Bài 18: Bội chung nhỏ nhất
Đề thi

Bài 18: Bội chung nhỏ nhất

A
Admin
ToánLớp 642 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tìm BCNN của: 40 và 52

Xem đáp án

40 = 23.5

52 = 22.13

BCNN(40,52) = 23.5.13 = 520

2. Tự luận
1 điểm

Tìm BCNN của: 42,70 và 180

Xem đáp án

42 = 2.3.7

70 = 2.5.7

180 = 22.32.5

BCNN(42,70,180) = 22.32.5.7 = 1260

3. Tự luận
1 điểm

Tìm BCNN của: 9, 10 và 11

Xem đáp án

Vì 9,10 và 11 là các số đôi một nguyên tố cùng nhau nên:

BCNN(9,10,11) = 9.10.11 = 990

4. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0, biết rằng a ⋮ 126 và a ⋮ 198

Xem đáp án

Vì a ⋮ 126 và a ⋮ 198 nên a là BC(126;198)

Vì a là số tự nhiên nhỏ nhất nên a = BCNN(126;198)

Ta có: 126 = 2.32.7 và 198 = 2.32.11

BCNN(126;198) = 2.32.7.11 = 1386

Vậy a = 1386

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội chung của 15 và 25 mà nhỏ nhất hơn 400

Xem đáp án

Ta có: 15 = 3.5

25 = 52

BCNN(15;25) = 3.52 = 75

Bội chung của 15 và 25 mà nhỏ hơn 400 là : {0;75;150;225;300;375}

6. Tự luận
1 điểm

Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500. Tính số sách đó?

Xem đáp án

Gọi m (m ∈ N*) là số sách cần tìm.

Vì xếp thành từng bó 10, 12,15 và 18 cuốn đều vừa đủ bó nên số sách m là BC(10;12;15;18)

Ta có: 10 = 2.5

12 = 22.3

15 = 3.5

18 = 2.32

BCNN(10,12,15,18) = 22.32.5 = 180

BC(10,12,15,18) = {0;180;360;540;..}

Vì số sách nằm trong khoảng 200 đến 500 nên m = 360

Vậy có 360 cuốn sách

7. Tự luận
1 điểm

Hai bạn Tùng và Hải thường đến thư viện đọc sách. Tùng cứ 8 ngày đến thư viện 1 lần, Hải 10 ngày 1 lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn cùng đến thư viện?

Xem đáp án

Gọi sau ít nhất m ngày thì hai bạn cùng đến thư viện (m ∈ N*).

Vì số ngày ít nhất nên m là BCNN của 8 và 10

Ta có: 8 = 23 và 10 = 2.5

BCNN(8,10) = 23.5 = 40

Vậy sau 40 ngày thì hai bạn cùng nhau đến thư viện.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội chung có ba chữ số của 63; 35 và 105

Xem đáp án

Ta có: 63 = 32.7    35 = 5.7    105 = 3.5.7

BCNN (63; 35; 105) = 315

BC (63; 35; 105) = {0; 315; 630; 945; 1260..}

Bội chung của ba số có ba chữ số là: {315; 630; 945}

9. Tự luận
1 điểm

Cho biết m ⋮ n, tìm BCNN(m;n). Cho ví dụ

Xem đáp án

Vì m ⋮ n nên BCNN(m;n) = m

Ví dụ : 12 ⋮ 4 nên BCNN(12;4) = 12

10. Tự luận
1 điểm

Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150

Xem đáp án

Gọi m là số đội viên của liên đội (m ∈ N*; 100 < m < 150)

Vì xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người nên:

(m -1) ⋮ 2; (m – 1) ⋮ 3; (m – 1) ⋮ 4; ( m – 1) ⋮ 5

Suy ra: (m – 1) ∈ BC(2; 3; 4; 5)

Ta có: 2 = 2; 3 = 3; 4 = 22 và 5 = 5

Suy ra: BCNN( 2, 3, 4, 5)= 22.3.5 = 60

Do đó, BC(2, 3, 4, 5)= {0, 60, 120, 180, 240,....}.

* Theo giả thiết: 100 < m < 150 nên m - 1 = 120

Suy ra: m = 120 + 1 = 121.

Vậy số đội viên của liên đội là 121.

11. Tự luận
1 điểm

Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 300. Tính số học sinh

Xem đáp án

Gọi m là số học sinh cần tìm của khối ( m N* và m < 300)

Vì xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 thiếu 1 người nên:

(m+1) 2; (m + 1) 3; (m + 1) 4; (m+ 1) 5; (m + 1) 6

Suy ra: (m + 1) BC(2; 3; 4; 5; 6) và m + 1 < 301 (vì m < 300)

Ta có 2 = 2; 3 = 3; 4 = 22; 5 = 5 và 6 = 2.3

BCNN(2; 3; 4; 5; 6) = 22 .3.5 = 60

BC(2; 3; 4; 5; 6) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; ...}

Vì m + 1 < 301 nên m + 1 {60; 120; 180; 240; 300}

Suy ra m {59; 119; 179; 239; 299} (1)

Do khi xếp hàng 7 thì vừa đủ nên m 7 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: m = 119

Vậy khối có 119 học sinh.

