem đáp án

Do a ≥ 0 nên bài toán luôn xác định. Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

(Vì a ≥ 0 nên |a| = a)

 

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:3-a-0,2.180a2

Xem đáp án

Ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9

 

24. Tự luận
1 điểm

Khai phương tích 12.30.40 được:

        (A) 1200 ;     (B) 120 ;     (C) 12 ;     (D) 240

Hãy chọn kết quả đúng.

Xem đáp án

- Vì ta có:

Để học tốt Toán 9 | Giải bài tập Toán 9