39 câu Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân hàm ẩn có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

39 câu Trắc nghiệm Toán 12 Tích phân hàm ẩn có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1297 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=e2x khi x≥0x2+x+2 khi x<0. Biết tích phân ∫−11f(x) dx=ab+e2c  ( ab là phân số tối giản). Giá trị a+b+c  bằng

7

8

9

10

Xem đáp án

Chọn C
Ta có: I=∫−11f(x)dx=∫−10x2+x+2dx+∫01e2xdx=43+e22.
Vậy a+b+c=9.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x1+x2 khi x≥31x−4 khi x<3. Tích phân ∫e2e4f(lnx) xdx bằng:

403−ln2

956+ln2

1894+ln2

1894−ln2

Xem đáp án

Chọn D

Xét I=∫e2e4f(lnx) xdx

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx

Đổi cận: x=e2⇒t=2x=e4⇒t=4.

I=∫24f(t)dt=∫24f(x)dx=∫231x−4dx+∫34x1+x2dx=1894−ln2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=1x khi x≥1x+1 khi x<1. Tích phân ∫−21f(1−x3)dx=mn ( mn là phân số tối giản), khi đó m−2n bằng:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn A

Xét I=∫−71f(1−x3)dx

Đặt t=1−x3⇒−3t2dt=dx

Đổi cận: x=−7⇒t=2x=1⇒t=0.

I=−3∫20t2f(t)dt=3∫02x2f(x)dx=3∫01x2x+1dx+∫12xdx=2512.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và ∫01fxdx=4, ∫03fxdx=6 . Tính I=∫−11f2x+1dx

I=3

I=5

I=6

I=4

Xem đáp án

Chọn B

Đặt u=2x+1⇒dx=12du. Khi x=−1 thì u=−1. Khi x=1 thì u=3.

Nên I=12∫−13fudu=12∫−10fudu+∫03fudu

=12∫−10f−udu+∫03fudu.

Xét ∫01fxdx=4. Đặt x=−u⇒dx=−du.

Khi x=0 thì u=0. Khi x=1 thì u=−1.

Nên 4=∫01fxdx=−∫0−1f−udu=∫−10f−udu.

Ta có ∫03fxdx=6⇒∫03fudu=6 .

Nên I=12∫−10f−udu+∫03fudu=124+6=5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx là một nguyên hàm của hàm số fx=1+x−1−x trên tập R và thỏa mãn F1=3. Tính tổng F0+F2+F−3

8

12

14

10

Xem đáp án

Chọn C

Bảng khử dấu giá trị tuyệt đối:

Cho F(x)  là một nguyên hàm của hàm số f(x)=|1+x|-|1-x|  trên tập  R và thỏa mãn F(1)=3 . Tính tổng   F(0)+F(2)+F(-3) (ảnh 1)

Ta có:  ∫12fxdx=F2−F1=F2−3  mà ∫12fxdx=∫122dx=2 nên F2=5.

Ø∫01fxdx=F1−F0=3−F0 mà ∫01fxdx=∫012xdx=x201=1 nên F0=2.

Ø ∫−10fxdx=F0−F−1=2−F−1 mà ∫−10fxdx=∫−102xdx=x2−10=−1 nên F−1=3 .

Ø∫−3−1fxdx=F−1−F−3=3−F−3 mà ∫−3−1fxdx=∫−3−1−2dx=−4 nên F−3=7 .

Vậy F0+F2+F−3=2+5+7=14.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=∫152x−2+1xdx=4+aln2+bln5 với a,b∈ℤ. Tính S=a+b.

S=9

S=11

S=−3

S=5

Xem đáp án

Chọn D

Ta có x−2=x−2 khi x≥22−x khi x≤2.

Do đó I=∫122x−2+1x dx+∫252x−2+1x dx.

=∫1222−x+1x dx+∫252x−2+1x dx=∫125x−2 dx+∫252−3x dx.

=5lnx−2x21+2x−3lnx52=4+8ln2−3ln5

⇒a=8b=−3⇒S=a+b=5

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn fx3+3x+1=3x+2, với mọi x∈ℝ.Tích phân ∫15xf'xdx bằng

−314

174

334

494

Xem đáp án

Chọn C

Từ giả thiết ta có fx3+3x+1=3x+2 nên suy ra f1=2, f5=5.

