Bài 2: Tập hợp các số tự nhiên
12 câu hỏi
Viết số tự nhiên liền sau mỗi chữ số: 199; x (với x ∈ N)
Số tự nhiên liền sau số 199 là số 200
Số tự nhiên liền sau số x là x + 1 (với x ∈ N)
Viết số tự nhiên liền trước mỗi số: 400; y (với y ∈ N*)
Số tự nhiên liền trước số 400 là 399
Số tự nhiên liền trước số y là y – 1 (với y ∈ N*)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
A = {x ∈N | 18 < x < 21}
A = {19; 20}
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
B = {x ∈ N*| x < 4}
B = {1; 2; 3}
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
C = {x ∈N |35 ≤x ≤38}
C = {35; 36; 37; 38}
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:
....,1200,...
1201, 1200, 1199
Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:
.....,......,m
m + 2; m + 1; m
Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ∉ N*
Ta có: N = {0; 1; 2; 3; 4; 5; ...}
N* = {1; 2; 3; 4; 5;...}
Suy ra số tự nhiên x mà x ∉ N* là 0. Vậy A = {0}
Có bao nhiêu số tự nhiên không vượt quá n trong đó n ∈ N?
Các số tự nhiên không vượt quá n là {0;1;2;3;4;...;n}
Vậy có n + 1 số
Trong các dòng sau, dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
a. x, x + 1, x + 2 trong đó x ∈ N
b. b – 1, b , b + 1 trong đó b ∈ N*
c. c, c + 1, c + 3 trong đó c ∈ N
d. m + 1, m , m – 1 trong đó m ∈ N *
Các dòng có ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:
a. x, x + 1, x + 2
b. b – 1, b , b + 1
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?
a) 14 ∈ N
b) 0 ∈ N*
c) Có số a thuộc N* mà không thuộc N
d) Có số b thuộc N mà không thuộc N*
Vì N* ={ 1; 2; 3; 4; ....}
a) Đúng
b) Sai
c) Sai
d) Đúng (vì 0 ∈ N và 0 ∉ N*)
Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tổng số của chúng bằng 24.
Gọi ba số tự nhiên liên tiếp là a, a + 1, a + 2 với a ∈ N
Tổng ba số đó bằng 24 nên:
a + a + 1 + a + 2 = 24
3a + 3 = 24
3a = 24- 3
3a = 21
a = 21 : 3
a = 7
Vậy ba số tự nhiên phải tìm là 7; 8; 9.








