2048.vn

Bài 2: Tích phân
Đề thi

Bài 2: Tích phân

A
Admin
ToánLớp 123 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫01y3+3y2-2dy

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫14t+1t-1t2dt

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫0π22cosx-sin2xdx

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫013s-2sds

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫0π3cos3xdx + ∫π33π2cos3xdx + ∫3π25π2cos3xdx

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫12x1-x5dx (đặt t = 1 - x)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0ln2ex-1dx (đặt t = ex-1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫19x1-x3dx (đặt t = 1-x3)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0πxsinx1+cos2xdx (đặt x = π - t)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫-11x21-x34dx

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcos2xdx

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0ln2xe-2xdx

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫01ln2x+1dx

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫23lnx-1-lnx+1dx

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫1221+x-1xex+1xdx

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcosxsin2xdx

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫0π2x+1cosx+π2dx

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫01x2+x+1x+1log2x+1dx

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫121x2-1x4+1dx ( đặt t = x + 1x )

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫0π2sin2xdx3+4sinx-cos2x

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi fx=∫0xt1+t4dt,x∈R là hàm số chẵn.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a]. Chứng minh rằng:

∫-aafxdx=2∫0afxdx 1        0       2

(1) : nếu f là hàm số chẵn

(2): nếu f là hàm số lẻ.

Áp dụng để tính: ∫-22lnx+1+x2dx

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chứng minh rằng: ∫0π2fsinxdx=∫0π2fcosxdx

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

In=∫0π2sinnxdx,n∈N*

Chứng minh rằng: In=n-1nIn-2, n>2

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

In=∫0π2sinnxdx,n∈N*

Tính I3 và I5

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a, ∫0π2sinxdx+∫π23π2sinxdx+∫π22πsinxdx=0

b, ∫0π2sinx3-cosx3dx=0

c, ∫-1212ln1-x1+xdx=0

d, ∫0211+x+x2+x3+1dx=0

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra kết quả sai trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây: ∫02πsinxdx

A. ∫02πsinxdx          B. ∫0π2sinxdx

C. ∫0πsinxdx-∫π2πsinxdx          D. -∫π2π2sinxdx

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

∫-11x-x3dx bằng:

A. 1/2              B. 2

C. -1              D. 0

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

∫-π2π2sin2x.sinx2+cos3xdx bằng:

A. 2              B. 2π

C. π              D. -π

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

∫1elnxx2dx bằng:

A. -1 - 1e       B. 1 - 2e

C. -1 + 2e       D. 0

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Đối với tích phân ∫0π4tanxcos2xdx

thực hiện đổi biến số t = tanx ta được:

A. ∫0π4tdt            B. ∫-10tdt

C. ∫01tdt            D. -∫01tdt

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

∫01sinxxdx bằng:

A. 2(sin1 - cos1)              B. sin1 - cos1

C. 2(cos1 - sin1)              D. 2(sin1 + cos1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack