39 câu Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân hàm ẩn có đáp án (Mới nhất)
39 câu hỏi
Cho hàm số f(x)=e2x khi x≥0x2+x+2 khi x<0. Biết tích phân ∫−11f(x) dx=ab+e2c ( ab là phân số tối giản). Giá trị a+b+c bằng
7
8
9
10
Chọn C
Ta có: I=∫−11f(x)dx=∫−10x2+x+2dx+∫01e2xdx=43+e22.
Vậy a+b+c=9.
Cho hàm số f(x)=x1+x2 khi x≥31x−4 khi x<3. Tích phân ∫e2e4f(lnx) xdx bằng:
403−ln2
956+ln2
1894+ln2
1894−ln2
Chọn D
Xét I=∫e2e4f(lnx) xdx
Đặt t=lnx⇒dt=1xdx
Đổi cận: x=e2⇒t=2x=e4⇒t=4.
I=∫24f(t)dt=∫24f(x)dx=∫231x−4dx+∫34x1+x2dx=1894−ln2.
Cho hàm số f(x)=1x khi x≥1x+1 khi x<1. Tích phân ∫−21f(1−x3)dx=mn ( mn là phân số tối giản), khi đó m−2n bằng:
1
2
3
4
Chọn A
Xét I=∫−71f(1−x3)dx
Đặt t=1−x3⇒−3t2dt=dx
Đổi cận: x=−7⇒t=2x=1⇒t=0.
I=−3∫20t2f(t)dt=3∫02x2f(x)dx=3∫01x2x+1dx+∫12xdx=2512.
Cho hàm số fx liên tục trên R và ∫01fxdx=4, ∫03fxdx=6 . Tính I=∫−11f2x+1dx
I=3
I=5
I=6
I=4
Chọn B
Đặt u=2x+1⇒dx=12du. Khi x=−1 thì u=−1. Khi x=1 thì u=3.
Nên I=12∫−13fudu=12∫−10fudu+∫03fudu
=12∫−10f−udu+∫03fudu.
Xét ∫01fxdx=4. Đặt x=−u⇒dx=−du.
Khi x=0 thì u=0. Khi x=1 thì u=−1.
Nên 4=∫01fxdx=−∫0−1f−udu=∫−10f−udu.
Ta có ∫03fxdx=6⇒∫03fudu=6 .
Nên I=12∫−10f−udu+∫03fudu=124+6=5
Cho Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=1+x−1−x trên tập R và thỏa mãn F1=3. Tính tổng F0+F2+F−3
8
12
14
10
Chọn C
Bảng khử dấu giá trị tuyệt đối:

Ta có: ∫12fxdx=F2−F1=F2−3 mà ∫12fxdx=∫122dx=2 nên F2=5.
Ø∫01fxdx=F1−F0=3−F0 mà ∫01fxdx=∫012xdx=x201=1 nên F0=2.
Ø ∫−10fxdx=F0−F−1=2−F−1 mà ∫−10fxdx=∫−102xdx=x2−10=−1 nên F−1=3 .
Ø∫−3−1fxdx=F−1−F−3=3−F−3 mà ∫−3−1fxdx=∫−3−1−2dx=−4 nên F−3=7 .
Vậy F0+F2+F−3=2+5+7=14.
Biết I=∫152x−2+1xdx=4+aln2+bln5 với a,b∈ℤ. Tính S=a+b.
S=9
S=11
S=−3
S=5
Chọn D
Ta có x−2=x−2 khi x≥22−x khi x≤2.
Do đó I=∫122x−2+1x dx+∫252x−2+1x dx.
=∫1222−x+1x dx+∫252x−2+1x dx=∫125x−2 dx+∫252−3x dx.
=5lnx−2x21+2x−3lnx52=4+8ln2−3ln5
⇒a=8b=−3⇒S=a+b=5
Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn fx3+3x+1=3x+2, với mọi x∈ℝ.Tích phân ∫15xf'xdx bằng
−314
174
334
494
Chọn C
Từ giả thiết ta có fx3+3x+1=3x+2 nên suy ra f1=2, f5=5.
Suy ra I=∫15xf'xdx=xfx15−∫15fxdx=23−∫15fxdx.
Đặt x=t3+3t+1⇒dx=3t2+3dt.
Với x=1⇒t=0;x=5⇒t=1
Do đó ∫15fxdx=∫01ft3+3t+13t2+3dt=∫013t+23t2+3dt=594 .
Vậy I=23−594=334.
Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R thoả fx5+4x+3=2x+1, ∀x∈ℝ.Tích phân ∫−28fxdx bằng
2
10
323
72
Chọn B
Đặt x=t5+4t+3⇒dx=5t4+4dt.
Đổi cận: x=−2⇒t=−1x=8⇒t=1
Khi đó ∫−28fxdx=∫−11ft5+4t+35t4+4dt=∫−112t+15t4+4dt=10.
Cho hàm số fx xác định ℝ\12, thỏa f'x=22x−1,f0=1 và f1=2. Giá trị của biểu thức f−1+f3 bằng
ln15.
2+ln15.
3+ln15.
4+ln15.
Chọn C
Ta có f'x=22x−1
22x−1dx=ln2x−1+C=ln1−2x+C1 ;x<12ln2x−1+C2 ;x>12
f0=1⇒C1=1 và f1=2⇒C2=2 .
Do đó fx=ln1−2x+1 ;x<12ln2x−1+2 ;x>12⇒f−1=ln3+1f3=ln5+2
⇒f−1+f3=3+ln15.
Cho hàm số f(x)=3x2+2x khi x≥05−x khi x<0. Khi đó I=∫−π2π2cosxfsinxdx bằng
152
15
8
172
Chọn A
Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx . Đổi cậnx=−π2⇒t=−1x=π2⇒t=1 .
⇒I=∫−11ftdt=∫−11fxdx
Do f(x)=3x2+2x khi x≥05−x khi x<0
⇒I=∫−105−xdx+∫013x2+2xdx=152.
Cho hàm số f(x)=x2−2x+3 khi x≥2x+1 khi x<2. Khi đó I=∫01f3−2xdx bằng
412
21
4112
4121
Chọn C
Đặt t=3−2x⇒dt=−2dx⇒dx=−12dt. Đổi cận x=0⇒t=3x=1⇒t=1.
Do f(x)=x2−2x+3 khi x≥2x+1 khi x<2
⇒I=12∫12x+1dx+∫23x2−2x+3dx=4112.
Cho hàm số f(x)=x2+2x khi x≥32x−2 khi x<32. Khi đó I=∫0π2sinxfcosx+1dx bằng
3512
3
194
103
Chọn A
Đặt t=cosx+1⇒dt=−sinxdx. Đổi cận x=0⇒t=2x=π2⇒t=1.
⇒I=∫12ftdt=∫12fxdx
Do f(x)=x2+2x khi x≥32x−2 khi x<32
⇒I=∫132x−2dx+∫322x2+2xdx=3512.
Cho hàm số f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0. Khi đó I=∫−π2π2cosxfsinxdx bằng
−23
−1
−13
−43
Chọn A
Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx. Đổi cận x=−π2⇒t=−1x=π2⇒t=1.
⇒I=∫−11ftdt=∫−11fxdx
Do f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0
⇒I=∫−10xdx+∫01x2−xdx=−23.
Cho hàm số f(x)=x2+x+1 khi x≥32x−1 khi x<3 . Khi đó I=∫02xfx2+1dx bằng
24
733
743
23
Chọn B
Đặt t=x2+1⇒dt=2xdx⇒xdx=12dt . Đổi cận x=0⇒t=1x=2⇒t=5.
⇒I=12∫15ftdt=12∫15fxdx
Do f(x)=x2+x+1 khi x≥32x−1 khi x<3
⇒I=12∫132x−1dx+∫35x2+x+1dx=733.
Cho hàm số f(x)=3x+3 khi x<12x+4 khi x≥12. Tính tích phân ∫0π2fsinxcosxdx.
8
174
132
215
Chọn B
Xét I=∫0π2fsinxcosxdx
Đặt sinx=t⇒cosxdx=dt
Với x=0⇒t=0
x=π2⇒t=1
I=∫01ftdt=∫01fxdx=∫012f(x)dx+∫121f(x)dx=∫0123x+3dx+∫121x+4dx=174.
Cho hàm số f(x)=2x2+1 khi x≥02x2−x+1 khi x<0. Tính tích phân ∫0π3f3cosx−2sinxdx.
