Bài 13: Ước và bội
Đề thi

Bài 13: Ước và bội

A
Admin
ToánLớp 660 lượt thi
19 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các bội nhỏ hơn 40 của 7

Xem đáp án

Ta có B(7) = {0;7;14;21;28;35;42;...}

Vậy tập hợp các bội của 7 nhỏ hơn 40 là {0;7;14;21;28;35}

2. Tự luận
1 điểm

Viết dạng tổng quát các số là bội của 7

Xem đáp án

Dạng tổng quát các số là bội của 7 là 7k với k ∈ N

3. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ∈ B(15)và 40 ≤x ≤ 70

Xem đáp án

Ta có: B(15) = {0;15;30;45;60;75;..}

Vậy x ∈ B(15) và 40≤ x ≤70 nên x ∈{45;60}

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ⋮12 và 0 < x ≤30

Xem đáp án

Vì x ⋮ 12 nên x là bội cuả 12

Ta có: B(12) = {0;12;24;36;48;..}

Mà 0 < x ≤ 30 nên x ∈ {12; 24}

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x ∈ Ư(30) và x > 12

Xem đáp án

Ta có Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30}

vì x ∈ Ư(30) và x >12 nên x ∈{15;30}

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: 8 ⋮ x

Xem đáp án

Ta có: 8 ⋮ x nên x là ước cuả 8

Ta có: Ư(8) = {1;2;4;8}

Vậy x ∈{1;2;4;8}

7. Tự luận
1 điểm

Tuấn có 42 chiếc tem. Tuấn muốn chia đều số tem đó vào các phong bì. Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được? Hãy điền vào chỗ trống trong trường hợp được chia:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Vì 42⋮ 3 nên cách thứ nhất thực hiện được. Số tem trong một phong bì là 42 : 3 = 14 (tem)

Vì 42 ⋮7 nên cách thứ hai thục hiện được. Số phong bì chứa tem là 42 : 7 = 6 (bì)

Vì 42 không chia hết cho 8 nên cách thứ ba không thực hiện được

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

8. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số có hai chữ số là bội của: 32

Xem đáp án

Ta có: B(32) = {0;32;64;96;128..}

Các số có hai chữ số là bội của 32 là {32;64;96}

9. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số có hai chữ số là bội của: 41

Xem đáp án

Ta có: B(41) = {0;41;82;123..}

Các số có hai chữ số là bội của 41 là: {41;82}

10. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số có hai chữ số là ước của: 50

Xem đáp án

Ta có: Ư(50) = {1;2;5;10;25;50}

Vậy các số có hai chữ số là ước của 50 là {10; 25; 50}

11. Tự luận
1 điểm

Tìm tất cả các số có hai chữ số là ước của: 45

Xem đáp án

Ta có Ư(45) = {1;3;5;9;15;45}

Vậy các số có hai chữ số là ước của 45 là {15; 45}

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: 6 ⋮ (x - 1)

Xem đáp án

Vì 6 ⋮(x -1) nên (x-1) ∈ Ư(6)

   Ta có Ư(6) ={1;2;3;6}

   Suy ra: x -1 = 1 ⇒ x = 2

   x – 1 = 2 ⇒ x = 3

   x – 1 = 3 ⇒ x = 4

   x – 1 = 6 ⇒ x = 7

Vậy x ∈ { 2; 3; 4; 7}.

13. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: 14 ⋮ (2x + 3)

Xem đáp án

Vì 14 ⋮ (2x +3) nên (2x + 3) ∈ Ư(14)

   Ta có Ư(14) = {1;2;7;14}

   Vì 2x + 3 ≥3 nên (2x + 3) ∈ {7;14}

   Suy ra: 2x + 3 = 7 ⇒ 2x = 4 ⇒ x =2

   2x +3 = 14 ⇒ 2x = 11 ⇒ loại

   Vậy x = 2 thì 14 ⋮(2x +3)

14. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu bội của 4 từ 12 đến 200?

Xem đáp án

Các số là bội của 4 từ 12 đến 200 là:

   12; 16; 20; 24; ...; 196; 200

Dãy số trên có số đầu là 12; số cuối là 200

Hai số liên tiếp hơn kém nhau 4 đơn vị.

Do đó, dãy trên có số các số hạng là:

   (200 - 12) : 4 + 1 = 48 số

15. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Có các số tự nhiên a và b mà a ∈ Ư(b) và b ∈ Ư(a).

Xem đáp án

Đúng, a = b = 1.

16. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Nếu a là ước của b thì b : a cũng là ước của b.

Xem đáp án

Đúng

Vì nếu a là ước của b thì b ⋮ a.

Giả sử b = k.a, k ∈ N ⇒ b ⋮ k. Vậy k = b : a là ước của b.

17. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho: n + 1 là ước của 15

Xem đáp án

Ư(15) = {1; 3; 5; 15}. Ta có:

n + 113515
n12414
18. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên n sao cho: n + 5 là ước của 12.

Xem đáp án

Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}. Ta có n + 5 ≥ 5 nên:

n + 5612
n17
19. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng 11 là ước của số có dạng abba

Xem đáp án

abba = 1000a + 100b + 10b + a = 1001a + 110b

         = 11(91a + 10b) ⋮ 11.