Suy ra I=∫15xf'xdx=xfx15−∫15fxdx=23−∫15fxdx.

Đặt x=t3+3t+1⇒dx=3t2+3dt.

Với x=1⇒t=0;x=5⇒t=1

Do đó ∫15fxdx=∫01ft3+3t+13t2+3dt=∫013t+23t2+3dt=594 .

Vậy I=23−594=334.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định và liên tục trên R thoả fx5+4x+3=2x+1, ∀x∈ℝ.Tích phân ∫−28fxdx bằng

2

10

323

72

Xem đáp án

Chọn B

Đặt x=t5+4t+3⇒dx=5t4+4dt.

Đổi cận: x=−2⇒t=−1x=8⇒t=1

Khi đó ∫−28fxdx=∫−11ft5+4t+35t4+4dt=∫−112t+15t4+4dt=10.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định ℝ\12, thỏa  f'x=22x−1,f0=1 và f1=2. Giá trị của biểu thức f−1+f3 bằng

ln15.

2+ln15.

3+ln15.

4+ln15.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có f'x=22x−1

 22x−1dx=ln2x−1+C=ln1−2x+C1       ;x<12ln2x−1+C2       ;x>12

 f0=1⇒C1=1 và f1=2⇒C2=2 .

Do đó fx=ln1−2x+1       ;x<12ln2x−1+2       ;x>12⇒f−1=ln3+1f3=ln5+2

⇒f−1+f3=3+ln15.

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=3x2+2x khi x≥05−x khi x<0. Khi đó I=∫−π2π2cosxfsinxdx bằng

152

15

8

172

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx . Đổi cậnx=−π2⇒t=−1x=π2⇒t=1 .

⇒I=∫−11ftdt=∫−11fxdx

Do f(x)=3x2+2x khi x≥05−x khi x<0

⇒I=∫−105−xdx+∫013x2+2xdx=152

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−2x+3 khi x≥2x+1 khi x<2. Khi đó I=∫01f3−2xdx bằng

412

21

4112

4121

Xem đáp án

Chọn C

          Đặt t=3−2x⇒dt=−2dx⇒dx=−12dt. Đổi cận x=0⇒t=3x=1⇒t=1.

Do f(x)=x2−2x+3 khi x≥2x+1 khi x<2

⇒I=12∫12x+1dx+∫23x2−2x+3dx=4112.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2+2x khi x≥32x−2 khi x<32. Khi đó  I=∫0π2sinxfcosx+1dx bằng 

3512

3

194

103

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=cosx+1⇒dt=−sinxdx. Đổi cận x=0⇒t=2x=π2⇒t=1.

⇒I=∫12ftdt=∫12fxdx

Do f(x)=x2+2x khi x≥32x−2 khi x<32

⇒I=∫132x−2dx+∫322x2+2xdx=3512.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0. Khi đó I=∫−π2π2cosxfsinxdx bằng

−23

−1

−13

−43

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx. Đổi cận x=−π2⇒t=−1x=π2⇒t=1.

⇒I=∫−11ftdt=∫−11fxdx

Do f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0

⇒I=∫−10xdx+∫01x2−xdx=−23.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2+x+1 khi x≥32x−1 khi x<3 . Khi đó  I=∫02xfx2+1dx bằng

24

733

743

23

Xem đáp án

Chọn B

Đặt t=x2+1⇒dt=2xdx⇒xdx=12dt . Đổi cận x=0⇒t=1x=2⇒t=5.

⇒I=12∫15ftdt=12∫15fxdx

Do f(x)=x2+x+1 khi x≥32x−1 khi x<3

⇒I=12∫132x−1dx+∫35x2+x+1dx=733.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=3x+3   khi x<12x+4     khi x≥12. Tính tích phân ∫0π2fsinxcosxdx.

8

174

132

215

Xem đáp án

Chọn B

Xét I=∫0π2fsinxcosxdx

Đặt sinx=t⇒cosxdx=dt

Với x=0⇒t=0

x=π2⇒t=1

I=∫01ftdt=∫01fxdx=∫012f(x)dx+∫121f(x)dx=∫0123x+3dx+∫121x+4dx=174.

      

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x2+1             khi x≥02x2−x+1     khi x<0. Tính tích phân ∫0π3f3cosx−2sinxdx.