332
1523
12
1924
Chọn D
Xét I=∫0π3f3cosx−2sinxdx
Đặt 3cosx−2=t⇒−3sinxdx=dt⇒sinxdx=−13dt
Với x=0⇒t=0
x=π3⇒t=−12
I=13∫−121ftdt=13∫−121fxdx=13∫−120f(x)dx+13∫01f(x)dx
=13∫−1202x2−x+1dx+13∫012x2+1dx=1924.
Cho hàm số f(x)=1−x2 khi x≤12x−2 khi x>1. Tính tích phân ∫−π2π4f5sin2x−1cos2xdx.
1110
4331
3130
3110
Chọn C
Xét I=∫−π2π4f5sin2x−1cos2xdx
Đặt 5sin2x−1=t⇒10cos2xdx=dt⇒cos2xdx=110dt
Với x=−π2⇒t=−1
x=π4⇒t=4
⇒I=110∫−14ftdt=110∫−14fxdx=110∫−11f(x)dx+110∫14f(x)dx
=110∫−111−x2dx+110∫142x−2dx=3130.
Cho hàm số f(x)=2x3−x−5 khi x≥211−x khi x<2. Tính tích phân ∫1eef2+lnx1xdx.
692
12
252
30
Chọn A
Xét I=∫1ef2+lnx1xdx
Đặt 2+lnx=t⇒1xdx=dt
Với x=1e⇒t=1
x=e⇒t=3
⇒I=∫13ftdt=∫13fxdx=∫12fxdx+∫23fxdx=∫1211−xdx+∫232x3−x−5dx=692.
Cho hàm số f(x)=1−x2 khi x≤37−5x khi x>3. Tính tích phân ∫0ln2f3ex−1exdx .
1315
−10233
−949
259
Chọn C
Xét I=∫0ln2f3ex−1exdx
Đặt 3ex−1=t⇒3exdx=dt⇒exdx=13dt
Với x=0⇒t=2
x=ln2⇒t=5
⇒I=13∫25ftdt=13∫23fxdx+13∫35fxdx=13∫231−x2dx+13∫35(7−5x)dx=−949.
Giá trị của tích phân ∫0π2maxsinx,cosxdx bằng
0
1
2
12
Chọn C
Ta có phương trình sinx−cosx=0 có một nghiệm trên đoạn 0;π2 là x=π4.
Bảng xét dấu
Suy ra ∫0π2maxsinx,cosxdx=∫0π4cosxdx+∫π4π2sinxdx=sinx0π4−cosxπ4π2=2.
Tính tích phân I=∫02maxx3,xdx.
94
174
194
144
Chọn B
Đặt fx=x3−x ta có bảng xét dấu sau:
Dựa vào bảng xét dấu ta có.
∀x∈0;1,fx≤0⇔x3−x≤0⇔x3≤x⇒maxx3,x=x.
∀x∈1;2,fx≥0⇔x3−x≥0⇔x3≥x⇒maxx3,x=x3.
Ta có: I=∫02maxx3,xdx=∫01maxx3,xdx+∫12maxx3,xdx.
Nên I=∫02maxx3,xdx=∫01xdx+∫12x3dx=12x201+14x412=174.
Cho hàm số y=fxliên tục trên ℝ\0; −1 thỏa mãn f1=−2ln2f2=a+bln3; a, b∈ℚxx+1.f'x+fx=x2+x.Tính a2+b2
254
92
52
134
ChọnB
Ta có xx+1.f'x+fx=x2+x (1)
Chia cả 2 vế của biểu thức (1) cho x+12 ta được xx+1.f'x+1x+12fx=xx+1
⇒xx+1.fx'=xx+1, với ∀x∈ℝ\0; −1⇒xx+1.fx=∫xx+1 dx.
Mặt khác, f1=−2ln2⇔21−ln2+C=−2ln2⇔C=−1.
Do đó fx=x+1xx−lnx+1−1.
Với x=2 thì fx=321−ln3=32−32ln3. Suy ra a=32 và b=−32.
Vậy a2+b2=92.
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R thỏa mãn f0=f'0=1fx+y=fx+fy+3xyx+y−1với x,y∈ℝ. Tính ∫01fx−1dx.
12
14
-14
74
ChọnC
Lấy đạo hàm theo hàm số
f'x+y=f'y+3x2+6xy,∀x∈ℝ .
