14 câu Trắc nghiệm Tích phân có đáp án (P1) (Nhận biết)
14 câu hỏi
Cho số thực a thỏa mãn ∫-a1ex+1dx=e2-1, khi đó a có giá trị bằng
1
-1
0
2
Tích phân ∫13exdx bằng:
e-2
e3-e
e-e3
e2
Tích phân I=∫25dxx có giá trị bằng:
3ln3
133ln3
ln52
ln25
Hàm số y = f (x) có nguyên hàm trên (a;b) đồng thời thỏa mãn f(a)=f(b). Lựa chọn phương án đúng:
∫abf'(x)ef(x)dx=0
∫abf'(x)ef(x)dx=1
∫abf'(x)ef(x)dx=-1
∫abf'(x)ef(x)dx=2
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a;b]. Giả sử hàm số u = u(x) có đạo hàm liên tục trên [a;b] và u(x)=α;β∀x∈a;b hơn nữa f(u) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
∫abfuxu'xdx=∫u(a)u(b)fudu
∫abfuxu'xdx=∫abfudu
∫u(a)u(b)fuxu'xdx=∫abfudu
∫abfuxu'xdx=∫abfudu
Cho ∫04f(x)dx=-1, tính I=∫01f(4x)dx
I=-12
I=-14
I=14
I=2
Cho tích phân I=∫ab f(x).g'(x)dx, nếu đặt u=f(x)dv=g'(x)dx thì
I=fx.g'x|ab-∫abf'(x).g(x)dx
I=fx.gx|ab-∫abf(x).g(x)dx
I=fx.gx|ab-∫abf'(x).g(x)dx
I=fx.g'x|ab-∫abf(x).g'(x)dx
Để tính I=∫0π2x2cosxdx theo phương pháp tích phân từng phần, ta đặt:
u=xdv=xcosxdx
u=x2dv=cosxdx
u=cosxdv=x2dx
u=x2cosxdv=dx
Cho f(x), g(x) là hai hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn điều kiện ∫01g(x).f'(x)dx=1, ∫01g'(x).f(x)dx=2. Tính tích phân I=∫01f(x).g(x)'dx?
I = 2
I = 1
I = 3
I = -1
Cho tích phân I=∫0πx2cosxdx và u=x2;dv=cosxdx. Khẳng định nào sau đây đúng?
I=x2sinx|0π-∫0πxsinxdx
I=x2sinx|0π+2∫0πxsinxdx
I=-x2sinx|0π-2∫0πxsinxdx
I=x2sinx|0π-2∫0πxsinxdx
Tính ∫01f(x)dx, biết F(x) là nguyên hàm của f(x) và F(1)=2, F(0)=1
12
-12
1
-1
Cho F(x) là nguyên hàm của f(x). Phát biểu nào sau đây đúng
∫abfxdx=Fb−a
∫abfxdx=Fb−Fa+C
∫abfxdx=Fb+Fa
∫abfxdx=Fb−Fa
Nếu tích phân I=∫0π6sinnxcosxdx, đặt t=sinx thì tích phân đã cho có dạng:
I=∫012tndt
I=∫01tndt
I=∫120tndt
I=∫012tn+1dt
Đổi biến u = lnx thì tích phân I=∫1e1-lnxx2dx thành
I=∫101-udu
I=∫011-ue-udu
I=∫101-ue-udu
I=∫101-ue2udu
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