332

1523

12

1924

Xem đáp án

Chọn D

Xét I=∫0π3f3cosx−2sinxdx

Đặt 3cosx−2=t⇒−3sinxdx=dt⇒sinxdx=−13dt

Với x=0⇒t=0

    x=π3⇒t=−12

I=13∫−121ftdt=13∫−121fxdx=13∫−120f(x)dx+13∫01f(x)dx

=13∫−1202x2−x+1dx+13∫012x2+1dx=1924.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=1−x2   khi x≤12x−2     khi x>1. Tính tích phân ∫−π2π4f5sin2x−1cos2xdx.

1110

4331

3130

3110

Xem đáp án

Chọn C

Xét I=∫−π2π4f5sin2x−1cos2xdx

Đặt 5sin2x−1=t⇒10cos2xdx=dt⇒cos2xdx=110dt

Với x=−π2⇒t=−1

x=π4⇒t=4

⇒I=110∫−14ftdt=110∫−14fxdx=110∫−11f(x)dx+110∫14f(x)dx

=110∫−111−x2dx+110∫142x−2dx=3130.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x3−x−5   khi x≥211−x             khi x<2. Tính tích phân ∫1eef2+lnx1xdx.

692

12

252

30

Xem đáp án

Chọn A

Xét I=∫1ef2+lnx1xdx

Đặt 2+lnx=t⇒1xdx=dt

Với x=1e⇒t=1

x=e⇒t=3

⇒I=∫13ftdt=∫13fxdx=∫12fxdx+∫23fxdx=∫1211−xdx+∫232x3−x−5dx=692.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=1−x2    khi x≤37−5x   khi  x>3. Tính tích phân ∫0ln2f3ex−1exdx .

1315

−10233

−949

259

Xem đáp án

Chọn C

Xét I=∫0ln2f3ex−1exdx

Đặt 3ex−1=t⇒3exdx=dt⇒exdx=13dt

Với x=0⇒t=2

x=ln2⇒t=5

⇒I=13∫25ftdt=13∫23fxdx+13∫35fxdx=13∫231−x2dx+13∫35(7−5x)dx=−949.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tích phân ∫0π2maxsinx,cosxdx bằng

0

1

2

12

Xem đáp án

Chọn C

Ta có phương trình sinx−cosx=0 có một nghiệm trên đoạn 0;π2 là x=π4.

Bảng xét dấu

Giá trị của tích phân bi/ 2 đến 0 max{sinx,cosx}dx  bằng (ảnh 1)Suy ra ∫0π2maxsinx,cosxdx=∫0π4cosxdx+∫π4π2sinxdx=sinx0π4−cosxπ4π2=2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I=∫02maxx3,xdx.

94

174

194

144

Xem đáp án

Chọn B

Đặt fx=x3−x ta có bảng xét dấu sau:

Tính tích phân I=tích phân 2 đến 0 max{x^3,x}dx . (ảnh 1)Dựa vào bảng xét dấu ta có.

∀x∈0;1,fx≤0⇔x3−x≤0⇔x3≤x⇒maxx3,x=x.

∀x∈1;2,fx≥0⇔x3−x≥0⇔x3≥x⇒maxx3,x=x3.

Ta có: I=∫02maxx3,xdx=∫01maxx3,xdx+∫12maxx3,xdx.

Nên I=∫02maxx3,xdx=∫01xdx+∫12x3dx=12x201+14x412=174.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fxliên tục trên ℝ\0;  −1 thỏa mãn f1=−2ln2f2=a+bln3;  a, b∈ℚxx+1.f'x+fx=x2+x.Tính a2+b2

254

92

52

134

Xem đáp án

ChọnB

Ta có   xx+1.f'x+fx=x2+x       (1)

Chia cả 2 vế của biểu thức (1) cho x+12 ta được xx+1.f'x+1x+12fx=xx+1

⇒xx+1.fx'=xx+1, với ∀x∈ℝ\0;  −1⇒xx+1.fx=∫xx+1 dx.

Mặt khác, f1=−2ln2⇔21−ln2+C=−2ln2⇔C=−1.

Do đó fx=x+1xx−lnx+1−1.

Với x=2 thì fx=321−ln3=32−32ln3. Suy ra a=32 và b=−32.

Vậy a2+b2=92.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R thỏa mãn f0=f'0=1fx+y=fx+fy+3xyx+y−1với x,y∈ℝ. Tính ∫01fx−1dx.

