Bài 2: Tích phân
32 câu hỏi
Tính các tích phân sau: ∫01y3+3y2-2dy
Tính các tích phân sau: ∫14t+1t-1t2dt
Tính các tích phân sau: ∫0π22cosx-sin2xdx
Tính các tích phân sau: ∫013s-2sds
Tính các tích phân sau: ∫0π3cos3xdx + ∫π33π2cos3xdx + ∫3π25π2cos3xdx
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫12x1-x5dx (đặt t = 1 - x)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0ln2ex-1dx (đặt t = ex-1)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫19x1-x3dx (đặt t = 1-x3)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0πxsinx1+cos2xdx (đặt x = π - t)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫-11x21-x34dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcos2xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0ln2xe-2xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫01ln2x+1dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫23lnx-1-lnx+1dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫1221+x-1xex+1xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcosxsin2xdx
Tính các tích phân sau đây: ∫0π2x+1cosx+π2dx
Tính các tích phân sau đây: ∫01x2+x+1x+1log2x+1dx
Tính các tích phân sau đây: ∫121x2-1x4+1dx ( đặt t = x + 1x )
Tính các tích phân sau đây: ∫0π2sin2xdx3+4sinx-cos2x
Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi fx=∫0xt1+t4dt,x∈R là hàm số chẵn.
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a]. Chứng minh rằng:
∫-aafxdx=2∫0afxdx 1 0 2
(1) : nếu f là hàm số chẵn
(2): nếu f là hàm số lẻ.
Áp dụng để tính: ∫-22lnx+1+x2dx
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chứng minh rằng: ∫0π2fsinxdx=∫0π2fcosxdx
In=∫0π2sinnxdx,n∈N*
Chứng minh rằng: In=n-1nIn-2, n>2
In=∫0π2sinnxdx,n∈N*
Tính I3 và I5
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a, ∫0π2sinxdx+∫π23π2sinxdx+∫π22πsinxdx=0
b, ∫0π2sinx3-cosx3dx=0
c, ∫-1212ln1-x1+xdx=0
d, ∫0211+x+x2+x3+1dx=0
Hãy chỉ ra kết quả sai trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây: ∫02πsinxdx
A. ∫02πsinxdx B. ∫0π2sinxdx
C. ∫0πsinxdx-∫π2πsinxdx D. -∫π2π2sinxdx
∫-11x-x3dx bằng:
A. 1/2 B. 2
C. -1 D. 0
∫-π2π2sin2x.sinx2+cos3xdx bằng:
A. 2 B. 2π
C. π D. -π
∫1elnxx2dx bằng:
A. -1 - 1e B. 1 - 2e
C. -1 + 2e D. 0
Đối với tích phân ∫0π4tanxcos2xdx
thực hiện đổi biến số t = tanx ta được:
A. ∫0π4tdt B. ∫-10tdt
C. ∫01tdt D. -∫01tdt
∫01sinxxdx bằng:
A. 2(sin1 - cos1) B. sin1 - cos1
C. 2(cos1 - sin1) D. 2(sin1 + cos1)