12. Tự luận
1 điểm

Một bộ phận của máy có hai bánh xe răng cưa khớp với nhau, bánh I có 18 răng cưa, bánh xe II có 12 răng cưa. Người ta đánh dấu “x” vào hai răng cưa khớp với nhau. Hỏi mỗi bánh xe phải quay ít nhất bao nhiêu răng cưa để hai răng cưa đánh dấu ấy lại khớp với nhau ở vị trí giống lần trước? Khi đó mỗi bánh xe đã quay được bao nhiêu vòng?

Xem đáp án

Gọi m là số răng cưa phải tìm ( m ∈ N*)

Ta có: m ⋮ 12 và m ⋮ 18

Vì m nhỏ nhất nên m là BCNN(8;12)

Ta có: 12 = 22.3 và 18 = 2.32

BCNN(12;8) = 22.32 = 36

Vậy mỗi bánh xe phải quay ít nhất 36 răng cưa để hai răng cưa được đánh dấu khớp với nhau lần nữa. Khi đó:

- Bánh xe thứ nhất quay được 36 : 18 = 2 vòng

- Bánh xe thứ hai quay được 36 : 12 = 3 vòng

13. Tự luận
1 điểm

Điền các từ thích hợp (ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN) vào chỗ trống:

45 = ax (x ∈ N) ;

45 = by (y ∈ N) ;

45 là ... của a và b.

Xem đáp án

Bội chung

14. Tự luận
1 điểm

Điền các từ thích hợp (ước chung, bội chung, ƯCLN, BCNN) vào chỗ trống:

45 = ax (x ∈ N) ;

45 = by (y ∈ N) ;

ƯCLN(x, y) = 1 ;

45 là ... của a và b.

Xem đáp án

BCNN

15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số, biết số đó chia hết cho tất cả các số 3, 4, 5, 6.

Xem đáp án

Ta có: 3 = 3; 4 = 22; 5 = 5 và 6 = 2.3

BCNN (3, 4, 5, 6) = 22.3.5 = 60.

Do đó, BC(3; 4; 5; 6) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; 360; 420; 480; 540; 600; 660; 720; 780; 840; 900; 960; 1020; ...}

Số lớn nhất có ba chữ số chia hết cho 3, 4, 5, 6 là 960.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khi chia cho 6, 7, 9 được số dư theo thứ tự là 2, 3, 5.

Xem đáp án

Gọi a là số chia hết cho 6 dư 2, chia cho 7 dư 3, chia cho 9 dư 5. Ta có a + 4 chia hết cho 6, 7, 9.

Để a nhỏ nhất thì a + 4 = BCNN(6, 7, 9) = 126.

Vậy a = 122.

17. Tự luận
1 điểm

Trên một đoạn đường có các cột mốc cách nhau 20m được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, ..., 16. Nay người ta cần trồng lại các cột mốc sao cho hai cột mốc liên tiếp chỉ cách nhau 15m. Cột ghi số 1 không phải trồng lại.

Cột gần cột số 1 nhất mà không phải trồng lại là cột số mấy?

Xem đáp án

Gọi khoảng cách từ cột số 1 đến cột gần nhất không phải trồng lại là a (m).

Ta có a = BCNN(15, 20) = 60.

Cột gần nhất không phải trồng lại là cột số 60 : 20 + 1 = 4.

18. Tự luận
1 điểm

Trên một đoạn đường có các cột mốc cách nhau 20m được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, ..., 16. Nay người ta cần trồng lại các cột mốc sao cho hai cột mốc liên tiếp chỉ cách nhau 15m. Cột ghi số 1 không phải trồng lại.

Những cột nào không phải trồng lại?

Xem đáp án

Các cột không phải trồng lại là cột số 1, 4, 7, 10, 13, 16.

19. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên a và b (a > b) có BCNN bằng 336 và ƯCLN bằng 12.

Xem đáp án

Ta có a.b = BCNN(a, b) . ƯCLN(a, b) = 336.12 = 4032.

Vì ƯCLN(a, b) = 12 nên a = 12a', b = 12b' (a', b' ∈ N), ƯCLN(a', b') = 1.

Ta có 12a'.12b' = 4032.

⇒ a'b' = 4032 : (12.12) = 28.

Do a' > b' và ƯCLN(a', b') = 1 nên

a'287
b'14

Suy ra

a33684
b1248