12

14

-14

74

Xem đáp án

ChọnC

Lấy đạo hàm theo hàm số

f'x+y=f'y+3x2+6xy,∀x∈ℝ .

Cho y=0⇒f'x=f'0+3x2⇒f'x=1+3x2

 ⇒fx=∫f'xdx=x3+x+C mà f0=1⇒C=1. Do đó fx=x3+x+1.

Vậy ∫01fx−1dx=∫−10fx dx=∫−10x3+x+1 dx=14.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f1=0, ∫01f'x2dx=7 và ∫01x2fxdx=13. Tích phân ∫01fxdx bằng

75

1

74

4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có∫01x2fxdx=x33fx01−∫01x33f'xdx. Suy ra ∫01x33f'xdx=−13.

Hơn nữa ta dễ dàng tính được ∫01x69 dx=163.

Do đó∫01f'x2dx+2.21∫01x33f'xdx+212∫01x69 dx=0⇔∫01f'x+7x32dx=0 .

Suy ra f'x=−7x3, do đó fx=−74x4+C. Vì f1=0 nên C=74 .

Vậy ∫01fxdx=−74∫01x4−1dx=75 .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số fx có đạo hàm liên tục trên R và thỏa mãn điều kiện f1=1 và f2=4. Tính J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx .

J=1+ln4

J=4−ln2

J=ln2−12

J=12+ln4

Xem đáp án

Chọn D

Ta có J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx=∫12f'xxdx−∫12fxx2dx+∫122x−1x2dx.

Đặt u=1xdv=f'xdx⇒du=−1x2dxv=fx.

J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx=1x.fx12+∫12fxx2dx−∫12fxx2dx+∫122x−1x2dx.

=12f2−f1+2lnx+1x12=12+ln4

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\−2;1 thỏa mãn

f'x=1x2+x−2,f−3−f3=0,f0=13. Giá trị của biểu thức f−4+f1−f4  bằng

13ln20+13

13ln2+13

ln80+1

13ln85+1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: f'x=1x2+x−2=131x−1−1x+2

fx=13∫1x−1−1x+2dx=13lnx−1x+2+C=13ln1−x−ln−x−2+C1;   x∈−∞;−213ln1−x−lnx+2+C2;   x∈−2;113lnx−1−lnx+2+C3;   x∈1;+∞

Với f0=13⇒13ln1−0−ln0+2+C2=13⇒C2=13ln2+13

Với f−3−f3=0⇒C1−C3=13ln110

Nên f−4+f1−f4=13ln52+13ln2−13ln12+C2+C1−C3=13ln2+13.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định và liên tục trên R đồng thời thỏa mãn fx>0,  ∀x∈ℝf'x=−exf2x,  ∀x∈ℝf0=12.

Tính giá trị của fln2.

fln2=14

fln2=13

fln2=ln2+12

fln2=ln22+12

Xem đáp án

Chọn B

Ta có f'x=−exf2x⇔f'xf2x=−ex ( do fx>0)

⇒∫f'xf2xdx=∫−exdx⇒−1fx=−ex+C⇒fx=1ex−C.

Mà f0=12⇒1e0−C=12⇒C=−1 .

⇒fx=1ex+1⇒fln2=1eln2+1=13.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm fx   gx có đạo hàm trên 1;4, thỏa mãn f1+g1=4gx=−xf'xfx=−xg'x với mọi x∈1;4. Tính tích phI=∫14fx+gxdx.

3ln2

4ln2

6ln2

8ln2

Xem đáp án

Chọn D

Từ giả thiết ta có fx+gx=−x.f'x−x.g'x

⇔fx+x.f'x+gx+x.g'x=0⇔x.fx'+x.gx'=0

⇒x.fx+x.gx=C⇒fx+gx=Cx

                      f1+g1=4⇒C=4⇒I=∫14fx+gx dx=∫144x dx=8ln2 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm f(x) và  g(x) có đạo hàm trên 1;2 thỏa mãn f(1)=g(1)=0 và x(x+1)2g(x)+2017x=(x+1)f'(x)x3x+1g'(x)+f(x)=2018x2, ∀x∈1;2.

         

          Tính tích phân I=∫12xx+1g(x)−x+1xf(x)dx.

