Bài 2: Tích phân
Đề thi

Bài 2: Tích phân

A
Admin
ToánLớp 1269 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫01y3+3y2-2dy

Xem đáp án

-34

2. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫14t+1t-1t2dt

Xem đáp án

354

3. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫0π22cosx-sin2xdx

Xem đáp án

1

4. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫013s-2sds

Xem đáp án

4ln3-10ln6+32ln2

5. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau: ∫0π3cos3xdx + ∫π33π2cos3xdx + ∫3π25π2cos3xdx

Xem đáp án

-13

6. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫12x1-x5dx (đặt t = 1 - x)

Xem đáp án

-1342

7. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0ln2ex-1dx (đặt t = ex-1)

Xem đáp án

2-π2

8. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫19x1-x3dx (đặt t = 1-x3)

Xem đáp án

-4687

9. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0πxsinx1+cos2xdx (đặt x = π - t)

Xem đáp án

π2/4

Hướng dẫn: Đặt x = π − t, ta suy ra:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Đặt tiếp t = tanu

10. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫-11x21-x34dx

Xem đáp án

25/15.

Hướng dẫn: Đặt t = 1 – x3

11. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcos2xdx

Xem đáp án

-12

12. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0ln2xe-2xdx

Xem đáp án

1434-ln22

13. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫01ln2x+1dx

Xem đáp án

32ln3-1

14. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫23lnx-1-lnx+1dx

Xem đáp án

3ln3 - 6ln2

15. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫1221+x-1xex+1xdx

Xem đáp án

32e52

Hướng dẫn:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

 

Tính tích phân từng phần:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

16. Tự luận
1 điểm

Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcosxsin2xdx

Xem đáp án

π6-29

Hướng dẫn: Đặt u = x, dv = cosx.sin2xdx

17. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫0π2x+1cosx+π2dx

Xem đáp án

-2

18. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫01x2+x+1x+1log2x+1dx

Xem đáp án

12ln212+ln22

Hướng dẫn:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

19. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫121x2-1x4+1dx ( đặt t = x + 1x )

Xem đáp án

122ln6-26+2

Hướng dẫn: Đặt t = x + 1/x, ta nhận được:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

20. Tự luận
1 điểm

Tính các tích phân sau đây: ∫0π2sin2xdx3+4sinx-cos2x

Xem đáp án

ln2-12

Hướng dẫn:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi fx=∫0xt1+t4dt,x∈R là hàm số chẵn.

Xem đáp án

Đặt t = -s trong tích phân:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Ta được:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

22. Tự luận
1 điểm

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a]. Chứng minh rằng:

∫-aafxdx=2∫0afxdx 1        0       2

(1) : nếu f là hàm số chẵn

(2): nếu f là hàm số lẻ.

Áp dụng để tính: ∫-22lnx+1+x2dx

Xem đáp án

Giả sử hàm số f(x) là hàm số chẵn trên đoạn [-a; a], ta có:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Đổi biến x = - t đối với tích phân

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Ta được:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Trường hợp sau chứng minh tương tự. Áp dụng:

Vì Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

là hàm số lẻ trên đoạn [-2; 2] nên Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

23. Tự luận
1 điểm

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chứng minh rằng: ∫0π2fsinxdx=∫0π2fcosxdx

Xem đáp án

Đổi biến số: x = π/2 − t,

ta được: Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Hay

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

24. Tự luận
1 điểm

In=∫0π2sinnxdx,n∈N*

Chứng minh rằng: In=n-1nIn-2, n>2

Xem đáp án

Xét với n > 2, ta có:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Dùng tích phân từng phần với u = sinn-1x và dv = sinx.dx, ta có:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy In=n-1nIn-2, n>2

25. Tự luận
1 điểm

In=∫0π2sinnxdx,n∈N*

Tính I3 và I5

Xem đáp án

I3=23, I5=815

26. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a, ∫0π2sinxdx+∫π23π2sinxdx+∫π22πsinxdx=0

b, ∫0π2sinx3-cosx3dx=0

c, ∫-1212ln1-x1+xdx=0

d, ∫0211+x+x2+x3+1dx=0

Xem đáp án

a) Đúng

vì vế trái bằng Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

b) Đúng (theo bài 3.17)

c) Đúng (theo bài 3.16)

d) Sai

Vì Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

27. Tự luận
1 điểm

Hãy chỉ ra kết quả sai trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây: ∫02πsinxdx

A. ∫02πsinxdx          B. ∫0π2sinxdx

C. ∫0πsinxdx-∫π2πsinxdx          D. -∫π2π2sinxdx

Xem đáp án

Đáp án: A.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

28. Tự luận
1 điểm

∫-11x-x3dx bằng:

A. 1/2              B. 2

C. -1              D. 0

Xem đáp án

Đáp án: A.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

nên tích phân đã cho bằng:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

29. Tự luận
1 điểm

∫-π2π2sin2x.sinx2+cos3xdx bằng:

A. 2              B. 2π

C. π              D. -π

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

30. Tự luận
1 điểm

∫1elnxx2dx bằng:

A. -1 - 1e       B. 1 - 2e

C. -1 + 2e       D. 0

Xem đáp án

Đáp án: B.

Hướng dẫn: Đặt v' = 1/x2, u = lnx

31. Tự luận
1 điểm

Đối với tích phân ∫0π4tanxcos2xdx

thực hiện đổi biến số t = tanx ta được:

A. ∫0π4tdt            B. ∫-10tdt

C. ∫01tdt            D. -∫01tdt

Xem đáp án

Đáp án: C.

A sai vì không đổi cận tích phân;

B sai vì viết sai cận tích phân;

D sai vì tích phân này dương.

32. Tự luận
1 điểm

∫01sinxxdx bằng:

A. 2(sin1 - cos1)              B. sin1 - cos1

C. 2(cos1 - sin1)              D. 2(sin1 + cos1)

Xem đáp án

Đáp án: A.

Đổi biến số t = x;

B sai vì thiếu hệ số 2;

C sai vì kết quả này âm;

D sai vì viết dấu cộng (+).