Cho y=0⇒f'x=f'0+3x2⇒f'x=1+3x2
⇒fx=∫f'xdx=x3+x+C mà f0=1⇒C=1. Do đó fx=x3+x+1.
Vậy ∫01fx−1dx=∫−10fx dx=∫−10x3+x+1 dx=14.
Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f1=0, ∫01f'x2dx=7 và ∫01x2fxdx=13. Tích phân ∫01fxdx bằng
75
1
74
4
Chọn A
Ta có∫01x2fxdx=x33fx01−∫01x33f'xdx. Suy ra ∫01x33f'xdx=−13.
Hơn nữa ta dễ dàng tính được ∫01x69 dx=163.
Do đó∫01f'x2dx+2.21∫01x33f'xdx+212∫01x69 dx=0⇔∫01f'x+7x32dx=0 .
Suy ra f'x=−7x3, do đó fx=−74x4+C. Vì f1=0 nên C=74 .
Vậy ∫01fxdx=−74∫01x4−1dx=75 .
Xét hàm số fx có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn điều kiện f1=1 và f2=4. Tính J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx .
J=1+ln4
J=4−ln2
J=ln2−12
J=12+ln4
Chọn D
Ta có J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx=∫12f'xxdx−∫12fxx2dx+∫122x−1x2dx.
Đặt u=1xdv=f'xdx⇒du=−1x2dxv=fx.
J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx=1x.fx12+∫12fxx2dx−∫12fxx2dx+∫122x−1x2dx.
=12f2−f1+2lnx+1x12=12+ln4
Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\−2;1 thỏa mãn
f'x=1x2+x−2,f−3−f3=0,f0=13. Giá trị của biểu thức f−4+f1−f4 bằng
13ln20+13
13ln2+13
ln80+1
13ln85+1
Chọn B
Ta có: f'x=1x2+x−2=131x−1−1x+2
fx=13∫1x−1−1x+2dx=13lnx−1x+2+C=13ln1−x−ln−x−2+C1; x∈−∞;−213ln1−x−lnx+2+C2; x∈−2;113lnx−1−lnx+2+C3; x∈1;+∞
Với f0=13⇒13ln1−0−ln0+2+C2=13⇒C2=13ln2+13
Với f−3−f3=0⇒C1−C3=13ln110
Nên f−4+f1−f4=13ln52+13ln2−13ln12+C2+C1−C3=13ln2+13.
Cho hàm số fx xác định và liên tục trên R đồng thời thỏa mãn fx>0, ∀x∈ℝf'x=−exf2x, ∀x∈ℝf0=12.
Tính giá trị của fln2.
fln2=14
fln2=13
fln2=ln2+12
fln2=ln22+12
Chọn B
Ta có f'x=−exf2x⇔f'xf2x=−ex ( do fx>0)
⇒∫f'xf2xdx=∫−exdx⇒−1fx=−ex+C⇒fx=1ex−C.
Mà f0=12⇒1e0−C=12⇒C=−1 .
⇒fx=1ex+1⇒fln2=1eln2+1=13.
Cho hai hàm fx và gx có đạo hàm trên 1;4, thỏa mãn f1+g1=4gx=−xf'xfx=−xg'x với mọi x∈1;4. Tính tích phI=∫14fx+gxdx.
3ln2
4ln2
6ln2
8ln2
Chọn D
Từ giả thiết ta có fx+gx=−x.f'x−x.g'x
⇔fx+x.f'x+gx+x.g'x=0⇔x.fx'+x.gx'=0
⇒x.fx+x.gx=C⇒fx+gx=Cx
Mà f1+g1=4⇒C=4⇒I=∫14fx+gx dx=∫144x dx=8ln2 .
Cho hai hàm f(x) và g(x) có đạo hàm trên 1;2 thỏa mãn f(1)=g(1)=0 và x(x+1)2g(x)+2017x=(x+1)f'(x)x3x+1g'(x)+f(x)=2018x2, ∀x∈1;2.
Tính tích phân I=∫12xx+1g(x)−x+1xf(x)dx.
I=12
I=1
I=32
I=2
Chọn A
Từ giả thiết ta có: 1(x+1)2g(x)−x+1xf'(x)=−2017xx+1g'(x)+1x2f(x)=2018, ∀x∈1;2.