I=12

I=1

I=32

I=2

Xem đáp án

Chọn A

          Từ giả thiết ta có: 1(x+1)2g(x)−x+1xf'(x)=−2017xx+1g'(x)+1x2f(x)=2018, ∀x∈1;2.

          Suy ra: 1(x+1)2g(x)+xx+1g'(x)−x+1xf'(x)−1x2f(x)=1⇔xx+1g(x)'−x+1xf(x)'=1⇒xx+1g(x)−x+1xf(x)=x+C.

           

          f(1)=g(1)=0⇒C=−1⇒I=∫12xx+1g(x)−x+1xf(x)dx=∫12(x−1)dx=12.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+x+2   khi x<1x+3             khi x≥1. Tính tích phân ∫0π2f3sin2x−1sin2xdx.

214

132

203

56

Xem đáp án

Chọn A

Xét I=∫0π2f3sin2x−1sin2xdx

Đặt 3sin2x−1=t⇒3sin2xdx=dt⇒sin2xdx=13dt

Với x=0⇒t=-1

x=π2⇒t=2

⇒I=13∫−12ftdt=13∫−12fxdx=13∫−11f(x)dx+13∫12f(x)dx

=13∫−11x3+x+2dx+13∫12x+3dx=214..

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x−1   khi x≥1x2             khi x<1. Tính tích phân ∫113fx+3−2dx.

−2315

976

163

1133

Xem đáp án

Chọn B

Xét I=∫113fx+3−2dx

Đặt x+3−2=t⇒x+3=t+2⇒x+3=(t+2)2⇒dx=2(t+2)dt

Với x=1⇔t=0

x=13⇔t=2

⇒I=2∫02(t+2)ftdt=2∫02(x+2)fxdx=2∫01(x+2)fxdx+2∫12(x+2)fxdx

=2∫01(x+2)x2dx+2∫12(2x−1)(x+2)dx=976.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x−4   khi x≥24−2x   khi x<2. Tính tích phân ∫−π4π2f3−4cos2xsin2xdx.

23

12

214

512

Xem đáp án

Chọn A

Xét I=∫−π4π2f3−4cos2xsin2xdx

Đặt 3−4cos2x=t⇒sin2xdx=14dt

Với x=−π4⇒t=1

x=π2⇒t=3

⇒I=14∫13ftdt=14∫13fxdx=14∫12f(x)dx+14∫23f(x)dx

=13∫124−2xdx+13∫232x−4dx=23.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x4+2x2−1     khi x<13−x2                 khi x≥1. Tính tích phân ∫1e4f4−lnx1xdx.

163

17

116

611

Xem đáp án

Chọn C

Xét I=∫1e4f4−lnx1xdx

Đặt 4−lnx=t⇒4−lnx=t2⇒1xdx=−2tdt

Với x=1⇒t=2

x=e4⇒t=0

⇒I=2∫02t.ftdt=2∫02x.fxdx=2∫01x.f(x)dx+2∫12x.f(x)dx

=2∫01xx4+2x2−1dx+2∫12x3−x2dx=116..

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x2−1      khi  x<0x−1           khi  0≤x≤25−2x        khi  x>2 . Tính tích phân ∫−π4π4f2−7tanx1cos2xdx.

20177

34103

1557

10921

Xem đáp án

Chọn D

Xét I=∫−π4π4f2−7tanx1cos2xdx

Đặt  2−7tanx=t⇒1cos2xdx=−17dt

Với x=−π4⇒t=9

x=π4⇒t=-5

⇒I=17∫−59ftdt=17∫−59fxdx=17∫−50f(x)dx+17∫02f(x)dx+17∫29f(x)dx

=17∫−502x2−1dx+17∫02x−1dx+17∫295−2xdx=10921.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0. Khi đó I=2∫0π2cosxfsinxdx+2∫02f3−2xdx bằng

73

83

3

103

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: I=2∫0π2cosxfsinxdx+2∫02f3−2xdx=I1+I2

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdx. Đổi cận x=0⇒t=0x=π2⇒t=1.

⇒I1=2∫01ftdt=∫−11ftdt=∫−11fxdx

Do  f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0

⇒I1=∫−10xdx+∫01x2−xdx=−23V.

Đặt t=3−2x⇒dt=−2dx⇒dx=−12dt. Đổi cận x=0⇒t=3x=2⇒t=−1.

