Bài 2: Phân số bằng nhau
Đề thi

Bài 2: Phân số bằng nhau

A
Admin
ToánLớp 652 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: x5=6-10

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x, y biết: 3y=-3377

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

7. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu dương: -52-71; 4-17; 5-29; 31-33

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

8. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 2 x 36 = 8 x 9

Xem đáp án

Các cặp phân số bằng nhau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

9. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: (-2).(-14) = 4.7

Xem đáp án

Các cặp phân số bằng nhau:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên x, y biết: x3=4y

Xem đáp án

Ta có: Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6 ⇔ x.y = 3.4 ⇒ x.y = 12

Và 12 = 1. 12 = (-1).(-12) = 2.6 = (-2).(-6) = 3.4 = (-3).(-4)

Ta lần lượt có các giá trị của x, y như sau:

x = 12 ⇒ y = 1            x = -1 ⇒ y = -12

x = 6 ⇒ y = 2            x = -2 ⇒ y = -6

x = 4 ⇒ y = 3            x = -3 ⇒ y = -4

x = 3 ⇒ y = 4              x = -4 ⇒ y = -3

x = 2 ⇒ y = 6             x = -6 ⇒ y = -2

x = 1 ⇒ y = 12             x = -12 ⇒ y = -1

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên x, y biết: xy=27

Xem đáp án

Áp dụng Tính chất cơ bản của phân số: Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các cặp số nguyên x, y, z biết: -48=x-10=-7y=z-4

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 11 | Giải Toán lớp 11

13. Tự luận
1 điểm

Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn trong năm số sau: 2; 4; 8; 16; 32

Xem đáp án

Ta có: 2 . 32 = 4. 16 = 64 nên các cặp phân số bằng nhau là:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Ta có: 2 . 16 = 4. 8 = 32 nên các cặp phân số bằng nhau là:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Ta có: 4 . 32 = 8. 16 = 128 nên các cặp phân số bằng nhau là:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

14. Tự luận
1 điểm

Phân số bằng phân số - 16/24 là :

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Hãy chọn đáp số đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án: (C)

15. Tự luận
1 điểm

Các cặp phân số bằng nhau là :

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Hãy chọn câu trả lời đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x và y , biết : -2x=y3 và x < 0 < y

Xem đáp án

Ta có x.y = -2.3 = -6. Vì x < 0 < y nên ta có bảng sau:

X-6-1-3-2
Y1623
17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên x và y , biết : x-3y-2=32 và x - y = 4

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6 nên 2(x – 3) = 3(y – 2)

Do đó 2x – 6 = 3y – 6 nên 2x = 3y

Suy ra 2x – 2y = y hay 2(x – y) = y

Nên 2.4 = y

Vậy y = 8, x = 3y / 2 = 3.8 /2 = 12