Suy ra: 1(x+1)2g(x)+xx+1g'(x)−x+1xf'(x)−1x2f(x)=1⇔xx+1g(x)'−x+1xf(x)'=1⇒xx+1g(x)−x+1xf(x)=x+C.
Mà f(1)=g(1)=0⇒C=−1⇒I=∫12xx+1g(x)−x+1xf(x)dx=∫12(x−1)dx=12.
Cho hàm số f(x)=x3+x+2 khi x<1x+3 khi x≥1. Tính tích phân ∫0π2f3sin2x−1sin2xdx.
214
132
203
56
Chọn A
Xét I=∫0π2f3sin2x−1sin2xdx
Đặt 3sin2x−1=t⇒3sin2xdx=dt⇒sin2xdx=13dt
Với x=0⇒t=-1
x=π2⇒t=2
⇒I=13∫−12ftdt=13∫−12fxdx=13∫−11f(x)dx+13∫12f(x)dx
=13∫−11x3+x+2dx+13∫12x+3dx=214..
Cho hàm số f(x)=2x−1 khi x≥1x2 khi x<1. Tính tích phân ∫113fx+3−2dx.
−2315
976
163
1133
Chọn B
Xét I=∫113fx+3−2dx
Đặt x+3−2=t⇒x+3=t+2⇒x+3=(t+2)2⇒dx=2(t+2)dt
Với x=1⇔t=0
x=13⇔t=2
⇒I=2∫02(t+2)ftdt=2∫02(x+2)fxdx=2∫01(x+2)fxdx+2∫12(x+2)fxdx
=2∫01(x+2)x2dx+2∫12(2x−1)(x+2)dx=976.
Cho hàm số f(x)=2x−4 khi x≥24−2x khi x<2. Tính tích phân ∫−π4π2f3−4cos2xsin2xdx.
23
12
214
512
Chọn A
Xét I=∫−π4π2f3−4cos2xsin2xdx
Đặt 3−4cos2x=t⇒sin2xdx=14dt
Với x=−π4⇒t=1
x=π2⇒t=3
⇒I=14∫13ftdt=14∫13fxdx=14∫12f(x)dx+14∫23f(x)dx
=13∫124−2xdx+13∫232x−4dx=23.
Cho hàm số f(x)=x4+2x2−1 khi x<13−x2 khi x≥1. Tính tích phân ∫1e4f4−lnx1xdx.
163
17
116
611
Chọn C
Xét I=∫1e4f4−lnx1xdx
Đặt 4−lnx=t⇒4−lnx=t2⇒1xdx=−2tdt
Với x=1⇒t=2
x=e4⇒t=0
⇒I=2∫02t.ftdt=2∫02x.fxdx=2∫01x.f(x)dx+2∫12x.f(x)dx
=2∫01xx4+2x2−1dx+2∫12x3−x2dx=116..
Cho hàm số f(x)=2x2−1 khi x<0x−1 khi 0≤x≤25−2x khi x>2 . Tính tích phân ∫−π4π4f2−7tanx1cos2xdx.
20177
34103
1557
10921
Chọn D
Xét I=∫−π4π4f2−7tanx1cos2xdx
Đặt 2−7tanx=t⇒1cos2xdx=−17dt
Với x=−π4⇒t=9
x=π4⇒t=-5
⇒I=17∫−59ftdt=17∫−59fxdx=17∫−50f(x)dx+17∫02f(x)dx+17∫29f(x)dx
=17∫−502x2−1dx+17∫02x−1dx+17∫295−2xdx=10921.
Cho hàm số f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0. Khi đó I=2∫0π2cosxfsinxdx+2∫02f3−2xdx bằng
73
83
3
103
Chọn D
Ta có: I=2∫0π2cosxfsinxdx+2∫02f3−2xdx=I1+I2
Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx. Đổi cận x=0⇒t=0x=π2⇒t=1.
⇒I1=2∫01ftdt=∫−11ftdt=∫−11fxdx
Do f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0
⇒I1=∫−10xdx+∫01x2−xdx=−23V.
Đặt t=3−2x⇒dt=−2dx⇒dx=−12dt. Đổi cận x=0⇒t=3x=2⇒t=−1.