⇒I2=∫−13ftdt=∫−13fxdx

Do f(x)=x2−x khi x≥0x khi x<0

⇒I2=∫−10xdx+∫03x2−xdx=4.

Vậy I=I1+I2=103

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2. Tính tích phân I=∫03x.fx2+1x2+1dx+∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx

84

83

48

-84

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: I=∫03x.fx2+1x2+1dx+∫ln2ln3e2x.f1+e2xdx=I1+I2

Đặt t=x2+1⇒t2=x2+1⇒2tdt=2xdx⇒xdx=tdt. Đổi cận x=0⇒t=1x=3⇒t=2.

⇒I1=∫12ftdt=∫12ftdt=∫12fxdx

Do f(x)=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2

⇒I1=∫12−2x+12dx=9.

Đặt t=1+e2x⇒dt=2e2xdx⇒e2xdx=12dt . Đổi cận x=ln2⇒t=5x=ln3⇒t=10.

⇒I2=12∫510ftdt=12∫510fxdx

Do f(x)=4x khi x>2−2x+12 khi x≤2

⇒I2=12∫5104x=75.

Vậy I=I1+I2=84

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x3−x khi x≥1−3x+2 khi x<1. Biết I=∫π4π3ftanxcos2xdx+∫0e−1x.flnx2+1x2+1dx=abvới  ab là phân số  tối giản. Giá trị của tổng a+b bằng

69

68

67

66

Xem đáp án

Chọn A

I=∫π4π3ftanxcos2xdx+∫0e−1x.flnx2+1x2+1dx=I1+I2

Đặt t=tanx⇒dt=1cos2xdx. Đổi cận x=π4⇒t=1x=π3⇒t=3.

⇒I1=∫13ftdt=∫13fxdx

Đặt t=lnx2+1⇒dt=2xx2+1dx⇒xx2+1dx=12dt . Đổi cận x=0⇒t=0x=e−1⇒t=12.

⇒I2=12∫012ftdt=12∫012fxdx

Do f(x)=2x3−x khi x≥1−3x+2 khi x<1

⇒I=I1+I2=∫132x3−xdx+12∫012−3x+2dx=5316⇒a=53, b=16.

Vậy a+b=69

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=12x+2 khi 0≤x<2−x+7 khi 2≤x<5. Biết  I=∫1e2flnxxdx+∫326x.fx2+1dx=ab với ab là phân số tối giản. Giá trị của hiệu a-b bằng

77

67

57

76

Xem đáp án

Chọn A

I=∫1e2flnxxdx+∫326x.fx2+1dx=I1+I2

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx. Đổi cận x=1⇒t=0x=e2⇒t=2.

⇒I1=∫02ftdt=∫02fxdx

Đặt t=x2+1⇒t2=x2+1⇒2tdt=2xdx⇒xdx=tdt. Đổi cận x=3⇒t=2x=26⇒t=5 .

⇒I2=∫25t.ftdt=∫25x.fxdx

Do f(x)=12x+2 khi 0≤x<2−x+7 khi 2≤x<5

⇒I=I1+I2=∫0212x+2dx+∫25x.−x+7dx=792⇒a=79, b=2.

Vậy a−b=77

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x2+x+1 khi x≥02x−3 khi x<0. Biết I=∫0π2f(2sinx−1)cosx dx+∫ee2flnxxdx=ab với ab là phân số tối giản. Giá trị của tích a+b bằng

305

-305

350

-350

Xem đáp án

Chọn B

I=∫0π2f(2sinx−1)cosx dx+∫ee2flnxxdx=I1+I2

Đặt t=2sinx−1⇒dt=2cosxdx⇒cosxdx=dt2. Đổi cận x=0⇒t=−1x=π2⇒t=1 .

⇒I1=12∫−11ftdt=12∫−11fxdx

Do  f(x)=x2+x+1 khi x≥02x−3 khi x<0

⇒I=12∫−102x−3dx+∫01x2+x+1dx=−1312.

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx. Đổi cận  x=e⇒t=1x=e2⇒t=2.

⇒I2=∫12ftdt=∫12fxdx

Do  f(x)=x2+x+1 khi x≥02x−3 khi x<0

⇒I=∫12x2+x+1dx=296.

⇒I=I1+I2=−37772⇒a=−377, b=72

Vậy a+b=−305