⇒I2=∫−13ftdt=∫−13fxdx
Do f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0
⇒I2=∫−10xdx+∫03x2−xdx=4.
Vậy I=I1+I2=103
Cho hàm số f(x)=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2. Tính tích phân I=∫03x.fx2+1x2+1dx+∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx
84
83
48
-84
Chọn A
Ta có: I=∫03x.fx2+1x2+1dx+∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx=I1+I2
Đặt t=x2+1⇒t2=x2+1⇒2tdt=2xdx⇒xdx=tdt. Đổi cận x=0⇒t=1x=3⇒t=2.
⇒I1=∫12ftdt=∫12ftdt=∫12fxdx
Do f(x)=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2
⇒I1=∫12−2x+12dx=9.
Đặt t=1+e2x⇒dt=2e2xdx⇒e2xdx=12dt . Đổi cận x=ln2⇒t=5x=ln3⇒t=10.
⇒I2=12∫510ftdt=12∫510fxdx
Do f(x)=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2
⇒I2=12∫5104x=75.
Vậy I=I1+I2=84
Cho hàm số f(x)=2x3−x khi x≥1−3x+2 khi x<1. Biết I=∫π4π3ftanxcos2xdx+∫0e−1x.flnx2+1x2+1dx=abvới ab là phân số tối giản. Giá trị của tổng a+b bằng
69
68
67
66
Chọn A
I=∫π4π3ftanxcos2xdx+∫0e−1x.flnx2+1x2+1dx=I1+I2
Đặt t=tanx⇒dt=1cos2xdx. Đổi cận x=π4⇒t=1x=π3⇒t=3.
⇒I1=∫13ftdt=∫13fxdx
Đặt t=lnx2+1⇒dt=2xx2+1dx⇒xx2+1dx=12dt . Đổi cận x=0⇒t=0x=e−1⇒t=12.
⇒I2=12∫012ftdt=12∫012fxdx
Do f(x)=2x3−x khi x≥1−3x+2 khi x<1
⇒I=I1+I2=∫132x3−xdx+12∫012−3x+2dx=5316⇒a=53, b=16.
Vậy a+b=69
Cho hàm số f(x)=12x+2 khi 0≤x<2−x+7 khi 2≤x<5. Biết I=∫1e2flnxxdx+∫326x.fx2+1dx=ab với ab là phân số tối giản. Giá trị của hiệu a-b bằng
77
67
57
76
Chọn A
I=∫1e2flnxxdx+∫326x.fx2+1dx=I1+I2
Đặt t=lnx⇒dt=1xdx. Đổi cận x=1⇒t=0x=e2⇒t=2.
⇒I1=∫02ftdt=∫02fxdx
Đặt t=x2+1⇒t2=x2+1⇒2tdt=2xdx⇒xdx=tdt. Đổi cận x=3⇒t=2x=26⇒t=5 .
⇒I2=∫25t.ftdt=∫25x.fxdx
Do f(x)=12x+2 khi 0≤x<2−x+7 khi 2≤x<5
⇒I=I1+I2=∫0212x+2dx+∫25x.−x+7dx=792⇒a=79, b=2.
Vậy a−b=77
Cho hàm số f(x)=x2+x+1 khi x≥02x−3 khi x<0. Biết I=∫0π2f(2sinx−1)cosx dx+∫ee2flnxxdx=ab với ab là phân số tối giản. Giá trị của tích a+b bằng
305
-305
350
-350
Chọn B
I=∫0π2f(2sinx−1)cosx dx+∫ee2flnxxdx=I1+I2
Đặt t=2sinx−1⇒dt=2cosxdx⇒cosxdx=dt2. Đổi cận x=0⇒t=−1x=π2⇒t=1 .
⇒I1=12∫−11ftdt=12∫−11fxdx
Do f(x)=x2+x+1 khi x≥02x−3 khi x<0
⇒I=12∫−102x−3dx+∫01x2+x+1dx=−1312.
Đặt t=lnx⇒dt=1xdx. Đổi cận x=e⇒t=1x=e2⇒t=2.
⇒I2=∫12ftdt=∫12fxdx
Do f(x)=x2+x+1 khi x≥02x−3 khi x<0
⇒I=∫12x2+x+1dx=296.
⇒I=I1+I2=−37772⇒a=−377, b=72
Vậy a+b=−305






